vanban.org

Quyết định số 143/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Phú Thọ Ban hành 30/12/2025 Hiệu lực 15/01/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 143/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 143/2025/QĐ-UBND
15/01/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc · 06/2025/QĐ-UBND
Từng phần
Còn hiệu lực từ 15/01/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 143/2025/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 30 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14;

Căn cứ Luật Đường bộ số 35/2024/QH15;

Căn cứ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 28/2017/TT-BTC;

Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;

Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác;

Căn cứ Thông tư số 53/2014/TT-BGTVT ngày 20 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về bảo dưỡng kỹ thuật, sửa chữa phương tiện giao thông cơ giới đường bộ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 269/TTr-SXD ngày 11 tháng 12 năm 2025;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ”.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026 và thay thế Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập
- Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND)

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Định mức này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Xe buýt: Là xe có sức chứa từ 08 chỗ trở lên (không kể chỗ của người lái xe), được thiết kế theo quy chuẩn do Bộ Giao thông vận tải (nay là Bộ Xây dựng) quy định, được phân loại theo sức chứa như sau:

a) Xe buýt lớn: Xe buýt có sức chứa từ 61 hành khách trở lên.

b) Xe buýt trung bình: Xe buýt có sức chứa từ 41 hành khách đến 60 hành khách.

c) Xe buýt nhỏ: Xe buýt có sức chứa đến 40 hành khách.

2. Bảo dưỡng định kỳ: Là công việc dự phòng được tiến hành bắt buộc sau một chu kỳ vận hành nhất định trong khai thác theo nội dung công việc đã quy định nhằm duy trì trạng thái kỹ thuật tốt của xe ô tô. Bảo dưỡng định kỳ đối với xe buýt sử dụng nhiên liệu dầu diezel được chia thành hai cấp (cấp I và cấp II), đối với xe buýt điện được chia thành 6 cấp (từ cấp I đến cấp VI).

Chu kỳ bảo dưỡng được tính bằng quãng đường xe chạy hoặc khoảng thời gian khai thác giữa 02 lần bảo dưỡng kỹ thuật liên tiếp, cùng cấp nhau, tùy theo định ngạch nào đến trước.

3. Sửa chữa: Là những hoạt động hoặc những biện pháp kỹ thuật nhằm khôi phục khả năng hoạt động bình thường của xe ô tô bằng cách phục hồi hoặc thay thế các chi tiết, hệ thống, tổng thành đã bị hư hỏng hoặc có dấu hiệu dẫn đến hư hỏng. Sửa chữa được chia làm 02 loại:

a) Loại 1 (Sửa chữa thường xuyên): Là sửa chữa các chi tiết không phải là chi tiết cơ bản trong tổng thành, hệ thống nhằm loại trừ hoặc khắc phục các hư hỏng sai lệch đã xảy ra trong quá trình sử dụng xe ô tô.

b) Loại 2 (Sửa chữa lớn): Bao gồm sửa chữa lớn tổng thành và sửa chữa lớn xe ô tô:

- Sửa chữa lớn tổng thành: Là sửa chữa phục hồi các chi tiết cơ bản, chi tiết chính của tổng thành đó;

- Sửa chữa lớn xe ô tô: Là sửa chữa, phục hồi từ 05 tổng thành trở lên hoặc sửa chữa đồng thời động cơ và khung xe.

4. Định ngạch sửa chữa lớn: Là quy định về quãng đường xe chạy (Km) giữa các lần sửa chữa lớn.

5. Định ngạch sử dụng vật tư, phụ tùng: Là quy định về quãng đường xe chạy (Km) giữa các lần thay thế vật tư, phụ tùng.

a) Định ngạch sử dụng săm lốp: Là quy định về quãng đường xe chạy (Km) giữa các lần thay thế săm lốp.

b) Định ngạch sử dụng bình điện: Là quy định về thời gian hoặc quãng đường xe chạy (km) giữa các lần thay thế bình điện.

c) Định ngạch sử dụng dầu bôi trơn: Là quy định về quãng đường xe chạy (Km) giữa các lần thay thế dầu bôi trơn.

d) Định ngạch sử dụng dầu bôi trơn: Là quy định về quãng đường xe chạy (km) giữa các lần thay thế dầu bôi trơn.

6. Giá trị còn lại phương tiện: Là giá trị phần còn lại của xe buýt sau khi thanh lý, được tính bằng tỷ lệ (%) so với nguyên giá.

Điều 4. Nội dung định mức

Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ bao gồm các thành phần sau:

1. Nhóm định mức vận hành, khai thác phương tiện (phản ánh hao phí thường xuyên trong quá trình vận hành, khai thác)

a) Định mức khấu hao phương tiện: Là tỷ lệ giá trị khấu hao của phương tiện trong vòng 01 năm khai thác được xây dựng theo quy định pháp luật hiện hành.

b) Định mức lao động, tiền lương

- Định mức lao động: Là số ngày công lao động (giờ lao động) của công nhân lái xe, nhân viên bán vé thực hiện công tác vận tải hành khách bằng xe buýt trong ngày, tháng, năm; số lượng giờ công của công nhân trực tiếp cần thiết để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công việc bảo dưỡng, sửa chữa xe buýt;

- Định mức tiền lương: Là bậc và hệ số lương của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt.

c) Định mức tiêu thụ nhiên liệu: Là lượng nhiên liệu (Diezel hoặc kWh) tiêu thụ bình quân để phương tiện di chuyển 100 km.

2. Nhóm định mức bảo dưỡng định kỳ phương tiện (phản ánh hao phí trong công tác bảo dưỡng định kỳ phương tiện)

Định mức bảo dưỡng phương tiện: Là danh mục công việc thực hiện đối với công tác bảo dưỡng xe buýt theo đơn vị tính khối lượng và yêu cầu về kỹ thuật, điều kiện và biện pháp triển khai thực hiện.

3. Nhóm định ngạch thay thế vật tư, phụ tùng (phản ánh hao phí trong công tác thay thế vật tư, phụ tùng của phương tiện)

Định mức tiêu hao vật tư: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ trực tiếp cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công việc bảo dưỡng, sửa chữa xe buýt.

4. Nhóm định mức sửa chữa phương tiện (phản ánh các hao phí trong công tác sửa chữa phương tiện)

Định mức sửa chữa phương tiện: Là các hao phí về vật tư, nhân công, máy, thiết bị phục vụ công tác sửa chữa xe buýt.

5. Nhóm định mức quản lý, vận hành (phản ánh các hao phí trong hoạt động quản lý, vận hành phương tiện)

a) Định mức quản lý chung: Được tính bằng 5 % doanh thu bán vé.

b) Định mức quản lý, vận hành áp dụng khoa học công nghệ (thiết bị giám sát hành trình, các trang thiết bị và phần mềm kiểm soát, camera lắp đặt trên phương tiện): Được tính theo chi phí thực tế phát sinh khi doanh nghiệp áp dụng khoa học công nghệ trong quản lý, vận hành tuyến.

Chương II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI XE BUÝT SỬ DỤNG NHIÊN LIỆU DIEZEL

Điều 5. Định mức khấu hao phương tiện

Loại xe Đơn vị Định mức khấu hao phương tiện
Xe buýt lớn % 10
Xe buýt trung bình % 10
Xe buýt nhỏ % 10

Điều 6. Định mức giá trị còn lại phương tiện

Loại xe Đơn vị Định mức giá trị còn lại của phương tiện
Xe buýt lớn % 10
Xe buýt trung bình % 10
Xe buýt nhỏ % 10

Điều 7. Định mức lao động cho lao động, tiền lương (lái xe, nhân viên phục vụ)

1. Định mức lao động của lái xe và nhân viên phục vụ

TT Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật Đơn vị Định mức
Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ
1 Thời gian làm việc một ca xe Giờ 8 8 8
2 Số ngày làm việc trong tháng Ngày 26 26 26
3 Số ngày làm việc trong năm Ngày 312 312 312
4 Hệ số ngày làm việc 1,17 1,17 1,17
5 Vận tốc xe chạy bình quân Km/h 25-30 25-30 25-30
6 Hệ số ca xe bình quân/ngày Ca xe/ngày 2 2 2
7 Hành trình bình quân 1 ca xe Km/ca xe 175-210 175-210 175-210
8 Số lao động lái xe Người/ca xe 1 1 1
9 Số lao động nhân viên phục vụ Người/ca xe 1 1 1

2. Định mức tiền lương của lái xe, nhân viên phục vụ

TT Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật Đơn vị Định mức
Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ
1 Bậc lương lái xe Bậc 4/4 4/4 4/4
2 Hệ số lương lái xe 4,20 4,05 3,82
3 Bậc lương nhân viên phục vụ Bậc 5/7 4/7 4/7
4 Hệ số lương nhân viên phục vụ 3,01 2,55 2,55

Ghi chú:

- Chi phí khác gồm: Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp; Ăn ca; Mức lương cơ sở được xác định theo quy định của pháp luật;

- Lương công nhân lái xe, nhân viên bán vé được xác định bằng Hệ số lương nhân với mức lương cơ sở;

- Phụ cấp đối với người lao động làm công việc hoặc chức danh có điều kiện nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm thực hiện theo các quy định hiện hành.

Điều 8. Định mức tiêu thụ nhiên liệu (dầu diesel)

Loại xe Đơn vị Định mức
Xe buýt lớn Lít/100 km 27-30
Xe buýt trung bình Lít/100 km 19-26
Xe buýt nhỏ Lít/100 km 13-18

Ghi chú:

- Các loại xe có tuổi đời hoạt đồng từ năm thứ 05 trở đi áp dụng thêm hệ số điều chỉnh là 1,05;

- Các xe hoạt động vùng đồng bằng hệ số điều chỉnh là 1,0;

- Các xe hoạt động vùng trung du và miền núi thấp hệ số điều chỉnh là 1,15;

- Các xe hoạt động vùng miền núi cao hệ số điều chỉnh từ 1,25 - 1,30;

- Nếu xe sử dụng nhiên liệu Diesel E5 (pha sinh học) hệ số tiêu hao tăng nhẹ do năng lượng riêng thấp hơn từ 2 % - 3 % so với dầu Diesel thường, hệ số điều chỉnh là 1,05.

Điều 9. Định mức bảo dưỡng cấp I

1. Chu kỳ bảo dưỡng cấp I

Loại xe Bảo dưỡng cấp I (Km)
Xe buýt lớn 4.000
Xe buýt trung bình 4.000
Xe buýt nhỏ 4.000

2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp I

TT Nội dung công việc bảo dưỡng cấp I Định mức lao động (Giờ công)
Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ Cấp bậc công việc
1 Chuẩn bị hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc và tổ chức sản xuất. 0,5 0,5 0,5 3
2 Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe), rửa cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh. 2,5 2,5 1,0 3
3 Đưa xe vào vị trí bảo dưỡng và kê kích. 0,5 0,5 0,3 3
4 Kiểm tra độ kín của các ống dẫn bôi trơn, nhiên liệu, nước làm mát, dầu phanh, côn, ống dẫn khí. 1,0 1,0 0,3 4
5 Kiểm tra, siết chặt các cụm chi tiết lắp xung quanh phần máy và khung xe bắt phần máy. 0,5 0,5 0,5 3
6 Tháo bầu lọc không khí, rửa sạch, thông thổi, thay lọc (nếu cần), lắp lại. 0,5 0,5 0,4 5
7 Kiểm tra, điều chỉnh độ chùng của các loại dây cu roa. 0,5 0,5 0,5 3
8 Kiểm tra, siết chặt rô tuyn hệ thống lái. 1,0 1,0 1,0 3
9 Kiểm tra vặn chặt quang nhíp, các đăng. 0,8 0,8 0,8 3
10 Kiểm tra siết chặt bu lông, giá bắt hộp số. 0,5 0,5 0,2 4
11 Kiểm tra hệ thống ly hợp, điều chỉnh hành trình tự do của bàn đạp ly hợp theo các thông số kỹ thuật. 0,5 0,5 0,5 4
12 Kiểm tra, điều chỉnh độ nhạy chân ga. 0,4 0,4 0,4 3
13 Kiểm tra mức dầu trong các hộp chứa: Động cơ, hộp số, cầu trước, cầu sau, dầu phanh, dầu côn, dầu trợ lực lái. Bổ sung, thay thế dầu khi đến định ngạch. 1,0 1,0 0,8 4
14 Xả bẩn trong bình chứa hơi. 0,5 0,5 3
15 Kiểm tra sự làm việc và điều chỉnh phanh tay, phanh chân theo các thông số kỹ thuật tiêu chuẩn. 1,0 0,6 0,6 4
16 Kiểm tra mức điện tích trong ắc quy, bổ sung nước cất, thông lỗ thông hơi, kiểm tra đèn còi. 0,5 0,4 0,3 4
17 Kiểm tra các lốp, độ đảo, méo, không đồng đều và áp suất hơi lốp, bơm lốp. 0,8 0,8 0,8 3
18 Kiểm tra tình trạng của các cửa và sự làm việc của hệ thống đóng mở cửa bằng điện, hoặc bằng hơi. 0,5 0,5 0,3 4
19

- Kiểm tra sự hoạt động bình thường của hệ thống điều hòa: công tắc nguồn, công tắc làm mát, công tắc quạt gió, độ lạnh, gió ra, đèn báo trên bảng táp lô.

- Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh.

- Kiểm tra sự bắt chặt của máy nén, puly tăng đai, puly ly hợp từ máy nén, độ căng và hư hỏng của dây đai máy nén. Tiến hành điều chỉnh, thay thế nếu cần thiết.

- Kiểm tra sự rò rỉ ga ở các mối nối, sự thiếu hụt ga, dầu bôi trơn máy nén, làm vệ sinh mặt ngoài các đường ống.

3,0 2,5 0,8 4
20 Bơm mỡ vào các vú mỡ. 1,0 1,0 1,0 3
21 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. 0,5 0,5 0,5 4
Cộng 18 17 11,5

3. Định mức vật tư phụ cho bảo dưỡng cấp I

TT Tên vật tư Đơn vị Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ
1 Dầu rửa lít 1 1 1
2 Mỡ bơm kg 1 1 0,5
3 Giẻ lau kg 0,5 0,5 0,5

Ghi chú: Ruột bầu lọc dầu và dầu máy được thay cùng nhau trong bảo dưỡng cưỡng bức cấp I.

Điều 10. Định mức bảo dưỡng cấp II

1. Chu kỳ bảo dưỡng cấp II

Loại xe Chu kỳ bảo dưỡng cấp II (Km)
Xe buýt lớn 12.000
Xe buýt trung bình 12.000
Xe buýt nhỏ 12.000

2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp II

TT Nội dung công việc bảo dưỡng cấp II Định mức lao động (Giờ công)
Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ Cấp bậc công việc
1 Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc và tổ chức sản xuất). 1,0 0,6 0,6 3
2 Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe) và các cụm tổng thành xe. 3,0 2,5 2,0 3
3 Kiểm tra toàn bộ tình trạng kỹ thuật xe. 1,5 1,2 1,0 5
4 Kê kích tháo 2 lốp phía trước, tháo rời các moay ơ rửa sạch. Kiểm tra bi, phớt, má phanh, cạo sạch tăm bua, thay mỡ mới, lắp hoàn chỉnh. 10,5 6,0 5,3 4
5 Kê kích tháo 2 lốp phía sau, tháo rời các moay ơ rửa sạch. Kiểm tra bi, phớt, má phanh, cạo sạch tăm bua, thay mỡ mới, lắp hoàn chỉnh. 11,0 7,0 5,8 4
6 Kiểm tra điều chỉnh khe hở nhiệt xu páp. 3,0 2,5 2,0 5
7 Tháo rửa sạch, thay bầu lọc dầu bôi trơn động cơ, bầu lọc khí (thay ruột lọc theo định ngạch), lắp hoàn chỉnh. 1,5 1,5 1,0 3
8 Xả cặn thùng nhiên liệu, thay ruột lọc. Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống nhiên liệu. 1,0 1,0 1,0 3
9 Kiểm tra siết chặt két nước, thay nước làm mát, kiểm tra, điều chỉnh độ căng dây cu roa. 3,0 2,0 1,8 3
10 Kiểm tra, điều chỉnh ly hợp: xả khí, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp ly hợp, điều chỉnh cần đẩy ly hợp. 2,0 1,0 1,0 4
11 Kiểm tra, siết chặt các mặt bích các đăng, thay các vòng bi chữ thập khi đến định ngạch hoặc hỏng. 1,5 1,5 0,8 3
12 Siết chặt ốc giảm sóc, vặn chặt quang nhíp và điều chỉnh nhíp hơi nếu cần. 2,0 1,0 1,0 3
13 Kiểm tra điều chỉnh độ rơ vành tay lái, độ chụm bánh trước, độ rơ đòn kéo ngang, dọc, siết chặt, kiểm tra dầu hệ thống lái (nếu thiếu bổ sung). Thay thế khi đến định ngạch. 1,5 1,5 1,2 5
14 Thay dầu hộp số hoặc bổ sung theo quy định, siết chặt các ốc hộp số. Thay dầu cầu sau, hoặc bổ sung. 1,5 1,5 1,0 4
15 Kiểm tra hoạt động của hệ thống phanh (hệ thống khí nén, chân không, hệ thống ống dẫn...), xả cặn bẩn trong bình chứa hơi, kiểm tra các van điều chỉnh áp suất, kiểm tra mức dầu phanh, xả khí. Điều chỉnh, bổ sung và thay thế khi đến định ngạch. 2,0 1,5 1,0 5
16 Kiểm tra mức dung dịch ắc quy, đổ thêm nước cất, nạp điện (nếu cần), rửa sạch mặt ắc quy, thông lỗ thông hơi, làm sạch đầu chụp, bôi mỡ, lắp chặt. 1,5 1,0 1,0 4
17 Tháo bảo dưỡng máy phát điện, máy khởi động, làm sạch cổ góp, kiểm tra chổi than, thay thế khi đến định ngạch. 6,0 4,0 4,0 4
18 Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi... 4,0 3,0 2,0 4
19 Kiểm tra, siết chặt chân máy, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề... 2,5 1,5 1,3 4
20 Kiểm tra độ mòn, đảo, không đồng đều, áp suất hơi lốp, bơm nếu thiếu, đảo lốp theo quy định. Nếu lốp có hiện tượng mòn bất thường phải kiểm tra các hệ thống liên quan. 3,0 2,0 1,5 4
21

- Kiểm tra sự hoạt động bình thường của toàn bộ hệ thống điều hòa: công tắc nguồn, công tắc làm mát, công tắc quạt gió, độ lạnh, gió ra, hệ thống các đèn báo trên bảng táp lô... Chẩn đoán phát hiện những hư hỏng bất thường của hệ thống.

- Tháo và làm vệ sinh các lưới lọc khí, kiểm tra và vệ sinh các cửa gió ra. Lắp ráp các cụm chi tiết, bộ phận.

- Tháo, kiểm tra và bảo dưỡng các mô tơ quạt dàn nóng, dàn lạnh. Thay chổi than quạt khi mòn hoặc đến định ngạch. Lắp ráp các chi tiết bộ phận.

- Vệ sinh dàn nóng, dàn lạnh.

- Kiểm tra sự rò rỉ ga ở các khớp nối, vệ sinh các đường ống.

- Kiểm tra sự hoạt động bình thường của máy nén khí. Tháo kiểm tra và bảo dưỡng ly hợp từ của máy nén khí, kiểm tra sự thiếu hụt ga, dầu bôi trơn máy nén khí. Bổ sung ga, dầu bôi trơn máy nén khí nếu thiếu. Lắp ráp các cụm chi tiết, bộ phận.

- Kiểm tra sự hoạt động bình thường của hệ thống, điều chỉnh cho phù hợp với yêu cầu kỹ thuật.

5,0 5,0 5,0 4
22 Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ. 1,0 1,0 0,5 3
23 Đi thử kiểm nghiệm chất lượng bảo dưỡng và các yêu cầu kỹ thuật khác sau khi bảo dưỡng. 2,0 1,5 1,0 5
24 Vệ sinh xe, bàn giao xe. 1,0 0,8 0,5 4
Cộng 72 52,1 43,3

3. Định mức vật tư phụ cho bảo dưỡng cấp II

TT Tên vật tư Đơn vị Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ
1 Dầu rửa lít 4 4 3
2 Xăng rửa lít 1 1 1
3 Dầu (xăng) chạy thử lít 3 3 2
4 Mỡ bơm kg 1 1 0,5
5 Mỡ bi kg 4 4 2
6 Băng dính cách điện cuộn 1 1 0,5
7 Giẻ lau kg 3 3 2
8 Giấy ráp tờ 2 2 1

Ghi chú: Mỡ bi moay ơ, máy phát, máy đề; mỡ đặc chủng theo hướng dẫn kỹ thuật của nhà sản xuất.

4. Định ngạch sử dụng vật tư chính cho bảo dưỡng cấp II

TT Loại xe

Lọc gió

(1000 km)

Lọc dầu (1000 km) Lọc nhiên liệu tinh (1000 km) Lọc nhiên liệu thô (1000 km) Lọc tách ẩm Khí nén (1000 km) Dây đai (1000 km)
1 Xe buýt lớn 24 12 12 24 48 36
2 Xe buýt trung bình 24 12 12 24 48 36
3 Xe buýt nhỏ 24 12 12 24 48 36

Ghi chú:

- Vật tư chính trong bảo dưỡng định kỳ: Là vật tư bắt buộc phải thay trong bảo dưỡng định kỳ cấp II;

- Lọc dầu máy được thay cùng với dầu máy trong các lần bảo dưỡng cấp bắt buộc;

- Định ngạch sử dụng vật tư chính cho bảo dưỡng định kỳ cấp II đơn vị tính là 01 chiếc.

Điều 11. Định mức sửa chữa thường xuyên

Định mức lao động một số công việc trong sửa chữa thường xuyên

TT Nội dung công việc

Định mức lao động

(Giờ công)

Cấp bậc công việc
Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ
I Phần động cơ
1 Tháo, lắp két nước 8 8 7 4
2 Tháo, lắp cánh quạt 2 2 2 4
3 Tháo, lắp bơm nước 6 6 5 4
4 Thay 1 vòi phun 1 1 1 4
5 Thay bơm cao áp và điều chỉnh 8 8 7 4
6 Thay gioăng nắp máy 2 2 1,5 4
7 Thay dây đai dẫn động các loại 1 1 1 4
8 Tháo, lắp nắp máy 12 8 8 4
9 Điều chỉnh xu páp 4 4 3 4
10 Thay piston, xéc măng 1 máy (từ máy số 2 tính thêm 6 h/máy) 24 24 18 4
11 Thay một sơ mi xy lanh (từ máy số 2 tính thêm 4 h) 28 28 22 4
12 Thay ống nước dưới 1 1 1 4
13 Tháo, lắp các te 5 5 4 4
14 Tháo, lắp các phin lọc
- Lọc nhiên liệu diesel 2 0,5 0,5 4
- Lọc dầu bôi trơn 1 0,5 0,5 4
15 Thay đồng hồ các loại 1 1 1 4
16 Tháo, lắp bầu lọc gió 1 0,5 0,5 4
17 Thay 1 ống hơi, ống dầu 1 1 1 4
18 Tháo, lắp thùng nhiên liệu 5 5 2,5 4
19 Tháo, lắp máy nén khí 6 6 5 4
20 Thay phớt đầu trục cơ 16 12 12 4
21 Thay phớt đuôi trục cơ 32 24 24 4
22 Thay phớt bơm cao áp 11 10 8 4
23 Xử lý lọt khí vào ống nhiên liệu 16 16 14 4
24 Thay bu lông chân máy 1 chiếc 1 1 1 4
25 Thay gioăng phin lọc dầu máy 2 1 1 4
26 Tháo, sửa chữa puly căng đai 1 1 1 4
II Phần gầm
1 Tháo, lắp lốp 1 bên 1 1 1 4
2 Thay bu lông tắc kê 1 chiếc 1 1 0,5 4
3 Thay tang trống phanh 7 7 5 4
4 Tháo lắp moay ơ 1 cụm 8 8 6 4
5 Thay bi moay ơ trong, ngoài 8 8 7 4
6 Thay má phanh trước 1 bên 8 8 7 4
7 Thay má phanh sau 1 bên 9 9 6 4
8 Tháo, lắp, sửa chữa tổng phanh chính 12 6 6 4
9 Tháo, lắp, sửa chữa tổng phanh tay 12 6 6 4
10 Chữa cụm van phanh tay 08 08 7 4
11 Sửa chữa rô tuyn 1 bên 12 12 12 4
12 Sửa chữa đòn kéo dọc 5 5 5 4
13 Sửa chữa đòn quay ngang 4 4 4 4
14 Tháo, lắp, sửa chữa cơ cấu lái 40 40 35 4
15 Thay nhíp gẫy 10 10 8 4
16 Thay 1 quang nhíp 4 2 2 4
17 Thay 1 bộ nhíp trước 8 5 5 4
18 Thay 1 bộ nhíp sau 12 7,5 7,5 4
19 Thay bạc chốt nhíp 01 cái 2 2 2 4
20 Thay 1 giảm chấn 1 1 1 4
21 Tháo lắp ly hợp 26 18 18 4
22 Tháo lắp, thay vành răng bánh đà 36 36 30 4
23 Sửa chữa bộ gài số 8 8 6 4
24 Thay phớt đuôi hộp số 4 4 4 4
25 Thay 1 bu lông sát xi 1 1 1 4
26 Tháo, lắp các đăng, thay bi 3 3 3 4
27 Thay phớt trục bánh răng quả dứa 2 2 2 4
28 Tháo lắp, sửa chữa bánh răng quả dứa 32 32 28 4
III Phần điện
1 Sửa chữa đường dây bình điện 2 2 2 4
2 Sửa chữa đường dây phía trước 3 3 2,5 4
3 Sửa chữa đường dây phía sau 3 3 2,5 4
4 Sửa chữa đường dây còi 1 1 1 4
5 Sửa chữa đường dây máy đề 2 2 2 4
6 Sửa chữa đường dây rơ le 1 1 1 4
7 Sửa chữa công tắc đề 1 1 1 4
8 Sửa chữa công tắc pha cốt 4 4 4 4
9 Sửa chữa công tắc còi 1 1 1 4
10 Sửa chữa công tắc xi nhan 2 2 2 4
11 Thay máy đề (máy khởi động) 3 3 3 4
12 Thay rơ le 1 0,2 0,2 4
13 Thay 2 bình điện 2 2 2 4
14 Thay dây đai dẫn động máy phát 1 1 1 4
15 Thay cáp máy đề 2 2 2 4
16 Thay đèn pha, cốt 1 1 1 4
17 Thay công tắc cắt mát 1 1 1 4
18 Thay 1 đồng hồ 1 1 1 4
19 Làm lại toàn bộ hệ thống dây điện 6 6 5 4
20 Thay công tắc đề 3 3 3 4
21 Hàn rô to đề
- Dưới 10 mối 3 3 3 4
- Trên 10 mối 5 5 5 4
22 Tháo, lắp, sửa chữa rơ le máy đề 9 9 9 4
23 Tháo, lắp, sửa chữa máy đề 19 19 19 4
24 Hệ thống đèn táp lô 6 6 6 4
25 Đèn trần 2 2 2 4
26 Cụm công tắc tổng hợp 12 12 12 4
27 Tháo, lắp, sửa chữa ổ khóa điện 4 4 4 4

