vanban.org

Điều 27. Sửa chữa lớn xe buýt điện lớn — Quyết định 143/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Phú Thọ Ban hành 30/12/2025 Hiệu lực 15/01/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 143/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 143/2025/QĐ-UBND
15/01/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc · 06/2025/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 143/2025/QĐ-UBND › Chương III › Điều 27
Đọc toàn văn

Điều 27. Sửa chữa lớn xe buýt điện lớn

1. Định ngạch sửa chữa lớn xe và tổng thành

Loại xe Định mức sửa chữa lớn lần đầu (1000 Km)
Gầm và truyền lực Điện Điều hòa Vỏ
Xe buýt điện lớn 300 300 300 300

Ghi chú: Định ngạch sửa chữa các lần tiếp theo bằng 90% định ngạch lần trước liền kề.

2. Định ngạch sử dụng phụ tùng sửa chữa lớn

TT Tên phụ tùng Đơn vị Định ngạch (km)
I Phần gầm và truyền lực
1 Cầu trước, sau bộ 500.000
2 Moay ơ trước, sau cái 300.000
3 Nhíp hơi cái 120.000
4 Đế nhíp hơi + giảm va đập bộ 300.000
5 Tổng phanh cái 120.000
6 Cảm biến báo mòn má phanh bộ 120.000
7 Cảm biến phanh ABS cái 120.000
8 Hộp tay lái cái 300.000
9 Vành tay lái + phím còi bộ 300.000
10 Bi moay ơ vòng 84.000
11 Chữ thập, gối đỡ, bi trung gian các đăng bộ 84.000
12 Trục các đăng cái 300.000
13 Bơm trợ lực tay lái cái 120.000
14 Bánh răng các loại bộ 300.000
15 Giảm xóc cái 84.000
16 Bạc càng chữ A cái 84.000
17 Các loại van hơi bộ 120.000
18 Xi lanh đóng mở cửa hơi cái 120.000
19 Bầu phanh trước, sau cái 300.000
20 Cao su bầu phanh cái 60.000
21 Gioăng phớt tay lái bộ 120.000
22 Gioăng phớt cầu sau bộ 60.000
23 Phớt moay ơ bộ 24.000
24 Bulông tắc kê cái 120.000
25 Ắc bạc phi dê bộ 120.000
26 Bánh răng vành chậu quả dứa cái 300.000
27 Bô vi sai bộ 300.000
28 Trục láp cái 300.000
29 Trục ba ngang, ba dọc bộ 300.000
30 Rô tuyn lái cái 120.000
31 Bộ công tắc điều khiển hộp số bộ 120.000
32 Đĩa phanh cái 150.000
33 La Jăng cái 500.000
34 Séc măng bơm hơi bộ 60.000
35 Xi lanh, pistong bơm hơi cái 120.000
36 Cụm van đóng mở phanh tay Bộ 300.000
37 Các loại bình hơi cái 300.000
38 Các loại tuy ô cao su cái 60.000
39 Các loại vòng bi cầu vòng 180.000
40 Các loại cao su giảm chấn cái 48.000
41 Bạc, ắc giằng cầu cái 84.000
II Phần điện
1 Vòng bi động cơ điện 3 pha Vòng 240.000
2 Bơm nước làm mát động cơ cái 240.000
3 Bơm hơi (máy nén khí) cái 270.000
4 Bơm nước làm mát Pin cái 240.000
5 Hộp All in 1 Pin 300.000
6 Hộp Inverter Pack 300.000
7 Hộp Làm mát Pin BTMS Hộp 300.000
8 Pin (1 xe gồm 8 Pack Pin) Hộp 540.000
9 Hộp điều khiển BCU A26 (Điều khiển hệ thống điện trên xe) Hộp 300.000
10 Hộp điều khiển BCU A27 (Điều khiển hệ thống điện trên xe) Hộp 300.000
11 Hộp điều khiển EVCU (Điều khiển toàn bộ hệ thống điện) Hộp 300.000
12 Hộp ECU điều khiển hệ thống treo Hộp 300.000
13 Hộp ECU điều khiển hệ thống phanh Hộp 300.000
14 Hộp EVCU điều khiển hệ thống sạc Pin cho xe Hộp 300.000
15 Còi điện cái 50.000
16 Môtơ gạt mưa cái 100.000
17 Thanh giằng gạt mưa bộ 240.000
18 Rơ le cắt mát cái 120.000
19 Đèn pha, cos, xi nhan trước cái 120.000
20 Các đèn sau (phanh, lùi, xi nhan) cái 120.000
21 Bóng đèn các loại cái 24.000
22 Rơ le các loại cái 80.000
23 Công tắc các loại cái 60.000
24 Cáp ắc quy cái 180.000
25 Đồng hồ các loại cái 180.000
26 Bộ đóng mở cửa điện cái 120.000
27 Các loại cảm biến cái 60.000
28 Van điện từ điều khiển cái 120.000
29 Đèn LED xung quanh xe bộ 240.000
30 Bảng điều khiển đèn led bộ 40.000
31 Thẻ nhớ của bảng điều khiển bộ 40.000
32 Camera bộ 240.000
33 Màn hình camera cái 40.000
34 Nguồn màn hình camera cái 40.000
35 Ổ ghi camera cái 240.000
36 Bộ nguồn OBU cái 240.000
37 Đèn trần bộ 120.000
38 Cần, chổi gạt mưa bộ 60.000
39 Hệ thống loa thông báo điểm dừng bộ 240.000
III Phần điều hòa
1 Máy nén pistong điều hòa cái 240.000
2 Bình lọc, làm khô cái 72.000
3 Chổi than quạt dàn nóng, dàn lạnh bộ 132.000
4 Môtơ quạt dàn lạnh cái 132.000
5 Môtơ quạt dàn nóng cái 132.000
6 Lưới lọc bộ 48.000
7 Cụm van máy nén bộ 96.000
8 Mặt đế dàn van máy nén bộ 96.000
9 Xéc măng máy nén bộ 96.000
10 Bạc vòng bi cổ trục, cổ biên hoặc cơ cấu dẫn động với bơm quay bộ 84.000
11 Cụm pistong, tay biên bộ 132.000
12 Van tiết lưu cái 144.000
13 Tuy ô cao su bộ 144.000
14 Cánh quạt dàn nóng, lạnh cái 144.000
15 Cụm cảm biến điều khiển nhiệt độ cái 96.000
16 Bộ rơ le, công tắc điều khiển bộ 132.000
17 Máy nén điều hòa bộ 400.000
18 Dàn lạnh cái 400.000
19 Dàn nóng cái 400.000
20 Bảng điều khiển bộ 240.000
21 Công tắc áp suất cái 240.000
22 Cụm đường ống cao áp bộ 400.000
23 Cụm đường ống thấp áp bộ 400.000
24 Bình chứa cái 400.000
25 Thay ga kg 84.000
26 Thay dầu máy nén ml 84.000

