Điều 27. Sửa chữa lớn xe buýt điện lớn
1. Định ngạch sửa chữa lớn xe và tổng thành
| Loại xe | Định mức sửa chữa lớn lần đầu (1000 Km) | |||
| Gầm và truyền lực | Điện | Điều hòa | Vỏ | |
| Xe buýt điện lớn | 300 | 300 | 300 | 300 |
Ghi chú: Định ngạch sửa chữa các lần tiếp theo bằng 90% định ngạch lần trước liền kề.
2. Định ngạch sử dụng phụ tùng sửa chữa lớn
| TT | Tên phụ tùng | Đơn vị | Định ngạch (km) |
|---|---|---|---|
| I | Phần gầm và truyền lực | ||
| 1 | Cầu trước, sau | bộ | 500.000 |
| 2 | Moay ơ trước, sau | cái | 300.000 |
| 3 | Nhíp hơi | cái | 120.000 |
| 4 | Đế nhíp hơi + giảm va đập | bộ | 300.000 |
| 5 | Tổng phanh | cái | 120.000 |
| 6 | Cảm biến báo mòn má phanh | bộ | 120.000 |
| 7 | Cảm biến phanh ABS | cái | 120.000 |
| 8 | Hộp tay lái | cái | 300.000 |
| 9 | Vành tay lái + phím còi | bộ | 300.000 |
| 10 | Bi moay ơ | vòng | 84.000 |
| 11 | Chữ thập, gối đỡ, bi trung gian các đăng | bộ | 84.000 |
| 12 | Trục các đăng | cái | 300.000 |
| 13 | Bơm trợ lực tay lái | cái | 120.000 |
| 14 | Bánh răng các loại | bộ | 300.000 |
| 15 | Giảm xóc | cái | 84.000 |
| 16 | Bạc càng chữ A | cái | 84.000 |
| 17 | Các loại van hơi | bộ | 120.000 |
| 18 | Xi lanh đóng mở cửa hơi | cái | 120.000 |
| 19 | Bầu phanh trước, sau | cái | 300.000 |
| 20 | Cao su bầu phanh | cái | 60.000 |
| 21 | Gioăng phớt tay lái | bộ | 120.000 |
| 22 | Gioăng phớt cầu sau | bộ | 60.000 |
| 23 | Phớt moay ơ | bộ | 24.000 |
| 24 | Bulông tắc kê | cái | 120.000 |
| 25 | Ắc bạc phi dê | bộ | 120.000 |
| 26 | Bánh răng vành chậu quả dứa | cái | 300.000 |
| 27 | Bô vi sai | bộ | 300.000 |
| 28 | Trục láp | cái | 300.000 |
| 29 | Trục ba ngang, ba dọc | bộ | 300.000 |
| 30 | Rô tuyn lái | cái | 120.000 |
| 31 | Bộ công tắc điều khiển hộp số | bộ | 120.000 |
| 32 | Đĩa phanh | cái | 150.000 |
| 33 | La Jăng | cái | 500.000 |
| 34 | Séc măng bơm hơi | bộ | 60.000 |
| 35 | Xi lanh, pistong bơm hơi | cái | 120.000 |
| 36 | Cụm van đóng mở phanh tay | Bộ | 300.000 |
| 37 | Các loại bình hơi | cái | 300.000 |
| 38 | Các loại tuy ô cao su | cái | 60.000 |
| 39 | Các loại vòng bi cầu | vòng | 180.000 |
| 40 | Các loại cao su giảm chấn | cái | 48.000 |
| 41 | Bạc, ắc giằng cầu | cái | 84.000 |
| II | Phần điện | ||
| 1 | Vòng bi động cơ điện 3 pha | Vòng | 240.000 |
| 2 | Bơm nước làm mát động cơ | cái | 240.000 |
| 3 | Bơm hơi (máy nén khí) | cái | 270.000 |
| 4 | Bơm nước làm mát Pin | cái | 240.000 |
| 5 | Hộp All in 1 | Pin | 300.000 |
| 6 | Hộp Inverter | Pack | 300.000 |
| 7 | Hộp Làm mát Pin BTMS | Hộp | 300.000 |
| 8 | Pin (1 xe gồm 8 Pack Pin) | Hộp | 540.000 |
| 9 | Hộp điều khiển BCU A26 (Điều khiển hệ thống điện trên xe) | Hộp | 300.000 |
| 10 | Hộp điều khiển BCU A27 (Điều khiển hệ thống điện trên xe) | Hộp | 300.000 |
| 11 | Hộp điều khiển EVCU (Điều khiển toàn bộ hệ thống điện) | Hộp | 300.000 |
