vanban.org

Điều 12. Định ngạch sửa chữa lớn — Quyết định 143/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Phú Thọ Ban hành 30/12/2025 Hiệu lực 15/01/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 143/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 143/2025/QĐ-UBND
15/01/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc · 06/2025/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 143/2025/QĐ-UBND › Chương II › Điều 12
Đọc toàn văn

Điều 12. Định ngạch sửa chữa lớn

1. Định ngạch sửa chữa lớn xe và tổng thành

Loại xe Định ngạch sửa chữa lớn lần đầu (1.000 km)
Máy Gầm + truyền lực Điện Điều hòa Thân vỏ, khung xe
Xe buýt lớn 300 300 300 300 300
Xe buýt trung bình 300 300 300 300 300
Xe buýt nhỏ 300 300 300 300 300

Ghi chú:

- Định ngạch sửa chữa các lần tiếp theo bằng 90% định ngạch sửa chữa lần trước liền kề;

- Định ngạch sửa chữa lớn điều hòa áp dụng cho chủng loại điều hòa chính hãng, có xuất xứ từ Nhật Bản, Hàn Quốc.

2. Định mức phần máy

a) Định mức lao động sửa chữa lớn phần máy

TT Nội dung công việc

Định mức lao động

(Giờ công)

Cấp bậc công việc
Xe buýt lớn, trung bình Xe buýt nhỏ
1 Làm các thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe đưa vào sửa chữa lớn. 3,0 3,0 4
2

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư, phụ tùng,... và các giấy tờ, tài liệu, thông số kỹ thuật khác liên quan.

- Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay.

- Rửa toàn bộ phần máy, gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô phần máy.

- Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn.

34,0 28,0 4
3 Tháo toàn bộ phần máy ra khỏi xe 16,1 10,3 3
4 Cấu, rút máy đưa về nơi sửa chữa 1,7 1,4 3
5 Tháo, thông rửa két nước và két làm mát khí nạp 13,6 11,2 4
6 Tháo rời các chi tiết phần máy bao gồm: 34,0 22,4
- Tháo bưởng côn, bánh đà 4
- Tháo bộ ly hợp khỏi thân (block) máy 4
- Tháo nắp dàn cò , cần đẩy xu páp 3
- Tháo bơm cao áp, kim phun 3