3. Định mức lao động sửa chữa lớn phần gầm và truyền lực

TT Nội dung công việc Định mức lao động (giờ công) Cấp bậc công việc
1 Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn 3 4
2

Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, ... Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô.

Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn.

50 4
3 Đưa xe vào vị trí sửa chữa, kê kích toàn bộ xe , tháo toàn bộ hệ thống lốp và các cụm tổng thành chi tiết liên quan 8,45 4
4 Tháo các cụm tổng thành khỏi xe và lắp sau sửa chữa
Tháo, lắp trục các đăng 1,7 4
Tháo, lắp các bánh xe 3,4 3
Tháo, lắp moay ơ 13,6 3
Tháo, lắp dầm cầu sau 18,4 4
Tháo, lắp hệ thống càng chữ A cầu trước 20 4
Tháo, lắp hệ thống phanh, tổng phanh, cụm phanh tay, bầu phanh trước, sau 6 4
Tháo lắp hệ thống lái, trợ lực lái 8 4
Tháo lắp bình hơi (1 bình) 1,5 4
5 Kiểm tu các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật và lập phương án sửa chữa chi tiết 38 6
6 Sửa chữa, thay thế các chi tiết trục các đăng 6,8 4
7 Sửa chữa các cụm moay ơ và các chi tiết liên quan 47,6 4
8 Sửa chữa, thay thế hệ thống lái và trợ lực lái
Thay bộ bạc, ắc trụ tay lái (Ắc phi nhê) (1 xe) 16 4
Thay các rô tuyn của càng A và đòn kéo (1 xe) 14 4
Thay bộ gioăng phớt hộp cơ cấu tay lái, điều chỉnh ăn khớp cơ cấu lái 10,45 5
Thay bơm trợ lực lái 5 4
Thay tuy ô trợ lực lái 4 5
Thay ổ bi chữ thập trục tay lái 3,4 5
Thay ổ bi và sửa chữa giá đỡ trục tay lái 13,6 5
9 Sửa chữa hệ thống treo
Thay bóng hơi (1 xe) 9 4
Sửa chữa thay thế để bóng hơi (1 xe) 9 5
Sửa chữa thay thế cần điều chỉnh hơi (1 xe) 3,5 4
Thay thế giảm chấn (1 xe) 6 3
Thay thế bạc cao su thanh giằng cầu 4 4
Thay thế rô tuyn cân bằng (1 xe) 4 4
10 Sửa chữa, thay thế dẫn động phanh
Thay tuy ô phanh 6,8 4
Thay tổng phanh hoặc cúp pen tổng phanh 5,1 5
Thay bộ chia dòng phanh 3,4 5
Thay rơ le hoặc van hơi các loại (1 xe) 5,1 5
Sửa chữa thay thế cụm phanh tay 4 4
Thay bầu phanh (1 xe) 6 4
Sửa chữa thay đĩa phanh (1 xe) 6 4
Thay má phanh 4 4
11 Thay thế đế + bầu lọc làm khô khí nén 3 4
12 Kiểm tra toàn bộ độ đảo, độ méo, độ mòn không đồng đều của hệ thống lốp, cân bằng động hệ thống vành bánh xe, lắp toàn bộ hệ thống lốp (thay lốp nếu đến định ngạch), hạ kích. Hoàn chỉnh toàn bộ, đi thử, bàn giao. 23,2 4
Cộng 395