| 12 | Hộp ECU điều khiển hệ thống treo | Hộp | 300.000 |
| 13 | Hộp ECU điều khiển hệ thống phanh | Hộp | 300.000 |
| 14 | Hộp EVCU điều khiển hệ thống sạc Pin cho xe | Hộp | 300.000 |
| 15 | Còi điện | cái | 50.000 |
| 16 | Môtơ gạt mưa | cái | 100.000 |
| 17 | Thanh giằng gạt mưa | bộ | 240.000 |
| 18 | Rơ le cắt mát | cái | 120.000 |
| 19 | Đèn pha, cos, xi nhan trước | cái | 120.000 |
| 20 | Các đèn sau (phanh, lùi, xi nhan) | cái | 120.000 |
| 21 | Bóng đèn các loại | cái | 24.000 |
| 22 | Rơ le các loại | cái | 80.000 |
| 23 | Công tắc các loại | cái | 60.000 |
| 24 | Cáp ắc quy | cái | 180.000 |
| 25 | Đồng hồ các loại | cái | 180.000 |
| 26 | Bộ đóng mở cửa điện | cái | 120.000 |
| 27 | Các loại cảm biến | cái | 60.000 |
| 28 | Van điện từ điều khiển | cái | 120.000 |
| 29 | Đèn LED xung quanh xe | bộ | 240.000 |
| 30 | Bảng điều khiển đèn led | bộ | 40.000 |
| 31 | Thẻ nhớ của bảng điều khiển | bộ | 40.000 |
| 32 | Camera | bộ | 240.000 |
| 33 | Màn hình camera | cái | 40.000 |
| 34 | Nguồn màn hình camera | cái | 40.000 |
| 35 | Ổ ghi camera | cái | 240.000 |
| 36 | Bộ nguồn OBU | cái | 240.000 |
| 37 | Đèn trần | bộ | 120.000 |
| 38 | Cần, chổi gạt mưa | bộ | 60.000 |
| 39 | Hệ thống loa thông báo điểm dừng | bộ | 240.000 |
| III | Phần điều hòa | ||
| 1 | Máy nén pistong điều hòa | cái | 240.000 |
| 2 | Bình lọc, làm khô | cái | 72.000 |
| 3 | Chổi than quạt dàn nóng, dàn lạnh | bộ | 132.000 |
| 4 | Môtơ quạt dàn lạnh | cái | 132.000 |
| 5 | Môtơ quạt dàn nóng | cái | 132.000 |
| 6 | Lưới lọc | bộ | 48.000 |
| 7 | Cụm van máy nén | bộ | 96.000 |
| 8 | Mặt đế dàn van máy nén | bộ | 96.000 |
| 9 | Xéc măng máy nén | bộ | 96.000 |
| 10 | Bạc vòng bi cổ trục, cổ biên hoặc cơ cấu dẫn động với bơm quay | bộ | 84.000 |
| 11 | Cụm pistong, tay biên | bộ | 132.000 |
| 12 | Van tiết lưu | cái | 144.000 |
| 13 | Tuy ô cao su | bộ | 144.000 |
| 14 | Cánh quạt dàn nóng, lạnh | cái | 144.000 |
| 15 | Cụm cảm biến điều khiển nhiệt độ | cái | 96.000 |
| 16 | Bộ rơ le, công tắc điều khiển | bộ | 132.000 |
| 17 | Máy nén điều hòa | bộ | 400.000 |
| 18 | Dàn lạnh | cái | 400.000 |
| 19 | Dàn nóng | cái | 400.000 |
| 20 | Bảng điều khiển | bộ | 240.000 |
| 21 | Công tắc áp suất | cái | 240.000 |
| 22 | Cụm đường ống cao áp | bộ | 400.000 |
| 23 | Cụm đường ống thấp áp | bộ | 400.000 |
| 24 | Bình chứa | cái | 400.000 |
| 25 | Thay ga | kg | 84.000 |
| 26 | Thay dầu máy nén | ml | 84.000 |
3. Định mức lao động sửa chữa lớn phần gầm và truyền lực
| TT | Nội dung công việc | Định mức lao động (giờ công) | Cấp bậc công việc |
|---|---|---|---|
| 1 | Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn | 3 | 4 |
| 2 | Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, ... Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô. Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. | 50 | 4 |
