vanban.org

Điều 24. Bảo dưỡng cấp IV cho xe buýt điện lớn — Quyết định 143/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Phú Thọ Ban hành 30/12/2025 Hiệu lực 15/01/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 143/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 143/2025/QĐ-UBND
15/01/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc · 06/2025/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 143/2025/QĐ-UBND › Chương III › Điều 24
Đọc toàn văn

Điều 24. Bảo dưỡng cấp IV cho xe buýt điện lớn

1. Định ngạch bảo dưỡng cấp IV

Loại xe Bảo dưỡng cấp IV (KM)
Xe buýt điện lớn 20.000

2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp IV

TT Nội dung công việc Định mức lao động (giờ công) Cấp bậc công việc
1 Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. 0,5 3
2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát 2,5 3
3 Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định 0,5 5
4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình Taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi 0,5 5
5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ 0,5 5
6 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V 0,5 4
7 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter 1,0 5
8 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX 0,5 5
9 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1 0,5 5
10 Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần 0,5 4
11 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng Két nước, đường ống làm mát và các kết nối 0,5 4
12 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của các Bơm nước 0,5 4
13 Kiểm tra Cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động 0,5 5
14 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định 0,5 3
15 Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh 0,5 5
16 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh 1,0 5
17 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu 0,5 4
18 Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái 0,5 3
19 Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí 0,5 4
20 Kiểm tra, thay thế lọc gió khô 0,5 4
21 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần 2,0 5
22 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm 1,0 5
23 Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ 1,0 4
24 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định 0,5 4
25 Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe Lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn 1,0 5
26 Kiểm tra Ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn 0,5 4
27 Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc, vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn. 0,5 4
28 Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương 1,0 4
29 Kiểm tra hoạt động, xiết lại Hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe 0,5 4
30 Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định 0,5 3
31 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe 1,0 5
32 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát 0,5 5
33 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa 0,5 5
34 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng 1,0 3
Cộng 24,5

3. Định mức vật tư phụ cho bảo dưỡng cấp IV

TT Tên vật tư Đơn vị Số lượng
1 Dầu rửa Lít 1,0
2 Mỡ bơm ESP2 Kg 1,0
3 Giẻ lau Kg 2,0
4 Nước làm mát Lít 3,0
5 Lọc gió máy nén Cái 1,0
6 Băng dính điện Cuộn 1,0
7 Giấy ráp m 0,5