Điều 12. Định ngạch sửa chữa lớn

1. Định ngạch sửa chữa lớn xe và tổng thành

Loại xe Định ngạch sửa chữa lớn lần đầu (1.000 km)
Máy Gầm + truyền lực Điện Điều hòa Thân vỏ, khung xe
Xe buýt lớn 300 300 300 300 300
Xe buýt trung bình 300 300 300 300 300
Xe buýt nhỏ 300 300 300 300 300

Ghi chú:

- Định ngạch sửa chữa các lần tiếp theo bằng 90% định ngạch sửa chữa lần trước liền kề;

- Định ngạch sửa chữa lớn điều hòa áp dụng cho chủng loại điều hòa chính hãng, có xuất xứ từ Nhật Bản, Hàn Quốc.

2. Định mức phần máy

a) Định mức lao động sửa chữa lớn phần máy

TT Nội dung công việc

Định mức lao động

(Giờ công)

Cấp bậc công việc
Xe buýt lớn, trung bình Xe buýt nhỏ
1 Làm các thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe đưa vào sửa chữa lớn. 3,0 3,0 4
2

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư, phụ tùng,... và các giấy tờ, tài liệu, thông số kỹ thuật khác liên quan.

- Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay.

- Rửa toàn bộ phần máy, gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô phần máy.

- Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn.

34,0 28,0 4
3 Tháo toàn bộ phần máy ra khỏi xe 16,1 10,3 3
4 Cấu, rút máy đưa về nơi sửa chữa 1,7 1,4 3
5 Tháo, thông rửa két nước và két làm mát khí nạp 13,6 11,2 4
6 Tháo rời các chi tiết phần máy bao gồm: 34,0 22,4
- Tháo bưởng côn, bánh đà 4
- Tháo bộ ly hợp khỏi thân (block) máy 4
- Tháo nắp dàn cò , cần đẩy xu páp 3
- Tháo bơm cao áp, kim phun 3
- Tháo ống hút, ống xả 3
- Tháo bơm nước, đường nước mặt máy, sườn máy 3
- Tháo bơm hơi, hoặc bơm chân không 3
- Tháo nắp qui lát 5
- Tháo chân máy 3
- Tháo các te, thanh truyền, pít tông 5
- Tháo bàn ép, lá côn 4
- Tháo thớt giữa (áp dụng xe có thớt giữa) 5
- Tháo ống xy lanh 5
- Tháo trục cam, con đội 5
- Tháo bơm dầu, gối đỡ trục khuỷu 4
- Tháo xu páp 4
- Tháo bơm trợ lực lái 4
- Tháo lọc dầu, lọc khí, két làm mát dầu 4
7 Cạo rửa các chi tiết máy 34,0 22,4 3
8 Kiểm tu các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật và lập phương án sửa chữa chi tiết 20,4 14,0 6
9 Sửa chữa các chi tiết và lắp tổng thành 166,1 125,0
- Kiểm tra cạo rà bạc biên, bạc Palie 20,4 14,0 5
- Kiểm tra thông rửa đường dầu 8,0 6,0 4
- Kiểm tra đo đạc các thông số kỹ thuật cụm pít tông, thanh truyền, xéc măng 6,8 5,6 5
- Rà xu páp 20,4 14 3
- Lắp xu páp vào mặt qui lát 6,8 5,6 4
- Lắp sơ mi vào thân máy
+ Xi lanh ướt hoặc xi lanh khô thả lỏng 6,8 5,6 5
+ Xi lanh khô ép chặt và doa 20,4 16,8 5
- Lắp xéc măng vào pít tông 3,4 2,8 5
- Lắp pít tông vào thanh truyền 3,4 2,8 5
- Kiểm tra, lắp trục khuỷu, lắp pít tông, thanh truyền vào máy 13,6 11,2 6
- Lắp bơm dầu 0,85 0,7 5
- Lắp trục cam, con đội, bánh răng, đầu máy, đuôi máy 13,6 8,4 5
- Lắp vành răng bánh đà 1,7 1,4 4
- Lắp mặt quy lát, giàn cò, thớt giữa 11,9 7 4
- Lắp các te, van áp lực dầu 3,4 2,8 4
- Lắp két làm mát dầu 1,7 1,4 4
- Lắp cụm bầu lọc dầu 1,7 1,4 4
- Lắp các loại cảm biến vào thân máy 0,85 0,7 4
- Lắp bơm nước 0,85 0,7 4
- Lắp bơm trợ lực lái 0,85 0,7 4
- Lắp bơm hơi hoặc bơm chân không 1,7 1,4 5
- Lắp bánh đà, puly đầu trục 3,4 2,8 4
- Lắp hoàn chỉnh bộ ly hợp, giảm chấn 1,7 1,4 4
- Lắp, chỉnh xu páp 3,4 2,8 4
- Lắp ống hút, ống xả 1,7 1,4 4
- Lắp bơm cao áp, kim phun 6,8 5,6 4
10 Lắp máy lên xe hoàn chỉnh 32,2 20,5 4
11 Đổ các loại dầu, nước làm mát 1,5 1,0 3
12 Rà máy, điều chỉnh, vệ sinh xe 11,6 11,2 4
13 Hoàn chỉnh, đi thử, bàn giao 6,8 5,6 5
Cộng 375 276

b) Định mức vật tư phụ cho sửa chữa lớn phần máy

TT Tên vật tư ĐVT Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ
1 Dầu rửa chi tiết Lít 8 8 8
2 Xăng rửa chi tiết Lít 2 2 2
3 Nhiên liệu nổ rà, chạy thử, nghiệm thu Lít 40 40 30
4 Keo làm kín (keo dán sắt) Hộp 2 2 2
5 Bột rà xu páp Kg 0,3 0,3 0,3
6 Giẻ lau Kg 5 5 5
7 Giấy ráp Tờ 5 5 3
8 Bìa amiang làm kín (loại to) M2 1.2 1 1
9 Đá cắt (phục vụ xúc rửa các te dầu) Viên 3 3 3
10 Dung dịch làm mát (pha vào nước) Lít 2 2 2

c) Định ngạch sử dụng phụ tùng phần máy

TT

Tên chi tiết hàng chính hãng,

nhập ngoại

Đơn vị Định mức sử dụng (Km)
Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ
1 Pistong, xi lanh, séc măng Bộ 300.000 300.000 300.000
2 Mặt quy lát Cái 570.000 570.000 570.000
3 Bơm cao áp Cái 570.000 570.000 570.000
4 Pistong bơm cao áp Bộ 300.000 300.000 300.000
5 Kim phun (pép phun) Cái 300.000 300.000 300.000
6 Bơm tay nhiên liệu Cái 300.000 300.000 300.000
7 Bơm hơi Cái 570.000 570.000 570.000
8 Bơm nước Cái 570.000 570.000 570.000
9 Các loại vòng bi ổ máy Bộ 300.000 300.000 300.000
10 Động cơ tổng thành Cái - - -
11 Supáp hút, xả Cái 300.000 300.000 300.000
12 Bạc biên, bạc trục cơ Bộ 300.000 300.000 300.000
13 Phớt trục cơ Cái 300.000 300.000 300.000
14 Két nước Cái 570.000 570.000 570.000
15 Trục cơ cốt 0 Cái 960.000 960.000 960.000
16 Trục cơ hạ cốt Cái 570.000 570.000 570.000
17 Trục cam Cái 510.000 510.000 510.000
18 Vành răng bánh đà Cái 300.000 300.000 300.000
19 Két làm mát dầu Cái 300.000 300.000 300.000
20 Tay biên Cái 960.000 960.000 960.000
21 Giàn supáp Bộ 570.000 570.000 570.000
22 Cụm tắt máy Cái 300.000 300.000 300.000
23 Nắp đậy giàn supáp Cái 570.000 570.000 570.000
24 Bơm dầu máy Cái 570.000 570.000 570.000
25 Gioăng máy Bộ 300.000 300.000 300.000
26 Bánh răng cam Cái 300.000 300.000 300.000
27 Dẫn động supáp (đũa đẩy, con đội) Cái 300.000 300.000 300.000
28 Các loại vòng bi ngoài đ/cơ (bi bơm nước, cánh quạt, puly...) Vòng 300.000 300.000 300.000
29 Các loại puly Cái 300.000 300.000 300.000
30 Turbo tăng áp Bộ 300.000 300.000 300.000
31 Cao su chân máy Bộ 300.000 300.000 300.000
32 Ống xả mềm Cái 300.000 300.000 300.000
33 Bầu giảm thanh Cái 570.000 570.000 570.000
34 Bánh đà Cái 960.000 960.000 960.000

3. Định mức phần gầm + truyền lực

a) Định mức lao động sửa chữa lớn phần gầm + truyền lực

TT Nội dung công việc Định mức lao động (Giờ công) Cấp bậc công việc
Xe buýt lớn, trung bình Xe buýt nhỏ
1 Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn 3,0 3,0 4
2

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư phụ tùng... và các giấy tờ, tài liệu, thông số kỹ thuật khác liên quan.

- Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay.

- Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô.

- Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn.