- Tháo ống hút, ống xả 3
- Tháo bơm nước, đường nước mặt máy, sườn máy 3
- Tháo bơm hơi, hoặc bơm chân không 3
- Tháo nắp qui lát 5
- Tháo chân máy 3
- Tháo các te, thanh truyền, pít tông 5
- Tháo bàn ép, lá côn 4
- Tháo thớt giữa (áp dụng xe có thớt giữa) 5
- Tháo ống xy lanh 5
- Tháo trục cam, con đội 5
- Tháo bơm dầu, gối đỡ trục khuỷu 4
- Tháo xu páp 4
- Tháo bơm trợ lực lái 4
- Tháo lọc dầu, lọc khí, két làm mát dầu 4
7 Cạo rửa các chi tiết máy 34,0 22,4 3
8 Kiểm tu các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật và lập phương án sửa chữa chi tiết 20,4 14,0 6
9 Sửa chữa các chi tiết và lắp tổng thành 166,1 125,0
- Kiểm tra cạo rà bạc biên, bạc Palie 20,4 14,0 5
- Kiểm tra thông rửa đường dầu 8,0 6,0 4
- Kiểm tra đo đạc các thông số kỹ thuật cụm pít tông, thanh truyền, xéc măng 6,8 5,6 5
- Rà xu páp 20,4 14 3
- Lắp xu páp vào mặt qui lát 6,8 5,6 4
- Lắp sơ mi vào thân máy
+ Xi lanh ướt hoặc xi lanh khô thả lỏng 6,8 5,6 5
+ Xi lanh khô ép chặt và doa 20,4 16,8 5
- Lắp xéc măng vào pít tông 3,4 2,8 5
- Lắp pít tông vào thanh truyền 3,4 2,8 5
- Kiểm tra, lắp trục khuỷu, lắp pít tông, thanh truyền vào máy 13,6 11,2 6
- Lắp bơm dầu 0,85 0,7 5
- Lắp trục cam, con đội, bánh răng, đầu máy, đuôi máy 13,6 8,4 5
- Lắp vành răng bánh đà 1,7 1,4 4
- Lắp mặt quy lát, giàn cò, thớt giữa 11,9 7 4
- Lắp các te, van áp lực dầu 3,4 2,8 4
- Lắp két làm mát dầu 1,7 1,4 4
- Lắp cụm bầu lọc dầu 1,7 1,4 4
- Lắp các loại cảm biến vào thân máy 0,85 0,7 4
- Lắp bơm nước 0,85 0,7 4
- Lắp bơm trợ lực lái 0,85 0,7 4
- Lắp bơm hơi hoặc bơm chân không 1,7 1,4 5
- Lắp bánh đà, puly đầu trục 3,4 2,8 4
- Lắp hoàn chỉnh bộ ly hợp, giảm chấn 1,7 1,4 4
- Lắp, chỉnh xu páp 3,4 2,8 4
- Lắp ống hút, ống xả 1,7 1,4 4
- Lắp bơm cao áp, kim phun 6,8 5,6 4
10 Lắp máy lên xe hoàn chỉnh 32,2 20,5 4
11 Đổ các loại dầu, nước làm mát 1,5 1,0 3
12 Rà máy, điều chỉnh, vệ sinh xe 11,6 11,2 4
13 Hoàn chỉnh, đi thử, bàn giao 6,8 5,6 5
Cộng 375 276

