vanban.org

Điều 15. Định ngạch sử dụng dầu bôi trơn — Quyết định 143/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Phú Thọ Ban hành 30/12/2025 Hiệu lực 15/01/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 143/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 143/2025/QĐ-UBND
15/01/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc · 06/2025/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 143/2025/QĐ-UBND › Chương II › Điều 15
Đọc toàn văn

Điều 15. Định ngạch sử dụng dầu bôi trơn

1. Định ngạch sử dụng dầu bôi trơn

STT Tên vật tư chính Độ nhớt/Phẩm cấp Đơn vị (Km) Xe buýt lớn Xe buýt TB Xe buýt nhỏ
1 Dầu máy 15W40/CI4, CH4 1000 12 12 12
2 Dầu cầu 80W90/GL5 1000 36 36 36
3 Dầu Hộp số 1000 36 36 36
4 Dầu côn DOT 3/J 1703 EQ 1000 48 48 48
Dầu phanh 1000 48 44 24
5 Dầu trợ lực DEXTRON II/ PSF 3 1000 48 48 48
6 Nước làm mát J7184B 1000 84 84 84

2. Số lượng dầu bôi trơn trong sử dụng

TT Loại xe Dầu máy
(Lít)
Dầu cầu
(Lít)
Dầu hộp số
(Lít)
Dầu côn, phanh
(Lít)
Dầu trợ lực tay lái
(Lít)
Nước làm mát
(Lít)
1 Transinco B80 24,0 12,5 13,0 0,4 4,0 32,0
2 Daewoo BS 105 20,0 12,5 9,8 0,4 6,0 44,0
3 Daewoo BS 106 20,0 12,5 11,0 0,4 7,0 58,0
4 Daewoo BH116 20,0 12,5 11,0 0,4 7,0 63,0
5 B60-GVD090 19,5 11,0 13,0 1,0 8,5 24,0
6 Huyndai City 540 24,0 12,5 13,0 0,4 4,0 33,0
7 Huyndai A.Space 24,0 12,5 13,0 0,4 4,0 32,0
8 Daewoo BS 090 20,0 12,5 9,8 0,4 6,0 44,0
9 Daewoo BS 090DL 20,0 12,5 9,8 0,4 6,0 44,0
10 Huyndai Aero Town 13,0 6,5 10,0 0,3 4,0 27,0
11 Transinco B45 13,0 6,5 10,0 0,305 4,0 25,0
12 Transinco B30 17,0 5,0 7,0 0,305 2,1 24,0
13 Huyndai Chorus 8,2 2,7 4,0 0,3 2,1 24,0
14 Samco City I.40 10 4,3 3,5 1,5 1,5 10
15 Samco City I.51 13 4,3 3,5 1,5 1,5 18
16 Samco City D.76 27 15,5 16 2 3 45