Điều 24. Bảo dưỡng cấp IV cho xe buýt điện lớn
1. Định ngạch bảo dưỡng cấp IV
| Loại xe | Bảo dưỡng cấp IV (KM) |
| Xe buýt điện lớn | 20.000 |
2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp IV
| TT | Nội dung công việc | Định mức lao động (giờ công) | Cấp bậc công việc |
|---|---|---|---|
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. | 0,5 | 3 |
| 2 | Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát | 2,5 | 3 |
| 3 | Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định | 0,5 | 5 |
| 4 | Kiểm tra hiển thị trên màn hình Taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi | 0,5 | 5 |
| 5 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ | 0,5 | 5 |
| 6 | Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V | 0,5 | 4 |
| 7 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter | 1,0 | 5 |
| 8 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX | 0,5 | 5 |
| 9 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1 | 0,5 | 5 |
| 10 | Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần | 0,5 | 4 |
| 11 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng Két nước, đường ống làm mát và các kết nối | 0,5 | 4 |
| 12 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của các Bơm nước | 0,5 | 4 |
| 13 | Kiểm tra Cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động | 0,5 | 5 |
| 14 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định | 0,5 | 3 |
| 15 | Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh | 0,5 | 5 |
| 16 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh | 1,0 | 5 |
| 17 | Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu | 0,5 | 4 |
| 18 | Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái | 0,5 | 3 |
| 19 | Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí | 0,5 | 4 |
| 20 | Kiểm tra, thay thế lọc gió khô | 0,5 | 4 |
| 21 | Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần | 2,0 | 5 |
| 22 | Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm | 1,0 | 5 |
| 23 | Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ | 1,0 | 4 |
| 24 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định | 0,5 | 4 |
| 25 | Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe Lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn | 1,0 | 5 |
| 26 | Kiểm tra Ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn | 0,5 | 4 |
| 27 | Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc, vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn. | 0,5 | 4 |
| 28 | Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương | 1,0 | 4 |
| 29 | Kiểm tra hoạt động, xiết lại Hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe | 0,5 | 4 |
| 30 | Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định | 0,5 | 3 |
| 31 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe | 1,0 | 5 |
| 32 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát | 0,5 | 5 |
| 33 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa | 0,5 | 5 |
| 34 | Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng | 1,0 | 3 |
| Cộng | 24,5 | ||
3. Định mức vật tư phụ cho bảo dưỡng cấp IV
| TT | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|
| 1 | Dầu rửa | Lít | 1,0 |
| 2 | Mỡ bơm ESP2 | Kg | 1,0 |
| 3 | Giẻ lau | Kg | 2,0 |
| 4 | Nước làm mát | Lít | 3,0 |
| 5 | Lọc gió máy nén | Cái | 1,0 |
| 6 | Băng dính điện | Cuộn | 1,0 |
| 7 | Giấy ráp | m | 0,5 |