b) Định mức vật tư phụ cho sửa chữa lớn phần máy

TT Tên vật tư ĐVT Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ
1 Dầu rửa chi tiết Lít 8 8 8
2 Xăng rửa chi tiết Lít 2 2 2
3 Nhiên liệu nổ rà, chạy thử, nghiệm thu Lít 40 40 30
4 Keo làm kín (keo dán sắt) Hộp 2 2 2
5 Bột rà xu páp Kg 0,3 0,3 0,3
6 Giẻ lau Kg 5 5 5
7 Giấy ráp Tờ 5 5 3
8 Bìa amiang làm kín (loại to) M2 1.2 1 1
9 Đá cắt (phục vụ xúc rửa các te dầu) Viên 3 3 3
10 Dung dịch làm mát (pha vào nước) Lít 2 2 2

c) Định ngạch sử dụng phụ tùng phần máy

TT

Tên chi tiết hàng chính hãng,

nhập ngoại

Đơn vị Định mức sử dụng (Km)
Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ
1 Pistong, xi lanh, séc măng Bộ 300.000 300.000 300.000
2 Mặt quy lát Cái 570.000 570.000 570.000
3 Bơm cao áp Cái 570.000 570.000 570.000
4 Pistong bơm cao áp Bộ 300.000 300.000 300.000
5 Kim phun (pép phun) Cái 300.000 300.000 300.000
6 Bơm tay nhiên liệu Cái 300.000 300.000 300.000
7 Bơm hơi Cái 570.000 570.000 570.000
8 Bơm nước Cái 570.000 570.000 570.000
9 Các loại vòng bi ổ máy Bộ 300.000 300.000 300.000
10 Động cơ tổng thành Cái - - -
11 Supáp hút, xả Cái 300.000 300.000 300.000
12 Bạc biên, bạc trục cơ Bộ 300.000 300.000 300.000
13 Phớt trục cơ Cái 300.000 300.000 300.000
14 Két nước Cái 570.000 570.000 570.000
15 Trục cơ cốt 0 Cái 960.000 960.000 960.000
16 Trục cơ hạ cốt Cái 570.000 570.000 570.000
17 Trục cam Cái 510.000 510.000 510.000
18 Vành răng bánh đà Cái 300.000 300.000 300.000
19 Két làm mát dầu Cái 300.000 300.000 300.000
20 Tay biên Cái 960.000 960.000 960.000
21 Giàn supáp Bộ 570.000 570.000 570.000
22 Cụm tắt máy Cái 300.000 300.000 300.000
23 Nắp đậy giàn supáp Cái 570.000 570.000 570.000
24 Bơm dầu máy Cái 570.000 570.000 570.000
25 Gioăng máy Bộ 300.000 300.000 300.000
26 Bánh răng cam Cái 300.000 300.000 300.000
27 Dẫn động supáp (đũa đẩy, con đội) Cái 300.000 300.000 300.000
28 Các loại vòng bi ngoài đ/cơ (bi bơm nước, cánh quạt, puly...) Vòng 300.000 300.000 300.000
29 Các loại puly Cái 300.000 300.000 300.000
30 Turbo tăng áp Bộ 300.000 300.000 300.000
31 Cao su chân máy Bộ 300.000 300.000 300.000
32 Ống xả mềm Cái 300.000 300.000 300.000
33 Bầu giảm thanh Cái 570.000 570.000 570.000
34 Bánh đà Cái 960.000 960.000 960.000

