vanban.org

Điều 23. Bảo dưỡng cấp III cho xe buýt điện lớn — Quyết định 143/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Phú Thọ Ban hành 30/12/2025 Hiệu lực 15/01/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 143/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 143/2025/QĐ-UBND
15/01/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc · 06/2025/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 143/2025/QĐ-UBND › Chương III › Điều 23
Đọc toàn văn

Điều 23. Bảo dưỡng cấp III cho xe buýt điện lớn

1. Định ngạch bảo dưỡng cấp III

Loại xe Bảo dưỡng cấp III (Km)
Xe buýt điện lớn 15.000

2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp III

TT Nội dung công việc Định mức lao động (giờ công) Cấp bậc công việc
1 Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng 0,5 3
2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát 2,5 3
3 Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định 0,5 5
4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình Taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi 0,5 5
5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ 0,5 5
6 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V 0,5 4
7 Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần 0,5 4
8 Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh 0,5 5
9 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh 1,0 5
10 Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch 1,0 5
11 Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: Vô lăng, thước lái, Rotuyn và các chi tiết liên quan 0,5 4
12 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu 0,5 4
13 Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái 0,5 3
14 Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí 0,5 4
15 Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 2,0 5
16 Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 2,0 5
17 Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm 0,5 5
18 Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ 4,0 5
19 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần 2,0 5
20 Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp 0,5 4
21 Thực hiện cân bằng lốp 1,5 5
22 Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe 1,5 5
23 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định 0,5 4
24 Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe Lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn 1,0 5
25 Kiểm tra Ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn 0,5 4
26 Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc, vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn. 0,5 4
27 Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương 1,0 4
28 Kiểm tra hoạt động, xiết lại Hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe 0,5 4
29 Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định 0,5 3
30 Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần 0,5 3
31 Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa 0,5 3
32 Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, ...) 1,0 5
33 Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa 0,5 4
34 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe 1,0 5
35 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát 0,5 5
36 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa 0,5 5
37 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng 1,0 3
Cộng 34,0

3. Định mức vật tư phụ cho bảo dưỡng cấp III

TT Tên vật tư Đơn vị Số lượng
1 Dầu rửa Lít 1,0
2 Mỡ bơm ESP2 Kg 1,0
3 Giẻ lau Kg 2,0
4 Nước làm mát Lít 3,0
5 Lọc gió máy nén Cái 1,0
6 Băng dính điện Cuộn 1,0
7 Giấy ráp m 0,5