vanban.org

Điều 26. Bảo dưỡng cấp VI cho xe buýt điện lớn — Quyết định 143/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Phú Thọ Ban hành 30/12/2025 Hiệu lực 15/01/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 143/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 143/2025/QĐ-UBND
15/01/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc · 06/2025/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 143/2025/QĐ-UBND › Chương III › Điều 26
Đọc toàn văn

Điều 26. Bảo dưỡng cấp VI cho xe buýt điện lớn

1. Định ngạch bảo dưỡng cấp VI

Loại xe Bảo dưỡng cấp VI (KM)
Xe buýt điện lớn 60.000

2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp VI

TT Nội dung công việc Định mức lao động (giờ công) Cấp bậc công việc
1 Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng 0,5 3
2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát 2,5 3
3 Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định 0,5 5
4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình Taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi 0,5 5
5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ 0,5 5
6 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V 0,5 4
7 Bảo dưỡng Pin theo quy trình Bảo dưỡng riêng của Pin 15,0 5
8 Kiểm tra hư hỏng ngoại quan, kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe 1,0 5
9 Kiểm tra hư hỏng ngoại quan, kiểm tra cách điện các đường dây điện thấp áp và hệ thống điện thấp áp trên xe 1,0 5
10 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter 1,0 5
11 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX 0,5 5
12 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1 0,5 5
13 Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần 0,5 4
14 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng Két nước, đường ống làm mát và các kết nối 0,5 4
15 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của các Bơm nước 0,5 4
16 Kiểm tra Cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động 0,5 5
17 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định 0,5 3
18 Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh 0,5 5
19 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh 1,0 5
20 Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch 1,0 5
21 Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: Vô lăng, thước lái, Rotuyn và các chi tiết liên quan 0,5 4
22 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu 0,5 4
23 Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái 0,5 3
24 Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí 0,5 4
25 Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống 0,5 4
26 Kiểm tra, thay thế lọc gió khô 0,5 4
27 Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 2,0 5
28 Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 2,0 5
29 Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm 0,5 5
30 Kiểm tra mỡ cầu trước, thay thế sau mỗi 500.000 km
/4 năm, tùy điều kiện nào đến trước
0,5 4
31 Bổ sung dầu cầu sau nếu thiếu 1,0 4
32 Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ 4,0 5
33 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần 2,0 5
34 Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp 0,5 4
35 Thực hiện cân bằng lốp 1,5 5
36 Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe 1,5 5
37 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm 1,0 5
38 Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ 1,0 4
39 Kiểm tra đường ống làm mát và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng 0,5 4
40 Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng 0,5 4
41 Kiểm tra hoạt động của cảm biến, vệ sinh cảm biến nhiệt độ, giắc cắm 1,0 4
42 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định 0,5 4
43 Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát Pin (BTMS): Sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn 1,0 4
44 Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát Pin (BTMS) Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường 1,0 4
45 Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ) 1,0 5
46 Dây điện làm mát pin không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt. 0,5 5
47 Tiến hành đo điện trở cách điện làm mát pin (≥5MΩ) 0,5 5
48 Kiểm tra cảm biến nhiệt độ điều hòa trên xe và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng 0,5 5
49 Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe Lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn 1,0 5
50 Kiểm tra Ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn 0,5 4
51 Tấm lọc điều hòa sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn 0,5 4
52 Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ) 1,0 5
53 Kiểm tra Quạt dàn lạnh: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường 0,5 4
54 Kiểm tra Quạt dàn nóng: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường 0,5 4
55 Kiểm tra hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt 0,5 4
56 Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn, đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn 0,5 4
57 Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van,.. 0,5 4
58 Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa 0,5 4
59 Đo điện trở cách điện điều hòa (≥10MΩ) 0,5 4
60 Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm 0,5 4
61 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước. 0,5 3
62 Kiểm tra/Bôi trơn tay đòn trên dưới, bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước 0,5 3
63 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước 0,5 3
64 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau 0,5 3
65 Kiểm tra/Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau 0,5 3
66 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau 0,5 3
67 Kiểm tra/Bôi trơn các vị trí bản lề và chốt nắp cốp sau 0,5 3
68 Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc, vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn 0,5 4
69 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương 1,0 4
70 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe 0,5 4
71 Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định 0,5 3
72 Kiểm tra lưỡi gạt mưa nút, vỡ, mòn và thay thế nếu cần 0,5 3
73 Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa 0,5 3
74 Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, ...) 1,0 5
75 Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa 0,5 4
76 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe 1,0 5
77 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát 0,5 5
78 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa 0,5 5
79 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng 1,0 3
Cộng 75,0

3. Định mức vật tư phụ cho bảo dưỡng cấp VI

TT Tên vật tư phụ tùng Đơn vị Số lượng
1 Dầu rửa Lít 1,0
2 Mỡ bơm ESP2 Kg 1,0
3 Giỏ lau Kg 2,0
4 Nước làm mát Lít 3,0
5 Lọc gió máy nén Cái 1,0
6 Lọc dầu trợ lực Cái 1,0
7 Băng dính điện Cuộn 1,0
8 Giấy ráp m 0,5
9 Má phanh Bộ 1,0
10 Dầu trợ lực lái Lít 7,0
11 Dầu cầu Lít 12,0