3. Định mức phần gầm + truyền lực

a) Định mức lao động sửa chữa lớn phần gầm + truyền lực

TT Nội dung công việc Định mức lao động (Giờ công) Cấp bậc công việc
Xe buýt lớn, trung bình Xe buýt nhỏ
1 Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn 3,0 3,0 4
2

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư phụ tùng... và các giấy tờ, tài liệu, thông số kỹ thuật khác liên quan.

- Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay.

- Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô.

- Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn.

51,0 36,0 4
3 Đưa xe vào vị trí sửa chữa, kê kích toàn bộ xe, tháo toàn bộ hệ thống lốp và các cụm tổng thành chi tiết liên quan. 8,45 6,6 4
4 Tháo các cụm tổng thành khỏi xe và lắp sau sửa chữa. 91,3 52,2
- Tháo, lắp trục các đăng 1,7 1,2 4
- Tháo, lắp toàn bộ hệ thống hộp số 21,2 10,4 5
- Tháo, lắp các bánh xe 3,4 1,8 3
- Tháo, lắp moay ơ 13,6 7,2 3
- Tháo, lắp dầm cầu sau 18,4 10,0 4
- Tháo, lắp dầm cầu trước 17,0 9,6 4
- Tháo, lắp hệ thống phanh, tổng phanh, cụm phanh tay, trợ lực phanh, bầu phanh trước, sau 6,0 4,0 4
- Tháo, lắp cụm ly họp, dẫn động và trợ lực 2,0 2,0 4
- Tháo, lắp hệ thống lái, trợ lực lái 8,0 6,0 4
5 Kiểm tu các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật và lập phương án sửa chữa chi tiết 40,8 24 6
6 Sửa chữa, thay thế các chi tiết trục các đăng 6,8 6,0 4
- Thay bi chữ thập các đăng 5,1 3,6 4
- Thay bộ gối đỡ trung gian 1,7 2,4 4
7 Sửa chữa, thay thế các chi tiết hộp số 40,8 21,6 5
8 Sửa chữa cụm ly hợp, dẫn động và trợ lực (Thay cúp pen tổng côn; thay cúp pen trợ lực côn ly hợp; thay bàn ép côn, lá côn, bi tê, càng cua; sửa chữa hệ thống dẫn động và trợ lực) 17,5 12,8 4
9 Sửa chữa cụm truyền lực chính 40,8 21,6 4
10 Sửa chữa các cụm moay ơ và các chi tiết liên quan 47,6 26,4 4
- Thay vòng bi moay ơ 3,4 2,4 4
- Sửa chữa ổ ren, thay bu lông tắc kê 13,6 9,6 4
- Thay cao su cúp pen phanh 2,4 4
- Thay xy lanh phanh bánh xe, bầu phanh 6,8 4,8 4
- Thay bạc trục quả đào 13,6 4
- Thay cần tăng phanh 3,4 2,4 4
- Sửa chữa, thay mâm phanh 3,4 2,4 4
- Thay má phanh 3,4 2,4 4
11 Sửa chữa, thay thế hệ thống lái và trợ lực lái 67,4 42,6
- Thay bộ bạc, ắc trụ tay lái (ắc phi nhê) 13,6 9,6 4
- Thay rô tuyn đòn kéo ngang 2,55 1,8 4
- Thay rô tuyn đòn kéo dọc 6,8 2,4 4
- Thay đòn quay trung gian 3,4 4
- Thay bộ gioăng phớt hộp cơ cấu lái, điều chỉnh ăn khớp cơ cấu lái 10,45 8,4 5
- Thay bơm trợ lực lái 3,4 3,6 5
- Thay tuy ô trợ lực lái 10,2 4,8 4
- Thay ổ bi chữ thập trục tay lái 3,4 2,4 5
- Thay ổ bi và sửa chữa giá đỡ trục tay lái 13,6 9,6 5
12 Sửa chữa nhíp, giảm chấn 44,2 28,8 4
- Thay lá nhíp số 1, số 2, bạc ắc nhíp 10,2 7,2 4
- Thay bộ nhíp (trừ nhíp số 1, số 2) 34 21,6 4
13 Sửa chữa, thay thế dẫn động phanh 27,8 19,8
- Thay tuy ô phanh 6,8 4,8 4
- Thay tổng phanh hoặc cúp pen tổng phanh 5,1 3,6 5
- Thay bầu trợ lực phanh 3,4 2,4 4
- Thay bộ chia dòng phanh 3,4 2,4 5
- Thay rơ le hoặc van hơi các loại 5,1 3,6 5
- Sửa chữa thay thế cụm phanh tay 4,0 3,0 4
14 Đổ dầu 1,4 1,4
15 Kiểm tra toàn bộ độ đảo, độ méo, độ mòn không đồng đều của hệ thống lốp, cân bằng động hệ thống vành bánh xe, lắp toàn bộ hệ thống lốp (thay lốp nếu đến định ngạch), hạ kích. Hoàn chỉnh toàn bộ, đi thử, bàn giao 23,2 19,2 4
Cộng 512,05 322