51,0 36,0 4
3 Đưa xe vào vị trí sửa chữa, kê kích toàn bộ xe, tháo toàn bộ hệ thống lốp và các cụm tổng thành chi tiết liên quan. 8,45 6,6 4
4 Tháo các cụm tổng thành khỏi xe và lắp sau sửa chữa. 91,3 52,2
- Tháo, lắp trục các đăng 1,7 1,2 4
- Tháo, lắp toàn bộ hệ thống hộp số 21,2 10,4 5
- Tháo, lắp các bánh xe 3,4 1,8 3
- Tháo, lắp moay ơ 13,6 7,2 3
- Tháo, lắp dầm cầu sau 18,4 10,0 4
- Tháo, lắp dầm cầu trước 17,0 9,6 4
- Tháo, lắp hệ thống phanh, tổng phanh, cụm phanh tay, trợ lực phanh, bầu phanh trước, sau 6,0 4,0 4
- Tháo, lắp cụm ly họp, dẫn động và trợ lực 2,0 2,0 4
- Tháo, lắp hệ thống lái, trợ lực lái 8,0 6,0 4
5 Kiểm tu các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật và lập phương án sửa chữa chi tiết 40,8 24 6
6 Sửa chữa, thay thế các chi tiết trục các đăng 6,8 6,0 4
- Thay bi chữ thập các đăng 5,1 3,6 4
- Thay bộ gối đỡ trung gian 1,7 2,4 4
7 Sửa chữa, thay thế các chi tiết hộp số 40,8 21,6 5
8 Sửa chữa cụm ly hợp, dẫn động và trợ lực (Thay cúp pen tổng côn; thay cúp pen trợ lực côn ly hợp; thay bàn ép côn, lá côn, bi tê, càng cua; sửa chữa hệ thống dẫn động và trợ lực) 17,5 12,8 4
9 Sửa chữa cụm truyền lực chính 40,8 21,6 4
10 Sửa chữa các cụm moay ơ và các chi tiết liên quan 47,6 26,4 4
- Thay vòng bi moay ơ 3,4 2,4 4
- Sửa chữa ổ ren, thay bu lông tắc kê 13,6 9,6 4
- Thay cao su cúp pen phanh 2,4 4
- Thay xy lanh phanh bánh xe, bầu phanh 6,8 4,8 4
- Thay bạc trục quả đào 13,6 4
- Thay cần tăng phanh 3,4 2,4 4
- Sửa chữa, thay mâm phanh 3,4 2,4 4
- Thay má phanh 3,4 2,4 4
11 Sửa chữa, thay thế hệ thống lái và trợ lực lái 67,4 42,6
- Thay bộ bạc, ắc trụ tay lái (ắc phi nhê) 13,6 9,6 4
- Thay rô tuyn đòn kéo ngang 2,55 1,8 4
- Thay rô tuyn đòn kéo dọc 6,8 2,4 4
- Thay đòn quay trung gian 3,4 4
- Thay bộ gioăng phớt hộp cơ cấu lái, điều chỉnh ăn khớp cơ cấu lái 10,45 8,4 5
- Thay bơm trợ lực lái 3,4 3,6 5
- Thay tuy ô trợ lực lái 10,2 4,8 4
- Thay ổ bi chữ thập trục tay lái 3,4 2,4 5
- Thay ổ bi và sửa chữa giá đỡ trục tay lái 13,6 9,6 5
12 Sửa chữa nhíp, giảm chấn 44,2 28,8 4
- Thay lá nhíp số 1, số 2, bạc ắc nhíp 10,2 7,2 4
- Thay bộ nhíp (trừ nhíp số 1, số 2) 34 21,6 4
13 Sửa chữa, thay thế dẫn động phanh 27,8 19,8
- Thay tuy ô phanh 6,8 4,8 4
- Thay tổng phanh hoặc cúp pen tổng phanh 5,1 3,6 5
- Thay bầu trợ lực phanh 3,4 2,4 4
- Thay bộ chia dòng phanh 3,4 2,4 5
- Thay rơ le hoặc van hơi các loại 5,1 3,6 5
- Sửa chữa thay thế cụm phanh tay 4,0 3,0 4
14 Đổ dầu 1,4 1,4
15 Kiểm tra toàn bộ độ đảo, độ méo, độ mòn không đồng đều của hệ thống lốp, cân bằng động hệ thống vành bánh xe, lắp toàn bộ hệ thống lốp (thay lốp nếu đến định ngạch), hạ kích. Hoàn chỉnh toàn bộ, đi thử, bàn giao 23,2 19,2 4
Cộng 512,05 322

b) Định mức vật tư phụ cho sửa chữa lớn phần gầm + truyền lực

TT Tên vật tư ĐVT Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ
1 Dầu rửa chi tiết lít 30 30 20
2 Xăng rửa chi tiết lít 10 10 5
3 Nhiên liệu nổ rà, chạy thử, nghiệm thu lít 10 10 10
4 Keo làm kín (keo dán sắt) hộp 2 2 2
5 Giẻ lau kg 5 5 5
6 Giấy ráp tờ 5 5 3
7 Mỡ moay ơ kg 7 7 5
8 Mỡ bơm kg 1 1 0,5

c) Định ngạch sử dụng phụ tùng phần gầm + truyền lực

TT Tên chi tiết hàng chính hãng, nhập ngoại Đơn vị Định mức sử dụng (Km)
Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ
1 Cầu trước, sau Bộ 570.000 570.000 570.000
2 Moay ơ trước, sau Cái 570.000 570.000 570.000
3 Nhíp trước, sau Cái 300.000 300.000 300.000
4 Nhíp hơi (nhíp lá) Cái 300.000 300.000 300.000
5 Tổng phanh Cái 300.000 300.000 300.000
6 Bàn ép côn Cái 300.000 300.000 300.000
7 Hộp tay lái Cái 570.000 570.000 570.000
8 Bi moay ơ Vòng 84.000 84.000 84.000
9 Chữ thập, gối đỡ, bi trung gian các đăng Bộ 84.000 84.000 84.000
10 Trục các đăng Cái 570.000 570.000 570.000
11 Bơm trợ lực tay lái Cái 300.000 300.000 300.000
12 Bánh răng các loại Bộ 300.000 300.000 300.000
13 Đĩa ly hợp Cái 300.000 300.000 300.000
14 Xi lanh phanh bánh xe Bộ 300.000 300.000 300.000
15 Giảm xóc Cái 300.000 300.000 300.000
16 Bạc càng chữ A Cái 84.000 84.000 84.000
17 Tổng côn, trợ lực Cái 300.000 300.000 300.000
18 Các loại van hơi Bộ 300.000 300.000 300.000
19 Xi lanh đóng mở cửa hơi Cái 300.000 300.000 300.000
20 Bầu phanh trước, sau Cái 300.000 300.000 300.000
21 Bộ đồng tốc Bộ 300.000 300.000 300.000
22 Bạc ắc càng tăng phanh Cái 300.000 300.000 300.000
23 Gioăng phớt tay lái Bộ 300.000 300.000 300.000
24 Phớt moay ơ Bộ 150.000 150.000 150.000
25 Bulông tắc kê Cái 300.000 300.000 300.000
26 Ắc nhíp + bạc Bộ 300.000 300.000 300.000
27 Ắc bạc phi dê Bộ 300.000 300.000 300.000
28 Bầu trợ lực hơi, chân không Cái 300.000 300.000 300.000
29 Bánh răng vành chậu quả dứa Cái 570.000 570.000 570.000
30 Bô vi sai Bộ 570.000 570.000 570.000
31 Trục láp Cái 570.000 570.000 570.000
32 Trục ba ngang, ba dọc Bộ 570.000 570.000 570.000
33 Rô tuyn lái Cái 150.000 150.000 150.000
34 Hộp tay số + cần số Cái 570.000 570.000 570.000
35 Trống phanh Cái 570.000 570.000 570.000
36 La Jăng Cái 570.000 570.000 570.000
37 Séc măng bơm hơi Bộ 300.000 300.000 300.000
38 Xi lanh, pistong bơm hơi Cái 300.000 300.000 300.000
39 Bầu phanh tay Cái 300.000 300.000 300.000
40 Vải côn Bộ 24.000 24.000 24.000
41 Vải phanh Bộ 60.000 60.000 60.000
42 Má phanh Bộ 42.000 42.000 42.000
43 Guốc phanh Bộ 570.000 570.000 570.000
44 Bộ tăng phanh Bộ 570.000 570.000 570.000
45 Các loại bình hơi Cái 570.000 570.000 570.000
46 Trục sơ cấp, thứ số hộp cấp Cái 570.000 570.000 570.000
47 Trục cơ A hộp số Cái 570.000 570.000 570.000
48 Cánh quạt làm mát Cái 300.000 300.000 300.000
49 Bi T mở ly hợp Bộ 300.000 300.000 300.000
50 Càng mở ly hợp Cái 300.000 300.000 300.000
51 Các loại tuy ô cao su Cái 300.000 300.000 300.000
52 Các loại vòng bi cầu, hộp số Vòng 300.000 300.000 300.000
53 Các loại cao su giảm chấn Cái 150.000 150.000 150.000
54 Bạc, ắc giằng cầu Cái 300.000 300.000 300.000

4. Định mức phần điện

a) Định mức lao động sửa chữa lớn phần điện

TT Nội dung công việc Định mức lao động (Giờ công) Cấp bậc công việc
Xe buýt lớn, trung bình Xe buýt nhỏ
1 Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn 3 3 4
2 Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô 4 4 3
3

- Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bị các hồ sơ giấy tờ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư phụ tùng... và các giấy tờ, tài liệu, thông số kỹ thuật khác liên quan.

- Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay.

- Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn.

- Kiểm tu và lập phương án sửa chữa.

24 20 4
4 Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe. 131 118
- Tháo, lắp máy phát 1,5 2 4
- Tháo, lắp máy đề 1,5 2 4
- Tháo, lắp các cụm đèn trước 2 2 4
- Tháo, lắp các cụm đèn sau 2 2 4
- Tháo, lắp đèn nóc 2 2 4
- Tháo, lắp các đèn trong xe 24 16 4
- Tháo, lắp loa, radio, micro 3 3 4
- Tháo, lắp khoang táp lô 3 3 4
- Tháo, lắp bộ sấy kính, sưởi 2 2 4
- Tháo, lắp bộ gạt mưa 2 2 4
- Tháo, lắp hệ thống quạt thông gió 2 2 4
- Tháo, lắp hệ thống đóng mở cửa 2 1 4
- Tháo, lắp bó dây đầu xe, bảng cầu chì 4 4 5
- Tháo, lắp bó dây trần xe (tính cả tháo ốp trần, ốp sườn) 20 15 5
- Tháo, lắp bó dây sát xi 24 24 5
- Tháo, lắp bó dây đuôi xe 12 12 5
- Tháo, lắp bó dây khoang động cơ 16 16 5
- Tháo, lắp hệ thống điều khiển rơ le, cầu chì, ắc quy 8 8 4
5 Sửa chữa máy phát điện 6 6 4
- Thay bộ chổi than 1 1 4
- Thay vòng bi 1 1 4
- Thay đi ốt 2 2 4
- Sửa chữa cổ góp 1 1 4
- Đo kiểm roto, stato, các đi ốt, tiết chế 1 1 4
6 Sửa chữa máy đề 6 6 4
- Thay bộ chổi than 1,5 1,5 4
- Thay vòng bi hoặc bạc 2 2 4
- Thay bộ côn, giảm tốc 1,5 1,5 4
- Đo kiểm roto, stato, rơ le đề 1 1 4
7 Sửa chữa bó dây đầu xe, thay dây mới 18 16 5
8 Sửa chữa bó dây trần xe, thay dây mới 18 16 5
9 Sửa chữa bó dây sát xi, thay dây mới 18 16 5
10 Sửa chữa bó dây đuôi xe, thay dây mới 18 16 5
11 Sửa chữa bó dây khoang động cơ, thay dây mới 18 16 5
12 Kiểm tra hoàn thiện, bàn giao 6 6 5
Cộng 270 243

b) Định mức vật tư phụ cho sửa chữa lớn phần điện

TT Tên vật tư ĐVT Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ
1 Băng dính điện Cuộn 4 4 2
2 Xăng rửa chi tiết Lít 2 2 1
3 Nhiên liệu chạy thử, nghiệm thu Lít 15 15 15
4 Dây điện M 10 10 6
5 Dây thít to, nhỏ Cái 50 50 30
6 Giấy ráp Tờ 5 5 2
7 Chất tẩy rửa (RP7) Hộp 2 2 1
8 Giẻ lau Kg 2 2 1

c) Định ngạch sử dụng phụ tùng phần điện

TT Tên chi tiết hàng chính hãng, nhập ngoại Đơn vị Định mức sử dụng (Km)
Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ
1 Máy phát điện Cái 510.000 510.000 510.000
2 Máy đề Cái 510.000 510.000 510.000
3 Còi điện Cái 300.000 300.000 300.000
4 Tiết chế Cái 300.000 300.000 300.000
5 Môtơ gạt mưa Cái 300.000 300.000 300.000
6 Rơ le cắt mát Cái 300.000 300.000 300.000
7 Đèn pha Cái 300.000 300.000 300.000
8 Bóng đèn các loại Cái 24.000 24.000 24.000
9 Rơ le các loại Cái 60.000 60.000 60.000
10 Chổi than máy phát, máy đề Cái 36.000 36.000 36.000
11 Vòng bi máy phát điện Cái 60.000 60.000 60.000
12 Công tắc các loại Cái 60.000 60.000 60.000
13 Cáp ắc quy Cái 300.000 300.000 300.000
14 Đồng hồ các loại Cái 300.000 300.000 300.000
15 Bộ đóng mở cửa điện Cái 300.000 300.000 300.000
16 Các loại cảm biến Cái 60.000 60.000 60.000
17 Bugi sấy Cái 150.000 150.000 150.000
18 Hộp điều khiển gạt mưa, sấy động cơ Cái 300.000 300.000 300.000
19 Đèn trần, đèn biển tuyến Bộ 300.000 300.000 300.000
20 Cần, chổi gạt mưa Bộ 60.000 60.000 60.000

5. Định mức phần điều hòa

a) Định mức lao động sửa chữa lớn phần điều hòa

TT Nội dung công việc Định mức lao động (Giờ công) Cấp bậc công việc
Xe buýt lớn, trung bình Xe buýt nhỏ
1 Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn 3 3 4
2 Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô 4 4 3
3

- Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bị các hồ sơ giấy tờ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư phụ tùng... và các giấy tờ, tài liệu, thông số kỹ thuật khác liên quan.

- Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay.

- Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. Kiểm tu và lập phương án sửa chữa.

18 18 4
4 Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe. 89,7 78,3
- Thu hồi ga 1,2 1,2 4
- Tháo, lắp quạt dàn nóng, dàn lạnh 2,4 3,6 4
- Tháo, lắp dàn nóng 3,6 3,6 5
- Tháo, lắp dàn lạnh 4,8 4,8 5
- Tháo, lắp hệ thống đường ống, bình chứa, lọc 19,2 14,4 5
- Tháo, lắp vệ sinh cửa chia gió 12 9,6 4
- Tháo, lắp máy nén 2,4 4,8 5
- Tháo, lắp bảng điện điều khiển 3,5 3,5 5
- Tháo, lắp công tắc điều khiển 1,2 1,2 5
- Tháo, lắp hệ thống dây điện 14,4 9,6 5
- Tháo, lắp toàn bộ hệ thống trần xe 25 22 4
5 Sửa chữa, thay thế quạt dàn nóng, dàn lạnh 7,2 4,8 5
6 Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn nóng, thay thế 19,2 19,2 5
7 Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn lạnh, thay thế 19,2 19,2 5
8 Kiểm tra, sửa chữa, thay thế máy nén 21,6 21,6 5
- Sửa chữa, thay thế cụm ly hợp từ 2,4 2,4 5
+ Tháo, lắp cụm ly hợp từ 1,2 1,2 5
+ Thay vòng bi ly hợp từ, lá thép 0,6 0,6 5
+ Thay cuộn dây ly hợp 0,6 0,6 5
- Thay pít tông, xy lanh, trục khuỷu, vòng bi, phớt... 19,2 19,2 5
9 Sửa chữa, thay thế cụm puly trung gian 2,4 2,4 4
10 Sửa chữa giá đỡ máy nén 2,4 2,4 4
11 Kiểm tra sửa chữa, thay thế hệ thống điều khiển 9,6 7,2 5
12 Kiểm tra, xử lý độ kín hệ thống 9,6 9,6 5
13 Đổ dầu máy nén, hút chân không, nạp ga 9,6 7,2 5
14 Hoàn thiện, đo kiểm, chạy thử, bàn giao 4 4 5
Cộng 220 201

b) Định mức vật tư phụ cho sửa chữa lớn phần điều hòa

TT Tên vật tư ĐVT Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ
1 Băng dính điện Cuộn 3 3 2
2 Dây thít to, nhỏ Cái 30 30 15
3 Chất tẩy rửa (RP7) Hộp 1 1 1
4 Dây điện M 5 5 5
5 Giẻ lau Kg 2 2 1
6 Nhiên liệu kiểm tu, chạy thử, nghiệm thu Lít 15 15 15

c) Định ngạch sử dụng phụ tùng phần điều hòa

TT Tên chi tiết hàng chính hãng, nhập ngoại Đơn vị Định mức sử dụng (Km)
Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ
1 Bộ dây đai máy kéo nén Bộ 48.000 48.000 48.000
2 Máy nén pistong điều hòa Cái 570.000 570.000 570.000
3 Vòng bi ly hợp từ Vòng 60.000 60.000 60.000
4 Bình lọc, làm khô Cái 72.000 72.000 72.000
5 Chổi than quạt dàn nóng, dàn lạnh Bộ 150.000 150.000 150.000
6 Môtơ quạt dàn lạnh Cái 570.000 570.000 570.000
7 Môtơ quạt dàn nóng Cái 570.000 570.000 570.000
8 Lưới lọc Bộ 48.000 48.000 48.000
9 Cụm van máy nén Bộ 96.000 96.000 96.000
10 Lá thép chữ thập truyền lực Cái 96.000 96.000 96.000
11 Lá van máy nén Bộ 96.000 96.000 96.000
12 Mặt đế dàn van máy nén Bộ 96.000 96.000 96.000
13 Xéc măng máy nén Bộ 300.000 300.000 300.000
14 Bạc vòng bi cổ trục, cổ biên hoặc cơ cấu dẫn động với bơm quay Bộ 300.000 300.000 300.000
15 Cụm pistong, tay biên Bộ 300.000 300.000 300.000
16 Van tiết lưu Cái 300.000 300.000 300.000
17 Tuy ô cao su Bộ 300.000 300.000 300.000
18 Cánh quạt dàn nóng, lạnh Cái 300.000 300.000 300.000
19 Cụm cảm biến điều khiển nhiệt độ Cái 96.000 96.000 96.000
20 Bộ rơ le, công tắc điều khiển Bộ 84.000 84.000 84.000
21 Máy nén điều hòa Bộ 570.000 570.000 570.000
22 Dàn lạnh Cái 570.000 570.000 570.000
23 Dàn nóng Cái 570.000 570.000 570.000
24 Bảng điều khiển Bộ 300.000 300.000 300.000
25 Công tắc áp suất Cái 300.000 300.000 300.000
26 Cụm ly hợp từ Bộ 300.000 300.000 300.000
27 Cụm đường ống cao áp Bộ 300.000 300.000 300.000
28 Cụm đường ống thấp áp Bộ 300.000 300.000 300.000
29 Bình chứa Cái 300.000 300.000 300.000
30 Thay ga Kg 84.000 84.000 84.000
31 Thay dầu máy nén Ml 84.000 84.000 84.000

6. Định mức phần khung xương, vỏ và nội thất

TT Nội dung công việc Định mức lao động (Giờ công) Cấp bậc công việc
Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ
1 Tháo giỡ toàn bộ kính, tôn vỏ, ghế đệm, cửa xe, bậc lên xuống, chắn bùn xe 80 80 70 4
2 Sửa chữa phục hồi các khung cửa vỏ xe 540 540 430 5
3 Sửa chữa phục hồi phần tôn vỏ, bậc lên xuống, chắn bùn xe. 568 568 460 5
4 Sửa chữa phục hồi các ghế, đệm, tựa, lắp ráp hoàn chỉnh lên xe 400 400 320 5
5 Sửa chữa phục hồi các dầm, xà, sàn xe, lớp bọc lót thành trong xe 480 480 390 5
6 Sửa chữa phục hồi, cửa lên xuống, các khung cửa kính, cửa thông gió 140 140 115 5
7 Lắp ráp hoàn chỉnh 110 110 90 5
8 Làm sạch bề mặt tôn vỏ xe, ma tít, sơn lót toàn phần trong và ngoài vỏ xe, sơn bóng toàn bộ xe, kẻ các chữ trong và ngoài xe 390 390 310 5
Cộng 2.708 2.708 2.185

Ghi chú: Các vật tư, phụ tùng chính của hệ thống khung xương, vỏ và nội thất tùy theo thực tế sử dụng và hư hỏng để giải quyết.

7. Định mức phần sơn (Toàn bộ xe)

TT Tên vật tư Đơn vị Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ
1 Sơn chống gỉ Lít 18 18 13
2 Sơn ghi lót Lít 4 4 3
3 Sơn màu Lít 14 14 11
4 Sơn gầm xe ô tô Lít 8 8 6
5 Đông cứng lót Lít 6,5 6,5 6
6 Dung môi pha sơn Lít 17 5 3
7 Mỡ bơm Kg 1 1 1
8 Giấy ráp các loại Tờ 40 40 35
9 Đông cứng mầu Lít 1 1 1
10 Bả keo hai thành phần Kg 42 40 35
11 Vải ráp để mài Mét 5 4 4
12 Băng dính Cuộn 20 18 15
13 Giấy báo Kg 4 4 3
14 Giẻ lau Kg 8 6 4

8. Định mức giờ công cho công tác sửa chữa lớn máy, gầm + truyền lực, điện, điều hòa

TT Hạng mục Đơn vị Định mức giờ công
Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ
1 Máy Giờ 375 375 276
2 Gầm + T.Lực Giờ 512 512 322
3 Điện Giờ 270 270 243
4 Điều hòa Giờ 220 220 201

Điều 13. Định ngạch sử dụng lốp

Loại xe Lốp ngoại (Km) Lốp nội (Km)
Xe buýt lớn 75.000 55.000
Xe buýt trung bình 70.000 55.000
Xe buýt nhỏ 60.000 50.000

Ghi chú:

- Lốp ngoại là những loại lốp nhập khẩu có chất lượng theo tiêu chuẩn của các nước phát triển;

- Lốp nội là những loại lốp được sản xuất trong nước.

Điều 14. Định ngạch sử dụng ắc quy (Km)

Loại xe Định ngạch sử dụng
Tháng 1.000 km
Xe buýt lớn 18 120
Xe buýt trung bình 18 110
Xe buýt nhỏ 18 100

Điều 15. Định ngạch sử dụng dầu bôi trơn

1. Định ngạch sử dụng dầu bôi trơn

STT Tên vật tư chính Độ nhớt/Phẩm cấp Đơn vị (Km) Xe buýt lớn Xe buýt TB Xe buýt nhỏ
1 Dầu máy 15W40/CI4, CH4 1000 12 12 12
2 Dầu cầu 80W90/GL5 1000 36 36 36
3 Dầu Hộp số 1000 36 36 36
4 Dầu côn DOT 3/J 1703 EQ 1000 48 48 48
Dầu phanh 1000 48 44 24
5 Dầu trợ lực DEXTRON II/ PSF 3 1000 48 48 48
6 Nước làm mát J7184B 1000 84 84 84

2. Số lượng dầu bôi trơn trong sử dụng

TT Loại xe Dầu máy
(Lít)
Dầu cầu
(Lít)
Dầu hộp số
(Lít)
Dầu côn, phanh
(Lít)
Dầu trợ lực tay lái
(Lít)
Nước làm mát
(Lít)
1 Transinco B80 24,0 12,5 13,0 0,4 4,0 32,0
2 Daewoo BS 105 20,0 12,5 9,8 0,4 6,0 44,0
3 Daewoo BS 106 20,0 12,5 11,0 0,4 7,0 58,0
4 Daewoo BH116 20,0 12,5 11,0 0,4 7,0 63,0
5 B60-GVD090 19,5 11,0 13,0 1,0 8,5 24,0
6 Huyndai City 540 24,0 12,5 13,0 0,4 4,0 33,0
7 Huyndai A.Space 24,0 12,5 13,0 0,4 4,0 32,0
8 Daewoo BS 090 20,0 12,5 9,8 0,4 6,0 44,0
9 Daewoo BS 090DL 20,0 12,5 9,8 0,4 6,0 44,0
10 Huyndai Aero Town 13,0 6,5 10,0 0,3 4,0 27,0
11 Transinco B45 13,0 6,5 10,0 0,305 4,0 25,0
12 Transinco B30 17,0 5,0 7,0 0,305 2,1 24,0
13 Huyndai Chorus 8,2 2,7 4,0 0,3 2,1 24,0
14 Samco City I.40 10 4,3 3,5 1,5 1,5 10
15 Samco City I.51 13 4,3 3,5 1,5 1,5 18
16 Samco City D.76 27 15,5 16 2 3 45

Chương III ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI XE BUÝT ĐIỆN LỚN

Điều 16. Định mức khấu hao phương tiện

Loại xe Đơn vị

Định mức khấu hao

phương tiện

Xe buýt điện lớn % 10

Điều 17. Định mức giá trị còn lại phương tiện

Loại xe Đơn vị

Định mức giá trị còn lại

phương tiện

Xe buýt điện lớn % 10

Điều 18. Định mức lao động cho lao động, tiền lương (lái xe, nhân viên phục vụ)

1. Định mức lao động của lái xe và nhân viên phục vụ

TT Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật Đơn vị Định mức
Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ
1 Thời gian làm việc một ca xe Giờ 8 8 8
2 Số ngày làm việc trong tháng Ngày 26 26 26
3 Số ngày làm việc trong năm Ngày 312 312 312
4 Hệ số ngày làm việc 1,17 1,17 1,17
5 Vận tốc xe chạy bình quân Km/h 25-30 25-30 25-30
6 Hệ số ca xe bình quân/ngày Ca xe/ngày 2 2 2
7 Hành trình bình quân 1 ca xe Km/ca xe 175-210 175-210 175-210
8 Số lao động lái xe Người/ca xe 1 1 1
9 Số lao động nhân viên phục vụ Người/ca xe 1 1 1

2. Định mức tiền lương của lái xe, nhân viên phục vụ

TT Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật Đơn vị Xe buýt lớn
1 Bậc lương lái xe Bậc 4/4
2 Hệ số lương lái xe 4,20
3 Bậc lương nhân viên phục vụ Bậc 5/7
4 Hệ số lương nhân viên phục vụ 3,01

Ghi chú:

- Chi phí khác gồm: Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp; Ăn ca; Mức lương cơ sở được xác định theo quy định của pháp luật;

- Lương công nhân lái xe, nhân viên bán vé được xác định bằng Hệ số lương nhân với mức lương cơ sở;

- Phụ cấp đối với người lao động làm công việc hoặc chức danh có điều kiện nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm thực hiện theo các quy định hiện hành.