| 3 | Đưa xe vào vị trí sửa chữa, kê kích toàn bộ xe , tháo toàn bộ hệ thống lốp và các cụm tổng thành chi tiết liên quan | 8,45 | 4 |
| 4 | Tháo các cụm tổng thành khỏi xe và lắp sau sửa chữa | ||
| Tháo, lắp trục các đăng | 1,7 | 4 | |
| Tháo, lắp các bánh xe | 3,4 | 3 | |
| Tháo, lắp moay ơ | 13,6 | 3 | |
| Tháo, lắp dầm cầu sau | 18,4 | 4 | |
| Tháo, lắp hệ thống càng chữ A cầu trước | 20 | 4 | |
| Tháo, lắp hệ thống phanh, tổng phanh, cụm phanh tay, bầu phanh trước, sau | 6 | 4 | |
| Tháo lắp hệ thống lái, trợ lực lái | 8 | 4 | |
| Tháo lắp bình hơi (1 bình) | 1,5 | 4 | |
| 5 | Kiểm tu các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật và lập phương án sửa chữa chi tiết | 38 | 6 |
| 6 | Sửa chữa, thay thế các chi tiết trục các đăng | 6,8 | 4 |
| 7 | Sửa chữa các cụm moay ơ và các chi tiết liên quan | 47,6 | 4 |
| 8 | Sửa chữa, thay thế hệ thống lái và trợ lực lái | ||
| Thay bộ bạc, ắc trụ tay lái (Ắc phi nhê) (1 xe) | 16 | 4 | |
| Thay các rô tuyn của càng A và đòn kéo (1 xe) | 14 | 4 | |
| Thay bộ gioăng phớt hộp cơ cấu tay lái, điều chỉnh ăn khớp cơ cấu lái | 10,45 | 5 | |
| Thay bơm trợ lực lái | 5 | 4 | |
| Thay tuy ô trợ lực lái | 4 | 5 | |
| Thay ổ bi chữ thập trục tay lái | 3,4 | 5 | |
| Thay ổ bi và sửa chữa giá đỡ trục tay lái | 13,6 | 5 | |
| 9 | Sửa chữa hệ thống treo | ||
| Thay bóng hơi (1 xe) | 9 | 4 | |
| Sửa chữa thay thế để bóng hơi (1 xe) | 9 | 5 | |
| Sửa chữa thay thế cần điều chỉnh hơi (1 xe) | 3,5 | 4 | |
| Thay thế giảm chấn (1 xe) | 6 | 3 | |
| Thay thế bạc cao su thanh giằng cầu | 4 | 4 | |
| Thay thế rô tuyn cân bằng (1 xe) | 4 | 4 | |
| 10 | Sửa chữa, thay thế dẫn động phanh | ||
| Thay tuy ô phanh | 6,8 | 4 | |
| Thay tổng phanh hoặc cúp pen tổng phanh | 5,1 | 5 | |
| Thay bộ chia dòng phanh | 3,4 | 5 | |
| Thay rơ le hoặc van hơi các loại (1 xe) | 5,1 | 5 | |
| Sửa chữa thay thế cụm phanh tay | 4 | 4 | |
| Thay bầu phanh (1 xe) | 6 | 4 | |
| Sửa chữa thay đĩa phanh (1 xe) | 6 | 4 | |
| Thay má phanh | 4 | 4 | |
| 11 | Thay thế đế + bầu lọc làm khô khí nén | 3 | 4 |
| 12 | Kiểm tra toàn bộ độ đảo, độ méo, độ mòn không đồng đều của hệ thống lốp, cân bằng động hệ thống vành bánh xe, lắp toàn bộ hệ thống lốp (thay lốp nếu đến định ngạch), hạ kích. Hoàn chỉnh toàn bộ, đi thử, bàn giao. | 23,2 | 4 |
| Cộng | 395 | ||
4. Định mức vật tư phụ chữa lớn phần gầm và truyền lực
| TT | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|
| 1 | Dầu rửa chi tiết | Lít | 26 |
| 2 | Xăng rửa chi tiết | Lít | 10 |
| 3 | Năng lượng điện chạy thử | kWh | 10 |
| 4 | Keo làm kín (keo dán sắt) | Hộp | 2 |
| 5 | Giẻ lau | Kg | 5 |
| 6 | Giấy ráp | Tờ | 5 |
| 7 | Mỡ moay ơ | Kg | 7 |
| 8 | Mỡ bơm | Kg | 1 |
5. Định mức lao động sửa chữa lớn phần điện