b) Định mức vật tư phụ cho sửa chữa lớn phần gầm + truyền lực

TT Tên vật tư ĐVT Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ
1 Dầu rửa chi tiết lít 30 30 20
2 Xăng rửa chi tiết lít 10 10 5
3 Nhiên liệu nổ rà, chạy thử, nghiệm thu lít 10 10 10
4 Keo làm kín (keo dán sắt) hộp 2 2 2
5 Giẻ lau kg 5 5 5
6 Giấy ráp tờ 5 5 3
7 Mỡ moay ơ kg 7 7 5
8 Mỡ bơm kg 1 1 0,5

c) Định ngạch sử dụng phụ tùng phần gầm + truyền lực

TT Tên chi tiết hàng chính hãng, nhập ngoại Đơn vị Định mức sử dụng (Km)
Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ
1 Cầu trước, sau Bộ 570.000 570.000 570.000
2 Moay ơ trước, sau Cái 570.000 570.000 570.000
3 Nhíp trước, sau Cái 300.000 300.000 300.000
4 Nhíp hơi (nhíp lá) Cái 300.000 300.000 300.000
5 Tổng phanh Cái 300.000 300.000 300.000
6 Bàn ép côn Cái 300.000 300.000 300.000
7 Hộp tay lái Cái 570.000 570.000 570.000
8 Bi moay ơ Vòng 84.000 84.000 84.000
9 Chữ thập, gối đỡ, bi trung gian các đăng Bộ 84.000 84.000 84.000
10 Trục các đăng Cái 570.000 570.000 570.000
11 Bơm trợ lực tay lái Cái 300.000 300.000 300.000
12 Bánh răng các loại Bộ 300.000 300.000 300.000
13 Đĩa ly hợp Cái 300.000 300.000 300.000
14 Xi lanh phanh bánh xe Bộ 300.000 300.000 300.000
15 Giảm xóc Cái 300.000 300.000 300.000
16 Bạc càng chữ A Cái 84.000 84.000 84.000
17 Tổng côn, trợ lực Cái 300.000 300.000 300.000
18 Các loại van hơi Bộ 300.000 300.000 300.000
19 Xi lanh đóng mở cửa hơi Cái 300.000 300.000 300.000
20 Bầu phanh trước, sau Cái 300.000 300.000 300.000
21 Bộ đồng tốc Bộ 300.000 300.000 300.000
22 Bạc ắc càng tăng phanh Cái 300.000 300.000 300.000
23 Gioăng phớt tay lái Bộ 300.000 300.000 300.000
24 Phớt moay ơ Bộ 150.000 150.000 150.000
25 Bulông tắc kê Cái 300.000 300.000 300.000
26 Ắc nhíp + bạc Bộ 300.000 300.000 300.000
27 Ắc bạc phi dê Bộ 300.000 300.000 300.000
28 Bầu trợ lực hơi, chân không Cái 300.000 300.000 300.000
29 Bánh răng vành chậu quả dứa Cái 570.000 570.000 570.000
30 Bô vi sai Bộ 570.000 570.000 570.000
31 Trục láp Cái 570.000 570.000 570.000
32 Trục ba ngang, ba dọc Bộ 570.000 570.000 570.000
33 Rô tuyn lái Cái 150.000 150.000 150.000
34 Hộp tay số + cần số Cái 570.000 570.000 570.000
35 Trống phanh Cái 570.000 570.000 570.000
36 La Jăng Cái 570.000 570.000 570.000
37 Séc măng bơm hơi Bộ 300.000 300.000 300.000
38 Xi lanh, pistong bơm hơi Cái 300.000 300.000 300.000
39 Bầu phanh tay Cái 300.000 300.000 300.000
40 Vải côn Bộ 24.000 24.000 24.000
41 Vải phanh Bộ 60.000 60.000 60.000
42 Má phanh Bộ 42.000 42.000 42.000
43 Guốc phanh Bộ 570.000 570.000 570.000
44 Bộ tăng phanh Bộ 570.000 570.000 570.000
45 Các loại bình hơi Cái 570.000 570.000 570.000
46 Trục sơ cấp, thứ số hộp cấp Cái 570.000 570.000 570.000
47 Trục cơ A hộp số Cái 570.000 570.000 570.000
48 Cánh quạt làm mát Cái 300.000 300.000 300.000
49 Bi T mở ly hợp Bộ 300.000 300.000 300.000
50 Càng mở ly hợp Cái 300.000 300.000 300.000
51 Các loại tuy ô cao su Cái 300.000 300.000 300.000
52 Các loại vòng bi cầu, hộp số Vòng 300.000 300.000 300.000
53 Các loại cao su giảm chấn Cái 150.000 150.000 150.000
54 Bạc, ắc giằng cầu Cái 300.000 300.000 300.000

4. Định mức phần điện

a) Định mức lao động sửa chữa lớn phần điện

TT Nội dung công việc Định mức lao động (Giờ công) Cấp bậc công việc
Xe buýt lớn, trung bình Xe buýt nhỏ
1 Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn 3 3 4
2 Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô 4 4 3
3

- Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bị các hồ sơ giấy tờ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư phụ tùng... và các giấy tờ, tài liệu, thông số kỹ thuật khác liên quan.

- Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay.

- Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn.

- Kiểm tu và lập phương án sửa chữa.