4. Định mức vật tư phụ chữa lớn phần gầm và truyền lực

TT Tên vật tư Đơn vị Số lượng
1 Dầu rửa chi tiết Lít 26
2 Xăng rửa chi tiết Lít 10
3 Năng lượng điện chạy thử kWh 10
4 Keo làm kín (keo dán sắt) Hộp 2
5 Giẻ lau Kg 5
6 Giấy ráp Tờ 5
7 Mỡ moay ơ Kg 7
8 Mỡ bơm Kg 1

5. Định mức lao động sửa chữa lớn phần điện

TT Nội dung công việc Định mức lao động (giờ công) Cấp bậc công việc
1 Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn 3 4
2 Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô 4 3
3

Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bị các hồ sơ giấy tờ: tờ trình sửa chữa lớn, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu,...

Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay.
Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn.

Kiểm tu và lập phương án sửa chữa.

28 4
4 Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe.
Tháo, lắp động cơ điện 16 4
Tháo, lắp các cụm đòn trước 2 4
Tháo, lắp các cụm đèn sau 2 4
Tháo, lắp đèn nóc 2 4
Tháo, lắp các đèn trong xe 24 4
Tháo, lắp pin (1 pack) 3 5
Tháo, lắp inverter 5 5
Tháo, lắp sbox 2 5
Tháo, lắp all-in-one 4 5
Tháo, lắp hộp điều khiển làm mát pin DCMS 3 5
Tháo, lắp loa, radio, micro... 3 4
Tháo, lắp khoang táp lô 3 4
Tháo, lắp bộ gạt mưa 2 4
Tháo, lắp hệ thống đóng mở cửa (bao gồm van cơ khí, piston xylanh đóng mở cửa và cả các thanh giằng rô tuyn cửa) 6 4
Tháo, lắp bó dây đầu xe, bảng cầu chì 4 5
Tháo, lắp bó dây trần xe (tính cả ốp sườn, ốp trần) 20 5
Tháo, lắp bó dây sát xi 24 5
Tháo, lắp bó dây đuôi xe 12 5
Tháo, lắp bó dây khoang động cơ 16 5
Tháo, lắp hệ thống điều khiển rơ le, cầu chì, ắc quy 8 4
5 Sửa chữa động cơ điện
Thay vòng bi 10 5
Đo kiểm rô to, stato 8 5
6 Sửa chữa bó dây đầu xe, thay dây mới 18 5
7 Sửa chữa bó dây trần xe, thay dây mới 18 5
8 Sửa chữa bó dây sát xi, thay dây mới 18 5
9 Sửa chữa bó dây khoang động cơ, thay dây mới 20 5
10 Hệ thống làm mát pin
Tháo, lắp bơm nước 3 4
Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối 5 4
Tháo lắp cảm biến nhiệt độ 1 4
Tháo, lắp bình nước phụ 1 4
Thay thế dung dịch làm mát 2 4
Tháo, lắp dàn lạnh 1 4
Tháo, lắp dàn nóng 1 4
11 Hệ thống làm mát động cơ điện, sbox, inverter, all- in-one
Tháo, lắp bơm nước 1 4
Tháo, lắp két nước 1,5 4
Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối 3 4
Tháo, lắp bình nước phụ 0,5 4
Thay thế dung dịch làm mát 2 4
12 Kiểm tra sửa chữa, thay thế đèn led 24 4
13 Kiểm tra thay thế camera 6 4
14 Thay thế màn hình quảng cáo 8 4
15 Kiểm tra sửa chữa thay thế công tắc xuống xe 4 4
16 Thay thế các công sạc trên xe 4 4
17 Thay thế ắc quy 24V-200Ah 2 3
18 Kiểm tra hoàn thiện, bàn giao 6 5
Cộng 364