Điều 19. Định mức tiêu hao năng lượng điện

TT Loại xe Đơn vị Định mức
1 Xe buýt điện lớn kWh/100 km 73,0

Ghi chú:

- Các loại xe có tuổi đời hoạt đồng từ năm thứ 05 trở đi áp dụng thêm hệ số điều chỉnh là 1,05;

- Các xe hoạt động vùng đồng bằng hệ số điều chỉnh là 1,0;

- Các xe hoạt động vùng trung du và miền núi thấp hệ số điều chỉnh là 1,15;

- Các xe hoạt động vùng miền núi cao hệ số điều chỉnh từ 1,25 - 1,3.

Điều 20. Định mức bảo dưỡng ngày

TT Nội dung

Định mức lao động

(giờ công)

Cấp bậc công việc
1 Rửa xe, vệ sinh trong xe 0,25 3
2 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng đảm bảo kỹ thuật phương tiện 0,25 4
Tổng 0,5

Điều 21. Bảo dưỡng cấp I cho xe buýt điện lớn

1. Định ngạch bảo dưỡng cấp I

Loại xe Bảo dưỡng cấp I (Km)
Xe buýt điện lớn 5.000

2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp I

TT Nội dung công việc Định mức lao động (giờ công) Cấp bậc công việc
1 Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng 0,5 3
2 Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Vệ sinh két nước làm mát 2,5 3
3 Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định 0,5 5
4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình Taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi 0,5 5
5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ 0,5 5
6 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V 0,5 4
7 Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần 0,5 4
8 Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh 0,5 5
9 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh 1,0 5
10 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu 0,5 4
11 Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái 0,5 3
12 Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí 0,5 4
13 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần 2,0 5
14 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định 0,5 4
15 Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe Lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn 1,0 5
16 Kiểm tra Ga điều hòa, kiểm tra dò gỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn 0,5 4
17 Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc, vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn. 0,5 4
18 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương 1,0 4
19 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe 0,5 4
20 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định 0,5 3
21 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe 1,0 5
22 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát 0,5 5
23

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu

Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa

0,5 5
24 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng 1,0 3
Cộng 18,0

3. Định mức vật tư phụ cho bảo dưỡng cấp I

TT Tên vật tư Đơn vị Số lượng
1 Dầu rửa Lít 1,0
2 Mỡ bơm ESP2 Kg 1,0
3 Giẻ lau Kg 1,0
4 Nước làm mát Lit 3,0
5 Băng dính điện Cuộn 10
6 Giấy ráp m 0,5

Điều 22. Bảo dưỡng cấp II cho xe buýt điện lớn

1. Định ngạch bảo dưỡng cấp II

Loại xe Bảo dưỡng cấp II (Km)
Xe buýt điện lớn 10.000

2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp II

TT Nội dung công việc Định mức lao động (giờ công) Cấp bậc công việc
1 Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng 0,5 3
2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Vệ sinh két nước làm mát 2,5 3
3 Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định 0,5 5
4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình Taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi 0,5 5
5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ 0,5 5
6 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V 0,5 4
7 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter 1,0 5
8 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX 0,5 5
9 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ Allin1 0,5 5
10 Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần 0,5 4
11 Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh 0,5 5
12 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh 1,0 5
13 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu 0,5 4
14 Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái 0,5 3
15 Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí 0,5 4
16 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần 2,0 5
17 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm 1,0 5
18 Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ 1,0 4
19 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định 0,5 4
20 Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn 1,0 5
21 Kiểm tra Ga điều hòa, kiểm tra dò gỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn 0,5 4
22 Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc, vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn 0,5 4
23 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương 1,0 4
24 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe 0,5 4
25 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định 0,5 3
26 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe 1,0 5
27 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát 0,5 5
28 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa 0,5 5
29 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng 1,0 3
Cộng 22,0

3. Định mức vật tư phụ cho bảo dưỡng cấp II

TT Tên vật tư Đơn vị Số lượng
1 Dầu rửa Lít 1,0
2 Mỡ bơm ESP2 Kg 1,0
3 Giẻ lau Kg 2,0
4 Nước làm mát Lít 3,0
5 Băng dính điện Cuộn 1,0
6 Giấy ráp m 0,5

Điều 23. Bảo dưỡng cấp III cho xe buýt điện lớn

1. Định ngạch bảo dưỡng cấp III

Loại xe Bảo dưỡng cấp III (Km)
Xe buýt điện lớn 15.000

2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp III

TT Nội dung công việc Định mức lao động (giờ công) Cấp bậc công việc
1 Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng 0,5 3
2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát 2,5 3
3 Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định 0,5 5
4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình Taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi 0,5 5
5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ 0,5 5
6 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V 0,5 4
7 Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần 0,5 4
8 Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh 0,5 5
9 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh 1,0 5
10 Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch 1,0 5
11 Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: Vô lăng, thước lái, Rotuyn và các chi tiết liên quan 0,5 4
12 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu 0,5 4
13 Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái 0,5 3
14 Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí 0,5 4
15 Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 2,0 5
16 Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 2,0 5
17 Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm 0,5 5
18 Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ 4,0 5
19 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần 2,0 5
20 Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp 0,5 4
21 Thực hiện cân bằng lốp 1,5 5
22 Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe 1,5 5
23 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định 0,5 4
24 Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe Lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn 1,0 5
25 Kiểm tra Ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn 0,5 4
26 Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc, vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn. 0,5 4
27 Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương 1,0 4
28 Kiểm tra hoạt động, xiết lại Hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe 0,5 4
29 Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định 0,5 3
30 Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần 0,5 3
31 Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa 0,5 3
32 Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, ...) 1,0 5
33 Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa 0,5 4
34 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe 1,0 5
35 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát 0,5 5
36 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa 0,5 5
37 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng 1,0 3
Cộng 34,0

3. Định mức vật tư phụ cho bảo dưỡng cấp III

TT Tên vật tư Đơn vị Số lượng
1 Dầu rửa Lít 1,0
2 Mỡ bơm ESP2 Kg 1,0
3 Giẻ lau Kg 2,0
4 Nước làm mát Lít 3,0
5 Lọc gió máy nén Cái 1,0
6 Băng dính điện Cuộn 1,0
7 Giấy ráp m 0,5

Điều 24. Bảo dưỡng cấp IV cho xe buýt điện lớn

1. Định ngạch bảo dưỡng cấp IV

Loại xe Bảo dưỡng cấp IV (KM)
Xe buýt điện lớn 20.000

2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp IV

TT Nội dung công việc Định mức lao động (giờ công) Cấp bậc công việc
1 Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. 0,5 3
2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát 2,5 3
3 Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định 0,5 5
4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình Taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi 0,5 5
5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ 0,5 5
6 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V 0,5 4
7 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter 1,0 5
8 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX 0,5 5
9 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1 0,5 5
10 Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần 0,5 4
11 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng Két nước, đường ống làm mát và các kết nối 0,5 4
12 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của các Bơm nước 0,5 4
13 Kiểm tra Cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động 0,5 5
14 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định 0,5 3
15 Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh 0,5 5
16 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh 1,0 5
17 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu 0,5 4
18 Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái 0,5 3
19 Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí 0,5 4
20 Kiểm tra, thay thế lọc gió khô 0,5 4
21 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần 2,0 5
22 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm 1,0 5
23 Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ 1,0 4
24 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định 0,5 4
25 Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe Lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn 1,0 5
26 Kiểm tra Ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn 0,5 4
27 Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc, vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn. 0,5 4
28 Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương 1,0 4
29 Kiểm tra hoạt động, xiết lại Hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe 0,5 4
30 Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định 0,5 3
31 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe 1,0 5
32 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát 0,5 5
33 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa 0,5 5
34 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng 1,0 3
Cộng 24,5

3. Định mức vật tư phụ cho bảo dưỡng cấp IV

TT Tên vật tư Đơn vị Số lượng
1 Dầu rửa Lít 1,0
2 Mỡ bơm ESP2 Kg 1,0
3 Giẻ lau Kg 2,0
4 Nước làm mát Lít 3,0
5 Lọc gió máy nén Cái 1,0
6 Băng dính điện Cuộn 1,0
7 Giấy ráp m 0,5

Điều 25. Bảo dưỡng cấp V cho xe buýt điện lớn

1. Định ngạch bảo dưỡng cấp V

Loại xe Bảo dưỡng cấp V (KM)
Xe buýt điện lớn 30.000

2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp V

TT Nội dung công việc Định mức lao động (giờ công) Cấp bậc công việc
1 Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. 0,5 3
2 Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát. 2,5 3
3 Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. 0,5 5
4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình Taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi 0,5 5
5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ 0,5 5
6 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V 0,5 4
7 Kiểm tra hư hỏng ngoại quan, kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe 1,0 5
8 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter 1,0 5
9 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX 0,5 5
10 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bô All in 1 0,5 5
11 Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần 0,5 4
12 Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh 0,5 5
13 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh 1,0 5
14 Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch 1,0 5
15 Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: Vô lăng, thước lái, Rotuyn và các chi tiết liên quan 0,5 4
16 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu 0,5 4
17 Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái 0,5 3
18 Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí 0,5 4
19 Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống 0,5 4
20 Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 2,0 5
21 Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 2,0 5
22 Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm 0,5 5
23 Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ 4,0 5
24 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần 2,0 5
25 Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp 0,5 4
26 Thực hiện cân bằng lốp 1,5 5
27 Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe 1,5 5
28 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm 1,0 5
29 Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ 1,0 4
30 Kiểm tra đường ống làm mát pin và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng 0,5 4
31 Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng 0,5 4
32 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định 0,5 4
33 Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát Pin (BTMS): Sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn 1,0 4
34 Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát Pin (BTMS) Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường 1,0 4
35 Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ) 1,0 5
36 Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe Lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn 1,0 5
37 Kiểm tra Ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn 0,5 4
38 Tấm lọc điều hòa sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn 0,5 4
39 Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ) 1,0 5
40 Kiểm tra Quạt dàn lạnh: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường 0,5 4
41 Kiểm tra Quạt dàn nóng: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường 0,5 4
42 Kiểm tra hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt 0,5 4
43 Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn, đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn 0,5 4
44 Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van,.. 0,5 4
45 Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa 0,5 4
46 Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm 0,5 4
47 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước 0,5 3
48 Kiểm tra/Bôi trơn tay đòn trên dưới, bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước 0,5 3
49 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước 0,5 3
50 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau 0,5 3
51 Kiểm tra/Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau 0,5 3
52 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau 0,5 3
53 Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn. 0,5 4
54 Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương 1,0 4
55 Kiểm tra hoạt động, xiết lại Hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe 0,5 4
56 Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định 0,5 3
57 Kiểm tra lưỡi gạt mưa nút, vỡ, mòn và thay thế nếu cần 0,5 3
58 Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa 0,5 3
59 Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, ...) 1,0 5
60 Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa 0,5 4
61 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe 1,0 5
62 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát 0,5 5
63 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa 0,5 5
64 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng 1,0 3
Cộng 51,5

3. Định mức vật tư phụ cho bảo dưỡng cấp V

TT Tên vật tư Đơn vị Số lượng
1 Dầu rửa Lít 1,0
2 Mỡ bơm ESP2 Kg 1,0
3 Giẻ lau Kg 2,0
4 Nước làm mát Lít 3,0
5 Lọc gió máy nén Cái 1,0
6 Băng dính điện Cuộn 1,0
7 Giấy ráp m 0,5