| TT | Nội dung công việc | Định mức lao động (giờ công) | Cấp bậc công việc |
|---|---|---|---|
| 1 | Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn | 3 | 4 |
| 2 | Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô | 4 | 3 |
| 3 | Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bị các hồ sơ giấy tờ: tờ trình sửa chữa lớn, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu,... Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Kiểm tu và lập phương án sửa chữa. | 28 | 4 |
| 4 | Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe. | ||
| Tháo, lắp động cơ điện | 16 | 4 | |
| Tháo, lắp các cụm đòn trước | 2 | 4 | |
| Tháo, lắp các cụm đèn sau | 2 | 4 | |
| Tháo, lắp đèn nóc | 2 | 4 | |
| Tháo, lắp các đèn trong xe | 24 | 4 | |
| Tháo, lắp pin (1 pack) | 3 | 5 | |
| Tháo, lắp inverter | 5 | 5 | |
| Tháo, lắp sbox | 2 | 5 | |
| Tháo, lắp all-in-one | 4 | 5 | |
| Tháo, lắp hộp điều khiển làm mát pin DCMS | 3 | 5 | |
| Tháo, lắp loa, radio, micro... | 3 | 4 | |
| Tháo, lắp khoang táp lô | 3 | 4 | |
| Tháo, lắp bộ gạt mưa | 2 | 4 | |
| Tháo, lắp hệ thống đóng mở cửa (bao gồm van cơ khí, piston xylanh đóng mở cửa và cả các thanh giằng rô tuyn cửa) | 6 | 4 | |
| Tháo, lắp bó dây đầu xe, bảng cầu chì | 4 | 5 | |
| Tháo, lắp bó dây trần xe (tính cả ốp sườn, ốp trần) | 20 | 5 | |
| Tháo, lắp bó dây sát xi | 24 | 5 | |
| Tháo, lắp bó dây đuôi xe | 12 | 5 | |
| Tháo, lắp bó dây khoang động cơ | 16 | 5 | |
| Tháo, lắp hệ thống điều khiển rơ le, cầu chì, ắc quy | 8 | 4 | |
| 5 | Sửa chữa động cơ điện | ||
| Thay vòng bi | 10 | 5 | |
| Đo kiểm rô to, stato | 8 | 5 | |
| 6 | Sửa chữa bó dây đầu xe, thay dây mới | 18 | 5 |
| 7 | Sửa chữa bó dây trần xe, thay dây mới | 18 | 5 |
| 8 | Sửa chữa bó dây sát xi, thay dây mới | 18 | 5 |
| 9 | Sửa chữa bó dây khoang động cơ, thay dây mới | 20 | 5 |
| 10 | Hệ thống làm mát pin | ||
| Tháo, lắp bơm nước | 3 | 4 | |
| Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối | 5 | 4 | |
| Tháo lắp cảm biến nhiệt độ | 1 | 4 | |
| Tháo, lắp bình nước phụ | 1 | 4 | |
| Thay thế dung dịch làm mát | 2 | 4 | |
| Tháo, lắp dàn lạnh | 1 | 4 | |
| Tháo, lắp dàn nóng | 1 | 4 | |
| 11 | Hệ thống làm mát động cơ điện, sbox, inverter, all- in-one | ||
| Tháo, lắp bơm nước | 1 | 4 | |
| Tháo, lắp két nước | 1,5 | 4 | |
| Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối | 3 | 4 | |
| Tháo, lắp bình nước phụ | 0,5 | 4 | |
| Thay thế dung dịch làm mát | 2 | 4 | |
| 12 | Kiểm tra sửa chữa, thay thế đèn led | 24 | 4 |
| 13 | Kiểm tra thay thế camera | 6 | 4 |
| 14 | Thay thế màn hình quảng cáo | 8 | 4 |
| 15 | Kiểm tra sửa chữa thay thế công tắc xuống xe | 4 | 4 |
| 16 | Thay thế các công sạc trên xe | 4 | 4 |
| 17 | Thay thế ắc quy 24V-200Ah | 2 | 3 |
| 18 | Kiểm tra hoàn thiện, bàn giao | 6 | 5 |
| Cộng | 364 | ||
6. Định mức vật tư phụ cho sửa chữa lớn phần điện