6. Định mức vật tư phụ cho sửa chữa lớn phần điện

TT Tên vật tư Đơn vị Số lượng
1 Băng dính điện Cuộn 4
2 Xăng rửa chi tiết Lít 2
3 Năng lượng điện chạy thử kWh 10
4 Dây điện m 10
5 Dây thít to, nhỏ Cái 50
6 Giấy ráp Tờ 5
7 Chất tẩy rửa (RP7) Hộp 2
8 Giẻ lau Kg 2

7. Định mức lao động cho sửa chữa lớn phần điều hòa

TT Nội dung công việc Định mức lao động (giờ công) Cấp bậc công việc
1 Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn 3 4
2 Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô 4 3
3

Chuẩn bị sản xuất: Chuẩn bị hồ sơ giấy tờ, tờ trình sửa chữa lớn, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư phụ tùng... và các giấy tờ, tài liệu thông số kỹ thuật khác liên quan. Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn.

Kiểm tu và lập phương án sửa chữa.

18 4
4 Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe
Thu hồi ga 1,2 4
Tháo, lắp quạt dàn nóng, dàn lạnh 2,4 4
Tháo, lắp dàn nóng 3,6 5
Tháo, lắp dàn lạnh 4,8 5
Tháo, lắp hệ thống đường ống cao áp, thấp áp 19,2 5
Tháo, lắp vệ sinh cửa chia gió 24 4
Tháo, lắp máy nén điều hòa 2,4 5
Tháo, lắp bảng điện điều khiển 3,5 5
Tháo, lắp công tắc điều khiển 1,2 5
Tháo, lắp hệ thống dây điện 14,4 5
Tháo, lắp toàn bộ hệ thống trần xe 25 4
Tháo, lắp hộp DC-DC chuyển đổi và phân phối điện cho hệ thống điều hòa 3 4
Tháo, lắp fill lọc ga điều hòa 3 4
Tháo, lắp van tiết lưu 4 4
5 Sửa chữa, thay thế quạt dàn nóng, dàn lạnh 7,2 5
6 Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn nóng, thay thế 19,2 5
7 Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn lạnh, thay thế 19,2 5
8 Kiểm tra, sửa chữa, thay thế máy nén 19 5
10 Kiểm tra sửa chữa, thay thế hệ thống điều khiển 9,6 5
11 Kiểm tra, xử lý độ kín hệ thống 9,6 5
12 Đổ dầu máy nén, hút chân không, nạp ga 9,6 5
13 Hoàn thiện, đo kiểm, chạy thử, bàn giao 4 5
Cộng 234,1

8. Định mức vật tư phụ cho sửa chữa lớn phần điều hòa

TT Tên vật tư Đơn vị Số lượng
1 Băng dính điện Cuộn 3
2 Dây thít to, nhỏ Cái 30
3 Chất tẩy rửa (RP7) Hộp 1
4 Dây điện m 5
5 Giẻ lau Kg 2
6 Năng lượng điện chạy thử kWh 10

9. Định mức lao động sửa chữa lớn thân vỏ và khung xe

TT Nội dung công việc Định mức lao động (giờ công) Cấp bậc công việc
1 Tháo giỡ toàn bộ kính, tôn vỏ, ghế đệm, cửa xe, bậc lên xuống, chắn bùn xe 80 4
2 Sửa chữa phục hồi các khung cửa vỏ xe 540 5
3 Sửa chữa phục hồi phần vỏ, bậc lên xuống, chắn bùn xe 568 5
4 Sửa chữa phục hồi các ghế, đệm tựa, lắp ráp hoàn chỉnh lên xe 400 5
5 Sửa chữa phục hồi các dầm, xà, sàn xe, lớp bọc lót thành trong xe 480 5
6 Sửa chữa phục hồi, cửa lên xuống, các khung cửa kính, cửa thông gió 140 5
7 Lắp ráp hoàn chỉnh 110 5
8 Làm sạch bề mặt tôn vỏ xe, sàn xe, sơn chống gỉ sàn xe, ma tít, sơn lót toàn phần trong và ngoài vỏ xe, sơn bóng toàn bộ xe, kẻ các chữ trong và ngoài xe 390 5
Cộng 2.708

10. Định mức vật tư sơn toàn bộ xe

TT Tên vật liệu Đơn vị Số lượng
1 Sơn chống gỉ lít 16
2 Sơn ghi lót lít 3
3 Sơn màu lít 14
4 Sơn gầm xe ô tô lít 8
5 Đông cứng lót lít 6,5
6 Dung môi pha sơn lít 4
7 Mỡ bơm lít 1
8 Giấy ráp các loại tờ 10
9 Đông cứng màu lít 1
10 Bả keo hai thành phần kg 42
11 Vải giáp nga để mài mét 5
12 Băng dính cuộn 8
13 Giấy báo kg 1
14 Giẻ lau kg 5