24 20 4
4 Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe. 131 118
- Tháo, lắp máy phát 1,5 2 4
- Tháo, lắp máy đề 1,5 2 4
- Tháo, lắp các cụm đèn trước 2 2 4
- Tháo, lắp các cụm đèn sau 2 2 4
- Tháo, lắp đèn nóc 2 2 4
- Tháo, lắp các đèn trong xe 24 16 4
- Tháo, lắp loa, radio, micro 3 3 4
- Tháo, lắp khoang táp lô 3 3 4
- Tháo, lắp bộ sấy kính, sưởi 2 2 4
- Tháo, lắp bộ gạt mưa 2 2 4
- Tháo, lắp hệ thống quạt thông gió 2 2 4
- Tháo, lắp hệ thống đóng mở cửa 2 1 4
- Tháo, lắp bó dây đầu xe, bảng cầu chì 4 4 5
- Tháo, lắp bó dây trần xe (tính cả tháo ốp trần, ốp sườn) 20 15 5
- Tháo, lắp bó dây sát xi 24 24 5
- Tháo, lắp bó dây đuôi xe 12 12 5
- Tháo, lắp bó dây khoang động cơ 16 16 5
- Tháo, lắp hệ thống điều khiển rơ le, cầu chì, ắc quy 8 8 4
5 Sửa chữa máy phát điện 6 6 4
- Thay bộ chổi than 1 1 4
- Thay vòng bi 1 1 4
- Thay đi ốt 2 2 4
- Sửa chữa cổ góp 1 1 4
- Đo kiểm roto, stato, các đi ốt, tiết chế 1 1 4
6 Sửa chữa máy đề 6 6 4
- Thay bộ chổi than 1,5 1,5 4
- Thay vòng bi hoặc bạc 2 2 4
- Thay bộ côn, giảm tốc 1,5 1,5 4
- Đo kiểm roto, stato, rơ le đề 1 1 4
7 Sửa chữa bó dây đầu xe, thay dây mới 18 16 5
8 Sửa chữa bó dây trần xe, thay dây mới 18 16 5
9 Sửa chữa bó dây sát xi, thay dây mới 18 16 5
10 Sửa chữa bó dây đuôi xe, thay dây mới 18 16 5
11 Sửa chữa bó dây khoang động cơ, thay dây mới 18 16 5
12 Kiểm tra hoàn thiện, bàn giao 6 6 5
Cộng 270 243

b) Định mức vật tư phụ cho sửa chữa lớn phần điện

TT Tên vật tư ĐVT Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ
1 Băng dính điện Cuộn 4 4 2
2 Xăng rửa chi tiết Lít 2 2 1
3 Nhiên liệu chạy thử, nghiệm thu Lít 15 15 15
4 Dây điện M 10 10 6
5 Dây thít to, nhỏ Cái 50 50 30
6 Giấy ráp Tờ 5 5 2
7 Chất tẩy rửa (RP7) Hộp 2 2 1
8 Giẻ lau Kg 2 2 1

c) Định ngạch sử dụng phụ tùng phần điện

TT Tên chi tiết hàng chính hãng, nhập ngoại Đơn vị Định mức sử dụng (Km)
Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ
1 Máy phát điện Cái 510.000 510.000 510.000
2 Máy đề Cái 510.000 510.000 510.000
3 Còi điện Cái 300.000 300.000 300.000
4 Tiết chế Cái 300.000 300.000 300.000
5 Môtơ gạt mưa Cái 300.000 300.000 300.000
6 Rơ le cắt mát Cái 300.000 300.000 300.000
7 Đèn pha Cái 300.000 300.000 300.000
8 Bóng đèn các loại Cái 24.000 24.000 24.000
9 Rơ le các loại Cái 60.000 60.000 60.000
10 Chổi than máy phát, máy đề Cái 36.000 36.000 36.000
11 Vòng bi máy phát điện Cái 60.000 60.000 60.000
12 Công tắc các loại Cái 60.000 60.000 60.000
13 Cáp ắc quy Cái 300.000 300.000 300.000
14 Đồng hồ các loại Cái 300.000 300.000 300.000
15 Bộ đóng mở cửa điện Cái 300.000 300.000 300.000
16 Các loại cảm biến Cái 60.000 60.000 60.000
17 Bugi sấy Cái 150.000 150.000 150.000
18 Hộp điều khiển gạt mưa, sấy động cơ Cái 300.000 300.000 300.000
19 Đèn trần, đèn biển tuyến Bộ 300.000 300.000 300.000
20 Cần, chổi gạt mưa Bộ 60.000 60.000 60.000

5. Định mức phần điều hòa

a) Định mức lao động sửa chữa lớn phần điều hòa

TT Nội dung công việc Định mức lao động (Giờ công) Cấp bậc công việc
Xe buýt lớn, trung bình Xe buýt nhỏ
1 Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn 3 3 4
2 Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô 4 4 3
3

- Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bị các hồ sơ giấy tờ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư phụ tùng... và các giấy tờ, tài liệu, thông số kỹ thuật khác liên quan.

- Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay.

- Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. Kiểm tu và lập phương án sửa chữa.

18 18 4
4 Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe. 89,7 78,3
- Thu hồi ga 1,2 1,2 4
- Tháo, lắp quạt dàn nóng, dàn lạnh 2,4 3,6 4
- Tháo, lắp dàn nóng 3,6 3,6 5
- Tháo, lắp dàn lạnh 4,8 4,8 5
- Tháo, lắp hệ thống đường ống, bình chứa, lọc 19,2 14,4 5
- Tháo, lắp vệ sinh cửa chia gió 12 9,6 4
- Tháo, lắp máy nén 2,4 4,8 5
- Tháo, lắp bảng điện điều khiển 3,5 3,5 5
- Tháo, lắp công tắc điều khiển 1,2 1,2 5
- Tháo, lắp hệ thống dây điện 14,4 9,6 5
- Tháo, lắp toàn bộ hệ thống trần xe 25 22 4
5 Sửa chữa, thay thế quạt dàn nóng, dàn lạnh 7,2 4,8 5
6 Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn nóng, thay thế 19,2 19,2 5
7 Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn lạnh, thay thế 19,2 19,2 5
8 Kiểm tra, sửa chữa, thay thế máy nén 21,6 21,6 5
- Sửa chữa, thay thế cụm ly hợp từ 2,4 2,4 5
+ Tháo, lắp cụm ly hợp từ 1,2 1,2 5
+ Thay vòng bi ly hợp từ, lá thép 0,6 0,6 5
+ Thay cuộn dây ly hợp 0,6 0,6 5
- Thay pít tông, xy lanh, trục khuỷu, vòng bi, phớt... 19,2 19,2 5
9 Sửa chữa, thay thế cụm puly trung gian 2,4 2,4 4
10 Sửa chữa giá đỡ máy nén 2,4 2,4 4
11 Kiểm tra sửa chữa, thay thế hệ thống điều khiển 9,6 7,2 5
12 Kiểm tra, xử lý độ kín hệ thống 9,6 9,6 5
13 Đổ dầu máy nén, hút chân không, nạp ga 9,6 7,2 5
14 Hoàn thiện, đo kiểm, chạy thử, bàn giao 4 4 5
Cộng 220 201

b) Định mức vật tư phụ cho sửa chữa lớn phần điều hòa

TT Tên vật tư ĐVT Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ
1 Băng dính điện Cuộn 3 3 2
2 Dây thít to, nhỏ Cái 30 30 15
3 Chất tẩy rửa (RP7) Hộp 1 1 1
4 Dây điện M 5 5 5
5 Giẻ lau Kg 2 2 1
6 Nhiên liệu kiểm tu, chạy thử, nghiệm thu Lít 15 15 15