Điều 26. Bảo dưỡng cấp VI cho xe buýt điện lớn

1. Định ngạch bảo dưỡng cấp VI

Loại xe Bảo dưỡng cấp VI (KM)
Xe buýt điện lớn 60.000

2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp VI

TT Nội dung công việc Định mức lao động (giờ công) Cấp bậc công việc
1 Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng 0,5 3
2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát 2,5 3
3 Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định 0,5 5
4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình Taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi 0,5 5
5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ 0,5 5
6 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V 0,5 4
7 Bảo dưỡng Pin theo quy trình Bảo dưỡng riêng của Pin 15,0 5
8 Kiểm tra hư hỏng ngoại quan, kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe 1,0 5
9 Kiểm tra hư hỏng ngoại quan, kiểm tra cách điện các đường dây điện thấp áp và hệ thống điện thấp áp trên xe 1,0 5
10 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter 1,0 5
11 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX 0,5 5
12 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1 0,5 5
13 Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần 0,5 4
14 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng Két nước, đường ống làm mát và các kết nối 0,5 4
15 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của các Bơm nước 0,5 4
16 Kiểm tra Cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động 0,5 5
17 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định 0,5 3
18 Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh 0,5 5
19 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh 1,0 5
20 Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch 1,0 5
21 Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: Vô lăng, thước lái, Rotuyn và các chi tiết liên quan 0,5 4
22 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu 0,5 4
23 Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái 0,5 3
24 Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí 0,5 4
25 Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống 0,5 4
26 Kiểm tra, thay thế lọc gió khô 0,5 4
27 Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 2,0 5
28 Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 2,0 5
29 Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm 0,5 5
30 Kiểm tra mỡ cầu trước, thay thế sau mỗi 500.000 km
/4 năm, tùy điều kiện nào đến trước
0,5 4
31 Bổ sung dầu cầu sau nếu thiếu 1,0 4
32 Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ 4,0 5
33 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần 2,0 5
34 Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp 0,5 4
35 Thực hiện cân bằng lốp 1,5 5
36 Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe 1,5 5
37 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm 1,0 5
38 Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ 1,0 4
39 Kiểm tra đường ống làm mát và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng 0,5 4
40 Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng 0,5 4
41 Kiểm tra hoạt động của cảm biến, vệ sinh cảm biến nhiệt độ, giắc cắm 1,0 4
42 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định 0,5 4
43 Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát Pin (BTMS): Sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn 1,0 4
44 Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát Pin (BTMS) Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường 1,0 4
45 Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ) 1,0 5
46 Dây điện làm mát pin không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt. 0,5 5
47 Tiến hành đo điện trở cách điện làm mát pin (≥5MΩ) 0,5 5
48 Kiểm tra cảm biến nhiệt độ điều hòa trên xe và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng 0,5 5
49 Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe Lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn 1,0 5
50 Kiểm tra Ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn 0,5 4
51 Tấm lọc điều hòa sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn 0,5 4
52 Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ) 1,0 5
53 Kiểm tra Quạt dàn lạnh: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường 0,5 4
54 Kiểm tra Quạt dàn nóng: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường 0,5 4
55 Kiểm tra hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt 0,5 4
56 Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn, đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn 0,5 4
57 Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van,.. 0,5 4
58 Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa 0,5 4
59 Đo điện trở cách điện điều hòa (≥10MΩ) 0,5 4
60 Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm 0,5 4
61 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước. 0,5 3
62 Kiểm tra/Bôi trơn tay đòn trên dưới, bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước 0,5 3
63 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước 0,5 3
64 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau 0,5 3
65 Kiểm tra/Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau 0,5 3
66 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau 0,5 3
67 Kiểm tra/Bôi trơn các vị trí bản lề và chốt nắp cốp sau 0,5 3
68 Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc, vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn 0,5 4
69 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương 1,0 4
70 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe 0,5 4
71 Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định 0,5 3
72 Kiểm tra lưỡi gạt mưa nút, vỡ, mòn và thay thế nếu cần 0,5 3
73 Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa 0,5 3
74 Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, ...) 1,0 5
75 Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa 0,5 4
76 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe 1,0 5
77 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát 0,5 5
78 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa 0,5 5
79 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng 1,0 3
Cộng 75,0

3. Định mức vật tư phụ cho bảo dưỡng cấp VI

TT Tên vật tư phụ tùng Đơn vị Số lượng
1 Dầu rửa Lít 1,0
2 Mỡ bơm ESP2 Kg 1,0
3 Giỏ lau Kg 2,0
4 Nước làm mát Lít 3,0
5 Lọc gió máy nén Cái 1,0
6 Lọc dầu trợ lực Cái 1,0
7 Băng dính điện Cuộn 1,0
8 Giấy ráp m 0,5
9 Má phanh Bộ 1,0
10 Dầu trợ lực lái Lít 7,0
11 Dầu cầu Lít 12,0

Điều 27. Sửa chữa lớn xe buýt điện lớn

1. Định ngạch sửa chữa lớn xe và tổng thành

Loại xe Định mức sửa chữa lớn lần đầu (1000 Km)
Gầm và truyền lực Điện Điều hòa Vỏ
Xe buýt điện lớn 300 300 300 300

Ghi chú: Định ngạch sửa chữa các lần tiếp theo bằng 90% định ngạch lần trước liền kề.

2. Định ngạch sử dụng phụ tùng sửa chữa lớn

TT Tên phụ tùng Đơn vị Định ngạch (km)
I Phần gầm và truyền lực
1 Cầu trước, sau bộ 500.000
2 Moay ơ trước, sau cái 300.000
3 Nhíp hơi cái 120.000
4 Đế nhíp hơi + giảm va đập bộ 300.000
5 Tổng phanh cái 120.000
6 Cảm biến báo mòn má phanh bộ 120.000
7 Cảm biến phanh ABS cái 120.000
8 Hộp tay lái cái 300.000
9 Vành tay lái + phím còi bộ 300.000
10 Bi moay ơ vòng 84.000
11 Chữ thập, gối đỡ, bi trung gian các đăng bộ 84.000
12 Trục các đăng cái 300.000
13 Bơm trợ lực tay lái cái 120.000
14 Bánh răng các loại bộ 300.000
15 Giảm xóc cái 84.000
16 Bạc càng chữ A cái 84.000
17 Các loại van hơi bộ 120.000
18 Xi lanh đóng mở cửa hơi cái 120.000
19 Bầu phanh trước, sau cái 300.000
20 Cao su bầu phanh cái 60.000
21 Gioăng phớt tay lái bộ 120.000
22 Gioăng phớt cầu sau bộ 60.000
23 Phớt moay ơ bộ 24.000
24 Bulông tắc kê cái 120.000
25 Ắc bạc phi dê bộ 120.000
26 Bánh răng vành chậu quả dứa cái 300.000
27 Bô vi sai bộ 300.000
28 Trục láp cái 300.000
29 Trục ba ngang, ba dọc bộ 300.000
30 Rô tuyn lái cái 120.000
31 Bộ công tắc điều khiển hộp số bộ 120.000
32 Đĩa phanh cái 150.000
33 La Jăng cái 500.000
34 Séc măng bơm hơi bộ 60.000
35 Xi lanh, pistong bơm hơi cái 120.000
36 Cụm van đóng mở phanh tay Bộ 300.000
37 Các loại bình hơi cái 300.000
38 Các loại tuy ô cao su cái 60.000
39 Các loại vòng bi cầu vòng 180.000
40 Các loại cao su giảm chấn cái 48.000
41 Bạc, ắc giằng cầu cái 84.000
II Phần điện
1 Vòng bi động cơ điện 3 pha Vòng 240.000
2 Bơm nước làm mát động cơ cái 240.000
3 Bơm hơi (máy nén khí) cái 270.000
4 Bơm nước làm mát Pin cái 240.000
5 Hộp All in 1 Pin 300.000
6 Hộp Inverter Pack 300.000
7 Hộp Làm mát Pin BTMS Hộp 300.000
8 Pin (1 xe gồm 8 Pack Pin) Hộp 540.000
9 Hộp điều khiển BCU A26 (Điều khiển hệ thống điện trên xe) Hộp 300.000
10 Hộp điều khiển BCU A27 (Điều khiển hệ thống điện trên xe) Hộp 300.000
11 Hộp điều khiển EVCU (Điều khiển toàn bộ hệ thống điện) Hộp 300.000
12 Hộp ECU điều khiển hệ thống treo Hộp 300.000
13 Hộp ECU điều khiển hệ thống phanh Hộp 300.000
14 Hộp EVCU điều khiển hệ thống sạc Pin cho xe Hộp 300.000
15 Còi điện cái 50.000
16 Môtơ gạt mưa cái 100.000
17 Thanh giằng gạt mưa bộ 240.000
18 Rơ le cắt mát cái 120.000
19 Đèn pha, cos, xi nhan trước cái 120.000
20 Các đèn sau (phanh, lùi, xi nhan) cái 120.000
21 Bóng đèn các loại cái 24.000
22 Rơ le các loại cái 80.000
23 Công tắc các loại cái 60.000
24 Cáp ắc quy cái 180.000
25 Đồng hồ các loại cái 180.000
26 Bộ đóng mở cửa điện cái 120.000
27 Các loại cảm biến cái 60.000
28 Van điện từ điều khiển cái 120.000
29 Đèn LED xung quanh xe bộ 240.000
30 Bảng điều khiển đèn led bộ 40.000
31 Thẻ nhớ của bảng điều khiển bộ 40.000
32 Camera bộ 240.000
33 Màn hình camera cái 40.000
34 Nguồn màn hình camera cái 40.000
35 Ổ ghi camera cái 240.000
36 Bộ nguồn OBU cái 240.000
37 Đèn trần bộ 120.000
38 Cần, chổi gạt mưa bộ 60.000
39 Hệ thống loa thông báo điểm dừng bộ 240.000
III Phần điều hòa
1 Máy nén pistong điều hòa cái 240.000
2 Bình lọc, làm khô cái 72.000
3 Chổi than quạt dàn nóng, dàn lạnh bộ 132.000
4 Môtơ quạt dàn lạnh cái 132.000
5 Môtơ quạt dàn nóng cái 132.000
6 Lưới lọc bộ 48.000
7 Cụm van máy nén bộ 96.000
8 Mặt đế dàn van máy nén bộ 96.000
9 Xéc măng máy nén bộ 96.000
10 Bạc vòng bi cổ trục, cổ biên hoặc cơ cấu dẫn động với bơm quay bộ 84.000
11 Cụm pistong, tay biên bộ 132.000
12 Van tiết lưu cái 144.000
13 Tuy ô cao su bộ 144.000
14 Cánh quạt dàn nóng, lạnh cái 144.000
15 Cụm cảm biến điều khiển nhiệt độ cái 96.000
16 Bộ rơ le, công tắc điều khiển bộ 132.000
17 Máy nén điều hòa bộ 400.000
18 Dàn lạnh cái 400.000
19 Dàn nóng cái 400.000
20 Bảng điều khiển bộ 240.000
21 Công tắc áp suất cái 240.000
22 Cụm đường ống cao áp bộ 400.000
23 Cụm đường ống thấp áp bộ 400.000
24 Bình chứa cái 400.000
25 Thay ga kg 84.000
26 Thay dầu máy nén ml 84.000

3. Định mức lao động sửa chữa lớn phần gầm và truyền lực

TT Nội dung công việc Định mức lao động (giờ công) Cấp bậc công việc
1 Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn 3 4
2

Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, ... Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô.

Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn.

