Điều 10. Định mức bảo dưỡng cấp II
1. Chu kỳ bảo dưỡng cấp II
| Loại xe | Chu kỳ bảo dưỡng cấp II (Km) |
| Xe buýt lớn | 12.000 |
| Xe buýt trung bình | 12.000 |
| Xe buýt nhỏ | 12.000 |
2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp II
| TT | Nội dung công việc bảo dưỡng cấp II | Định mức lao động (Giờ công) | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Xe buýt lớn | Xe buýt trung bình | Xe buýt nhỏ | Cấp bậc công việc | ||
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc và tổ chức sản xuất). | 1,0 | 0,6 | 0,6 | 3 |
| 2 | Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe) và các cụm tổng thành xe. | 3,0 | 2,5 | 2,0 | 3 |
| 3 | Kiểm tra toàn bộ tình trạng kỹ thuật xe. | 1,5 | 1,2 | 1,0 | 5 |
| 4 | Kê kích tháo 2 lốp phía trước, tháo rời các moay ơ rửa sạch. Kiểm tra bi, phớt, má phanh, cạo sạch tăm bua, thay mỡ mới, lắp hoàn chỉnh. | 10,5 | 6,0 | 5,3 | 4 |
| 5 | Kê kích tháo 2 lốp phía sau, tháo rời các moay ơ rửa sạch. Kiểm tra bi, phớt, má phanh, cạo sạch tăm bua, thay mỡ mới, lắp hoàn chỉnh. | 11,0 | 7,0 | 5,8 | 4 |
| 6 | Kiểm tra điều chỉnh khe hở nhiệt xu páp. | 3,0 | 2,5 | 2,0 | 5 |
| 7 | Tháo rửa sạch, thay bầu lọc dầu bôi trơn động cơ, bầu lọc khí (thay ruột lọc theo định ngạch), lắp hoàn chỉnh. | 1,5 | 1,5 | 1,0 | 3 |
| 8 | Xả cặn thùng nhiên liệu, thay ruột lọc. Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống nhiên liệu. | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 3 |
| 9 | Kiểm tra siết chặt két nước, thay nước làm mát, kiểm tra, điều chỉnh độ căng dây cu roa. | 3,0 | 2,0 | 1,8 | 3 |
| 10 | Kiểm tra, điều chỉnh ly hợp: xả khí, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp ly hợp, điều chỉnh cần đẩy ly hợp. | 2,0 | 1,0 | 1,0 | 4 |
| 11 | Kiểm tra, siết chặt các mặt bích các đăng, thay các vòng bi chữ thập khi đến định ngạch hoặc hỏng. | 1,5 | 1,5 | 0,8 | 3 |
| 12 | Siết chặt ốc giảm sóc, vặn chặt quang nhíp và điều chỉnh nhíp hơi nếu cần. | 2,0 | 1,0 | 1,0 | 3 |
| 13 | Kiểm tra điều chỉnh độ rơ vành tay lái, độ chụm bánh trước, độ rơ đòn kéo ngang, dọc, siết chặt, kiểm tra dầu hệ thống lái (nếu thiếu bổ sung). Thay thế khi đến định ngạch. | 1,5 | 1,5 | 1,2 | 5 |
| 14 | Thay dầu hộp số hoặc bổ sung theo quy định, siết chặt các ốc hộp số. Thay dầu cầu sau, hoặc bổ sung. | 1,5 | 1,5 | 1,0 | 4 |
| 15 | Kiểm tra hoạt động của hệ thống phanh (hệ thống khí nén, chân không, hệ thống ống dẫn...), xả cặn bẩn trong bình chứa hơi, kiểm tra các van điều chỉnh áp suất, kiểm tra mức dầu phanh, xả khí. Điều chỉnh, bổ sung và thay thế khi đến định ngạch. | 2,0 | 1,5 | 1,0 | 5 |
| 16 | Kiểm tra mức dung dịch ắc quy, đổ thêm nước cất, nạp điện (nếu cần), rửa sạch mặt ắc quy, thông lỗ thông hơi, làm sạch đầu chụp, bôi mỡ, lắp chặt. | 1,5 | 1,0 | 1,0 | 4 |
| 17 | Tháo bảo dưỡng máy phát điện, máy khởi động, làm sạch cổ góp, kiểm tra chổi than, thay thế khi đến định ngạch. | 6,0 | 4,0 | 4,0 | 4 |