c) Định ngạch sử dụng phụ tùng phần điều hòa

TT Tên chi tiết hàng chính hãng, nhập ngoại Đơn vị Định mức sử dụng (Km)
Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ
1 Bộ dây đai máy kéo nén Bộ 48.000 48.000 48.000
2 Máy nén pistong điều hòa Cái 570.000 570.000 570.000
3 Vòng bi ly hợp từ Vòng 60.000 60.000 60.000
4 Bình lọc, làm khô Cái 72.000 72.000 72.000
5 Chổi than quạt dàn nóng, dàn lạnh Bộ 150.000 150.000 150.000
6 Môtơ quạt dàn lạnh Cái 570.000 570.000 570.000
7 Môtơ quạt dàn nóng Cái 570.000 570.000 570.000
8 Lưới lọc Bộ 48.000 48.000 48.000
9 Cụm van máy nén Bộ 96.000 96.000 96.000
10 Lá thép chữ thập truyền lực Cái 96.000 96.000 96.000
11 Lá van máy nén Bộ 96.000 96.000 96.000
12 Mặt đế dàn van máy nén Bộ 96.000 96.000 96.000
13 Xéc măng máy nén Bộ 300.000 300.000 300.000
14 Bạc vòng bi cổ trục, cổ biên hoặc cơ cấu dẫn động với bơm quay Bộ 300.000 300.000 300.000
15 Cụm pistong, tay biên Bộ 300.000 300.000 300.000
16 Van tiết lưu Cái 300.000 300.000 300.000
17 Tuy ô cao su Bộ 300.000 300.000 300.000
18 Cánh quạt dàn nóng, lạnh Cái 300.000 300.000 300.000
19 Cụm cảm biến điều khiển nhiệt độ Cái 96.000 96.000 96.000
20 Bộ rơ le, công tắc điều khiển Bộ 84.000 84.000 84.000
21 Máy nén điều hòa Bộ 570.000 570.000 570.000
22 Dàn lạnh Cái 570.000 570.000 570.000
23 Dàn nóng Cái 570.000 570.000 570.000
24 Bảng điều khiển Bộ 300.000 300.000 300.000
25 Công tắc áp suất Cái 300.000 300.000 300.000
26 Cụm ly hợp từ Bộ 300.000 300.000 300.000
27 Cụm đường ống cao áp Bộ 300.000 300.000 300.000
28 Cụm đường ống thấp áp Bộ 300.000 300.000 300.000
29 Bình chứa Cái 300.000 300.000 300.000
30 Thay ga Kg 84.000 84.000 84.000
31 Thay dầu máy nén Ml 84.000 84.000 84.000

6. Định mức phần khung xương, vỏ và nội thất

TT Nội dung công việc Định mức lao động (Giờ công) Cấp bậc công việc
Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ
1 Tháo giỡ toàn bộ kính, tôn vỏ, ghế đệm, cửa xe, bậc lên xuống, chắn bùn xe 80 80 70 4
2 Sửa chữa phục hồi các khung cửa vỏ xe 540 540 430 5
3 Sửa chữa phục hồi phần tôn vỏ, bậc lên xuống, chắn bùn xe. 568 568 460 5
4 Sửa chữa phục hồi các ghế, đệm, tựa, lắp ráp hoàn chỉnh lên xe 400 400 320 5
5 Sửa chữa phục hồi các dầm, xà, sàn xe, lớp bọc lót thành trong xe 480 480 390 5
6 Sửa chữa phục hồi, cửa lên xuống, các khung cửa kính, cửa thông gió 140 140 115 5
7 Lắp ráp hoàn chỉnh 110 110 90 5
8 Làm sạch bề mặt tôn vỏ xe, ma tít, sơn lót toàn phần trong và ngoài vỏ xe, sơn bóng toàn bộ xe, kẻ các chữ trong và ngoài xe 390 390 310 5
Cộng 2.708 2.708 2.185

Ghi chú: Các vật tư, phụ tùng chính của hệ thống khung xương, vỏ và nội thất tùy theo thực tế sử dụng và hư hỏng để giải quyết.

7. Định mức phần sơn (Toàn bộ xe)

TT Tên vật tư Đơn vị Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ
1 Sơn chống gỉ Lít 18 18 13
2 Sơn ghi lót Lít 4 4 3
3 Sơn màu Lít 14 14 11
4 Sơn gầm xe ô tô Lít 8 8 6
5 Đông cứng lót Lít 6,5 6,5 6
6 Dung môi pha sơn Lít 17 5 3
7 Mỡ bơm Kg 1 1 1
8 Giấy ráp các loại Tờ 40 40 35
9 Đông cứng mầu Lít 1 1 1
10 Bả keo hai thành phần Kg 42 40 35
11 Vải ráp để mài Mét 5 4 4
12 Băng dính Cuộn 20 18 15
13 Giấy báo Kg 4 4 3
14 Giẻ lau Kg 8 6 4

8. Định mức giờ công cho công tác sửa chữa lớn máy, gầm + truyền lực, điện, điều hòa

TT Hạng mục Đơn vị Định mức giờ công
Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ
1 Máy Giờ 375 375 276
2 Gầm + T.Lực Giờ 512 512 322
3 Điện Giờ 270 270 243
4 Điều hòa Giờ 220 220 201