vanban.org

Điều 21. Bảo dưỡng cấp I cho xe buýt điện lớn — Quyết định 143/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Phú Thọ Ban hành 30/12/2025 Hiệu lực 15/01/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 143/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 143/2025/QĐ-UBND
15/01/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc · 06/2025/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 143/2025/QĐ-UBND › Chương III › Điều 21
Đọc toàn văn

Điều 21. Bảo dưỡng cấp I cho xe buýt điện lớn

1. Định ngạch bảo dưỡng cấp I

Loại xe Bảo dưỡng cấp I (Km)
Xe buýt điện lớn 5.000

2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp I

TT Nội dung công việc Định mức lao động (giờ công) Cấp bậc công việc
1 Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng 0,5 3
2 Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Vệ sinh két nước làm mát 2,5 3
3 Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định 0,5 5
4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình Taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi 0,5 5
5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ 0,5 5
6 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V 0,5 4
7 Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần 0,5 4
8 Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh 0,5 5
9 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh 1,0 5
10 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu 0,5 4
11 Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái 0,5 3
12 Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí 0,5 4
13 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần 2,0 5
14 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định 0,5 4
15 Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe Lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn 1,0 5
16 Kiểm tra Ga điều hòa, kiểm tra dò gỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn 0,5 4
17 Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc, vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn. 0,5 4
18 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương 1,0 4
19 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe 0,5 4
20 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định 0,5 3
21 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe 1,0 5
22 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát 0,5 5
23

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu

Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa

0,5 5
24 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng 1,0 3
Cộng 18,0

3. Định mức vật tư phụ cho bảo dưỡng cấp I

TT Tên vật tư Đơn vị Số lượng
1 Dầu rửa Lít 1,0
2 Mỡ bơm ESP2 Kg 1,0
3 Giẻ lau Kg 1,0
4 Nước làm mát Lit 3,0
5 Băng dính điện Cuộn 10
6 Giấy ráp m 0,5