| 18 | Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi... | 4,0 | 3,0 | 2,0 | 4 |
| 19 | Kiểm tra, siết chặt chân máy, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề... | 2,5 | 1,5 | 1,3 | 4 |
| 20 | Kiểm tra độ mòn, đảo, không đồng đều, áp suất hơi lốp, bơm nếu thiếu, đảo lốp theo quy định. Nếu lốp có hiện tượng mòn bất thường phải kiểm tra các hệ thống liên quan. | 3,0 | 2,0 | 1,5 | 4 |
| 21 | - Kiểm tra sự hoạt động bình thường của toàn bộ hệ thống điều hòa: công tắc nguồn, công tắc làm mát, công tắc quạt gió, độ lạnh, gió ra, hệ thống các đèn báo trên bảng táp lô... Chẩn đoán phát hiện những hư hỏng bất thường của hệ thống. - Tháo và làm vệ sinh các lưới lọc khí, kiểm tra và vệ sinh các cửa gió ra. Lắp ráp các cụm chi tiết, bộ phận. - Tháo, kiểm tra và bảo dưỡng các mô tơ quạt dàn nóng, dàn lạnh. Thay chổi than quạt khi mòn hoặc đến định ngạch. Lắp ráp các chi tiết bộ phận. - Vệ sinh dàn nóng, dàn lạnh. - Kiểm tra sự rò rỉ ga ở các khớp nối, vệ sinh các đường ống. - Kiểm tra sự hoạt động bình thường của máy nén khí. Tháo kiểm tra và bảo dưỡng ly hợp từ của máy nén khí, kiểm tra sự thiếu hụt ga, dầu bôi trơn máy nén khí. Bổ sung ga, dầu bôi trơn máy nén khí nếu thiếu. Lắp ráp các cụm chi tiết, bộ phận. - Kiểm tra sự hoạt động bình thường của hệ thống, điều chỉnh cho phù hợp với yêu cầu kỹ thuật. | 5,0 | 5,0 | 5,0 | 4 |
| 22 | Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ. | 1,0 | 1,0 | 0,5 | 3 |
| 23 | Đi thử kiểm nghiệm chất lượng bảo dưỡng và các yêu cầu kỹ thuật khác sau khi bảo dưỡng. | 2,0 | 1,5 | 1,0 | 5 |
| 24 | Vệ sinh xe, bàn giao xe. | 1,0 | 0,8 | 0,5 | 4 |
| Cộng | 72 | 52,1 | 43,3 | ||
3. Định mức vật tư phụ cho bảo dưỡng cấp II
| TT | Tên vật tư | Đơn vị | Xe buýt lớn | Xe buýt trung bình | Xe buýt nhỏ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu rửa | lít | 4 | 4 | 3 |
| 2 | Xăng rửa | lít | 1 | 1 | 1 |
| 3 | Dầu (xăng) chạy thử | lít | 3 | 3 | 2 |
| 4 | Mỡ bơm | kg | 1 | 1 | 0,5 |
| 5 | Mỡ bi | kg | 4 | 4 | 2 |
| 6 | Băng dính cách điện | cuộn | 1 | 1 | 0,5 |
| 7 | Giẻ lau | kg | 3 | 3 | 2 |
| 8 | Giấy ráp | tờ | 2 | 2 | 1 |
Ghi chú: Mỡ bi moay ơ, máy phát, máy đề; mỡ đặc chủng theo hướng dẫn kỹ thuật của nhà sản xuất.
4. Định ngạch sử dụng vật tư chính cho bảo dưỡng cấp II
| TT | Loại xe | Lọc gió (1000 km) | Lọc dầu (1000 km) | Lọc nhiên liệu tinh (1000 km) | Lọc nhiên liệu thô (1000 km) | Lọc tách ẩm Khí nén (1000 km) | Dây đai (1000 km) |
| 1 | Xe buýt lớn | 24 | 12 | 12 | 24 | 48 | 36 |
| 2 | Xe buýt trung bình | 24 | 12 | 12 | 24 | 48 | 36 |
| 3 | Xe buýt nhỏ | 24 | 12 | 12 | 24 | 48 | 36 |
Ghi chú:
- Vật tư chính trong bảo dưỡng định kỳ: Là vật tư bắt buộc phải thay trong bảo dưỡng định kỳ cấp II;
- Lọc dầu máy được thay cùng với dầu máy trong các lần bảo dưỡng cấp bắt buộc;
- Định ngạch sử dụng vật tư chính cho bảo dưỡng định kỳ cấp II đơn vị tính là 01 chiếc.