Điều 7. Định mức lao động cho lao động, tiền lương (lái xe, nhân viên phục vụ)
1. Định mức lao động của lái xe và nhân viên phục vụ
| TT | Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật | Đơn vị | Định mức | ||
| Xe buýt lớn | Xe buýt trung bình | Xe buýt nhỏ | |||
| 1 | Thời gian làm việc một ca xe | Giờ | 8 | 8 | 8 |
| 2 | Số ngày làm việc trong tháng | Ngày | 26 | 26 | 26 |
| 3 | Số ngày làm việc trong năm | Ngày | 312 | 312 | 312 |
| 4 | Hệ số ngày làm việc | 1,17 | 1,17 | 1,17 | |
| 5 | Vận tốc xe chạy bình quân | Km/h | 25-30 | 25-30 | 25-30 |
| 6 | Hệ số ca xe bình quân/ngày | Ca xe/ngày | 2 | 2 | 2 |
| 7 | Hành trình bình quân 1 ca xe | Km/ca xe | 175-210 | 175-210 | 175-210 |
| 8 | Số lao động lái xe | Người/ca xe | 1 | 1 | 1 |
| 9 | Số lao động nhân viên phục vụ | Người/ca xe | 1 | 1 | 1 |
2. Định mức tiền lương của lái xe, nhân viên phục vụ
| TT | Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật | Đơn vị | Định mức | ||
| Xe buýt lớn | Xe buýt trung bình | Xe buýt nhỏ | |||
| 1 | Bậc lương lái xe | Bậc | 4/4 | 4/4 | 4/4 |
| 2 | Hệ số lương lái xe | 4,20 | 4,05 | 3,82 | |
| 3 | Bậc lương nhân viên phục vụ | Bậc | 5/7 | 4/7 | 4/7 |
| 4 | Hệ số lương nhân viên phục vụ | 3,01 | 2,55 | 2,55 | |
Ghi chú:
- Chi phí khác gồm: Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp; Ăn ca; Mức lương cơ sở được xác định theo quy định của pháp luật;
- Lương công nhân lái xe, nhân viên bán vé được xác định bằng Hệ số lương nhân với mức lương cơ sở;
- Phụ cấp đối với người lao động làm công việc hoặc chức danh có điều kiện nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm thực hiện theo các quy định hiện hành.