50 4
3 Đưa xe vào vị trí sửa chữa, kê kích toàn bộ xe , tháo toàn bộ hệ thống lốp và các cụm tổng thành chi tiết liên quan 8,45 4
4 Tháo các cụm tổng thành khỏi xe và lắp sau sửa chữa
Tháo, lắp trục các đăng 1,7 4
Tháo, lắp các bánh xe 3,4 3
Tháo, lắp moay ơ 13,6 3
Tháo, lắp dầm cầu sau 18,4 4
Tháo, lắp hệ thống càng chữ A cầu trước 20 4
Tháo, lắp hệ thống phanh, tổng phanh, cụm phanh tay, bầu phanh trước, sau 6 4
Tháo lắp hệ thống lái, trợ lực lái 8 4
Tháo lắp bình hơi (1 bình) 1,5 4
5 Kiểm tu các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật và lập phương án sửa chữa chi tiết 38 6
6 Sửa chữa, thay thế các chi tiết trục các đăng 6,8 4
7 Sửa chữa các cụm moay ơ và các chi tiết liên quan 47,6 4
8 Sửa chữa, thay thế hệ thống lái và trợ lực lái
Thay bộ bạc, ắc trụ tay lái (Ắc phi nhê) (1 xe) 16 4
Thay các rô tuyn của càng A và đòn kéo (1 xe) 14 4
Thay bộ gioăng phớt hộp cơ cấu tay lái, điều chỉnh ăn khớp cơ cấu lái 10,45 5
Thay bơm trợ lực lái 5 4
Thay tuy ô trợ lực lái 4 5
Thay ổ bi chữ thập trục tay lái 3,4 5
Thay ổ bi và sửa chữa giá đỡ trục tay lái 13,6 5
9 Sửa chữa hệ thống treo
Thay bóng hơi (1 xe) 9 4
Sửa chữa thay thế để bóng hơi (1 xe) 9 5
Sửa chữa thay thế cần điều chỉnh hơi (1 xe) 3,5 4
Thay thế giảm chấn (1 xe) 6 3
Thay thế bạc cao su thanh giằng cầu 4 4
Thay thế rô tuyn cân bằng (1 xe) 4 4
10 Sửa chữa, thay thế dẫn động phanh
Thay tuy ô phanh 6,8 4
Thay tổng phanh hoặc cúp pen tổng phanh 5,1 5
Thay bộ chia dòng phanh 3,4 5
Thay rơ le hoặc van hơi các loại (1 xe) 5,1 5
Sửa chữa thay thế cụm phanh tay 4 4
Thay bầu phanh (1 xe) 6 4
Sửa chữa thay đĩa phanh (1 xe) 6 4
Thay má phanh 4 4
11 Thay thế đế + bầu lọc làm khô khí nén 3 4
12 Kiểm tra toàn bộ độ đảo, độ méo, độ mòn không đồng đều của hệ thống lốp, cân bằng động hệ thống vành bánh xe, lắp toàn bộ hệ thống lốp (thay lốp nếu đến định ngạch), hạ kích. Hoàn chỉnh toàn bộ, đi thử, bàn giao. 23,2 4
Cộng 395

4. Định mức vật tư phụ chữa lớn phần gầm và truyền lực

TT Tên vật tư Đơn vị Số lượng
1 Dầu rửa chi tiết Lít 26
2 Xăng rửa chi tiết Lít 10
3 Năng lượng điện chạy thử kWh 10
4 Keo làm kín (keo dán sắt) Hộp 2
5 Giẻ lau Kg 5
6 Giấy ráp Tờ 5
7 Mỡ moay ơ Kg 7
8 Mỡ bơm Kg 1

5. Định mức lao động sửa chữa lớn phần điện

TT Nội dung công việc Định mức lao động (giờ công) Cấp bậc công việc
1 Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn 3 4
2 Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô 4 3
3

Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bị các hồ sơ giấy tờ: tờ trình sửa chữa lớn, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu,...

Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay.
Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn.

Kiểm tu và lập phương án sửa chữa.

28 4
4 Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe.
Tháo, lắp động cơ điện 16 4
Tháo, lắp các cụm đòn trước 2 4
Tháo, lắp các cụm đèn sau 2 4
Tháo, lắp đèn nóc 2 4
Tháo, lắp các đèn trong xe 24 4
Tháo, lắp pin (1 pack) 3 5
Tháo, lắp inverter 5 5
Tháo, lắp sbox 2 5
Tháo, lắp all-in-one 4 5
Tháo, lắp hộp điều khiển làm mát pin DCMS 3 5
Tháo, lắp loa, radio, micro... 3 4
Tháo, lắp khoang táp lô 3 4
Tháo, lắp bộ gạt mưa 2 4
Tháo, lắp hệ thống đóng mở cửa (bao gồm van cơ khí, piston xylanh đóng mở cửa và cả các thanh giằng rô tuyn cửa) 6 4
Tháo, lắp bó dây đầu xe, bảng cầu chì 4 5
Tháo, lắp bó dây trần xe (tính cả ốp sườn, ốp trần) 20 5
Tháo, lắp bó dây sát xi 24 5
Tháo, lắp bó dây đuôi xe 12 5
Tháo, lắp bó dây khoang động cơ 16 5
Tháo, lắp hệ thống điều khiển rơ le, cầu chì, ắc quy 8 4
5 Sửa chữa động cơ điện
Thay vòng bi 10 5
Đo kiểm rô to, stato 8 5
6 Sửa chữa bó dây đầu xe, thay dây mới 18 5
7 Sửa chữa bó dây trần xe, thay dây mới 18 5
8 Sửa chữa bó dây sát xi, thay dây mới 18 5
9 Sửa chữa bó dây khoang động cơ, thay dây mới 20 5
10 Hệ thống làm mát pin
Tháo, lắp bơm nước 3 4
Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối 5 4
Tháo lắp cảm biến nhiệt độ 1 4
Tháo, lắp bình nước phụ 1 4
Thay thế dung dịch làm mát 2 4
Tháo, lắp dàn lạnh 1 4
Tháo, lắp dàn nóng 1 4
11 Hệ thống làm mát động cơ điện, sbox, inverter, all- in-one
Tháo, lắp bơm nước 1 4
Tháo, lắp két nước 1,5 4
Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối 3 4
Tháo, lắp bình nước phụ 0,5 4
Thay thế dung dịch làm mát 2 4
12 Kiểm tra sửa chữa, thay thế đèn led 24 4
13 Kiểm tra thay thế camera 6 4
14 Thay thế màn hình quảng cáo 8 4
15 Kiểm tra sửa chữa thay thế công tắc xuống xe 4 4
16 Thay thế các công sạc trên xe 4 4
17 Thay thế ắc quy 24V-200Ah 2 3
18 Kiểm tra hoàn thiện, bàn giao 6 5
Cộng 364

6. Định mức vật tư phụ cho sửa chữa lớn phần điện

TT Tên vật tư Đơn vị Số lượng
1 Băng dính điện Cuộn 4
2 Xăng rửa chi tiết Lít 2
3 Năng lượng điện chạy thử kWh 10
4 Dây điện m 10
5 Dây thít to, nhỏ Cái 50
6 Giấy ráp Tờ 5
7 Chất tẩy rửa (RP7) Hộp 2
8 Giẻ lau Kg 2

7. Định mức lao động cho sửa chữa lớn phần điều hòa

TT Nội dung công việc Định mức lao động (giờ công) Cấp bậc công việc
1 Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn 3 4
2 Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô 4 3
3

Chuẩn bị sản xuất: Chuẩn bị hồ sơ giấy tờ, tờ trình sửa chữa lớn, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư phụ tùng... và các giấy tờ, tài liệu thông số kỹ thuật khác liên quan. Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn.

Kiểm tu và lập phương án sửa chữa.

18 4
4 Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe
Thu hồi ga 1,2 4
Tháo, lắp quạt dàn nóng, dàn lạnh 2,4 4
Tháo, lắp dàn nóng 3,6 5
Tháo, lắp dàn lạnh 4,8 5
Tháo, lắp hệ thống đường ống cao áp, thấp áp 19,2 5
Tháo, lắp vệ sinh cửa chia gió 24 4
Tháo, lắp máy nén điều hòa 2,4 5
Tháo, lắp bảng điện điều khiển 3,5 5
Tháo, lắp công tắc điều khiển 1,2 5
Tháo, lắp hệ thống dây điện 14,4 5
Tháo, lắp toàn bộ hệ thống trần xe 25 4
Tháo, lắp hộp DC-DC chuyển đổi và phân phối điện cho hệ thống điều hòa 3 4
Tháo, lắp fill lọc ga điều hòa 3 4
Tháo, lắp van tiết lưu 4 4
5 Sửa chữa, thay thế quạt dàn nóng, dàn lạnh 7,2 5
6 Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn nóng, thay thế 19,2 5
7 Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn lạnh, thay thế 19,2 5
8 Kiểm tra, sửa chữa, thay thế máy nén 19 5
10 Kiểm tra sửa chữa, thay thế hệ thống điều khiển 9,6 5
11 Kiểm tra, xử lý độ kín hệ thống 9,6 5
12 Đổ dầu máy nén, hút chân không, nạp ga 9,6 5
13 Hoàn thiện, đo kiểm, chạy thử, bàn giao 4 5
Cộng 234,1

8. Định mức vật tư phụ cho sửa chữa lớn phần điều hòa

TT Tên vật tư Đơn vị Số lượng
1 Băng dính điện Cuộn 3
2 Dây thít to, nhỏ Cái 30
3 Chất tẩy rửa (RP7) Hộp 1
4 Dây điện m 5
5 Giẻ lau Kg 2
6 Năng lượng điện chạy thử kWh 10

9. Định mức lao động sửa chữa lớn thân vỏ và khung xe

TT Nội dung công việc Định mức lao động (giờ công) Cấp bậc công việc
1 Tháo giỡ toàn bộ kính, tôn vỏ, ghế đệm, cửa xe, bậc lên xuống, chắn bùn xe 80 4
2 Sửa chữa phục hồi các khung cửa vỏ xe 540 5
3 Sửa chữa phục hồi phần vỏ, bậc lên xuống, chắn bùn xe 568 5
4 Sửa chữa phục hồi các ghế, đệm tựa, lắp ráp hoàn chỉnh lên xe 400 5
5 Sửa chữa phục hồi các dầm, xà, sàn xe, lớp bọc lót thành trong xe 480 5
6 Sửa chữa phục hồi, cửa lên xuống, các khung cửa kính, cửa thông gió 140 5
7 Lắp ráp hoàn chỉnh 110 5
8 Làm sạch bề mặt tôn vỏ xe, sàn xe, sơn chống gỉ sàn xe, ma tít, sơn lót toàn phần trong và ngoài vỏ xe, sơn bóng toàn bộ xe, kẻ các chữ trong và ngoài xe 390 5
Cộng 2.708

10. Định mức vật tư sơn toàn bộ xe

TT Tên vật liệu Đơn vị Số lượng
1 Sơn chống gỉ lít 16
2 Sơn ghi lót lít 3
3 Sơn màu lít 14
4 Sơn gầm xe ô tô lít 8
5 Đông cứng lót lít 6,5
6 Dung môi pha sơn lít 4
7 Mỡ bơm lít 1
8 Giấy ráp các loại tờ 10
9 Đông cứng màu lít 1
10 Bả keo hai thành phần kg 42
11 Vải giáp nga để mài mét 5
12 Băng dính cuộn 8
13 Giấy báo kg 1
14 Giẻ lau kg 5

Điều 28. Định ngạch sử dụng lốp cho xe buýt điện lớn

TT Loại xe Loại Số lượng Định ngạch sử dụng (km)
Lốp ngoại Lốp nội
1 Xe buýt điện lớn 275/70R22.5 6 75.000 55.000

Điều 29. Định ngạch sử dụng ắc quy cho xe buýt điện lớn

TT Loại xe Loại Số lượng Định ngạch sử dụng
Thời gian (tháng) Quãng đường (km)
1 Xe buýt điện lớn

12V-

200Ah

2 18 120.000

Điều 30. Định ngạch sử dụng dầu bôi trơn cho xe buýt điện lớn

TT Tên vật tư Độ nhớt/Phẩm cấp Số lượng (lít) Định ngạch sử dụng (km)
1 Dầu cầu 80W90/GL5 20 60.000
2 Dầu trợ lực DEXRON II/ PSF3 4 120.000
3 Nước làm mát J7184B 29 200.000

Điều 31. Định mức trạm sạc cho xe buýt điện lớn

TT Nội dung Đơn vị Giá trị
1 Định mức trạm sạc % 6,3

Ghi chú: Định mức trạm sạc được xác định bằng tỷ lệ % chi phí trạm sạc (bao gồm chi phí khấu hao trạm sạc, hạ tầng phục vụ trạm sạc, chi phí lao động vận hành, năng lượng vận hành, chi phí bảo dưỡng duy trì trạm sạc) so với chi phí trực tiếp (không bao gồm chi phí khấu hao phương tiện, chi phí trạm sạc, chi phí theo đặc thù của ngành, lĩnh vực (bảo hiểm trách nhiệm dân sự)).

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 32. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1. Các cơ quan, đơn vị theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy định này.

2. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan căn cứ định mức này, xây dựng giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật về giá và quy định pháp luật khác có liên quan để làm cơ sở đặt hàng hoặc đấu thầu cung ứng dịch vụ theo quy định.

Điều 33. Điều khoản thi hành

1. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Quy định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ bằng văn bản quy phạm pháp luật mới thì áp dụng quy định tại văn bản quy phạm pháp luật mới.

2. Trong quá trình thực hiện, trường hợp khó khăn, vướng mắc hoặc thực tiễn có phát sinh vấn đề mới, các cơ quan, đơn vị, cá nhân phản ảnh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định cho phù hợp với tình hình thực tế của địa phương./.

Mục lục Bấm để đi tới điều