| TT | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính điện | Cuộn | 4 |
| 2 | Xăng rửa chi tiết | Lít | 2 |
| 3 | Năng lượng điện chạy thử | kWh | 10 |
| 4 | Dây điện | m | 10 |
| 5 | Dây thít to, nhỏ | Cái | 50 |
| 6 | Giấy ráp | Tờ | 5 |
| 7 | Chất tẩy rửa (RP7) | Hộp | 2 |
| 8 | Giẻ lau | Kg | 2 |
7. Định mức lao động cho sửa chữa lớn phần điều hòa
| TT | Nội dung công việc | Định mức lao động (giờ công) | Cấp bậc công việc |
|---|---|---|---|
| 1 | Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn | 3 | 4 |
| 2 | Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô | 4 | 3 |
| 3 | Chuẩn bị sản xuất: Chuẩn bị hồ sơ giấy tờ, tờ trình sửa chữa lớn, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư phụ tùng... và các giấy tờ, tài liệu thông số kỹ thuật khác liên quan. Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. Kiểm tu và lập phương án sửa chữa. | 18 | 4 |
| 4 | Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe | ||
| Thu hồi ga | 1,2 | 4 | |
| Tháo, lắp quạt dàn nóng, dàn lạnh | 2,4 | 4 | |
| Tháo, lắp dàn nóng | 3,6 | 5 | |
| Tháo, lắp dàn lạnh | 4,8 | 5 | |
| Tháo, lắp hệ thống đường ống cao áp, thấp áp | 19,2 | 5 | |
| Tháo, lắp vệ sinh cửa chia gió | 24 | 4 | |
| Tháo, lắp máy nén điều hòa | 2,4 | 5 | |
| Tháo, lắp bảng điện điều khiển | 3,5 | 5 | |
| Tháo, lắp công tắc điều khiển | 1,2 | 5 | |
| Tháo, lắp hệ thống dây điện | 14,4 | 5 | |
| Tháo, lắp toàn bộ hệ thống trần xe | 25 | 4 | |
| Tháo, lắp hộp DC-DC chuyển đổi và phân phối điện cho hệ thống điều hòa | 3 | 4 | |
| Tháo, lắp fill lọc ga điều hòa | 3 | 4 | |
| Tháo, lắp van tiết lưu | 4 | 4 | |
| 5 | Sửa chữa, thay thế quạt dàn nóng, dàn lạnh | 7,2 | 5 |
| 6 | Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn nóng, thay thế | 19,2 | 5 |
| 7 | Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn lạnh, thay thế | 19,2 | 5 |
| 8 | Kiểm tra, sửa chữa, thay thế máy nén | 19 | 5 |
| 10 | Kiểm tra sửa chữa, thay thế hệ thống điều khiển | 9,6 | 5 |
| 11 | Kiểm tra, xử lý độ kín hệ thống | 9,6 | 5 |
| 12 | Đổ dầu máy nén, hút chân không, nạp ga | 9,6 | 5 |
| 13 | Hoàn thiện, đo kiểm, chạy thử, bàn giao | 4 | 5 |
| Cộng | 234,1 | ||
8. Định mức vật tư phụ cho sửa chữa lớn phần điều hòa
| TT | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính điện | Cuộn | 3 |
| 2 | Dây thít to, nhỏ | Cái | 30 |
| 3 | Chất tẩy rửa (RP7) | Hộp | 1 |
| 4 | Dây điện | m | 5 |
| 5 | Giẻ lau | Kg | 2 |
| 6 | Năng lượng điện chạy thử | kWh | 10 |
9. Định mức lao động sửa chữa lớn thân vỏ và khung xe
| TT | Nội dung công việc | Định mức lao động (giờ công) | Cấp bậc công việc |
|---|---|---|---|
| 1 | Tháo giỡ toàn bộ kính, tôn vỏ, ghế đệm, cửa xe, bậc lên xuống, chắn bùn xe | 80 | 4 |
| 2 | Sửa chữa phục hồi các khung cửa vỏ xe | 540 | 5 |
| 3 | Sửa chữa phục hồi phần vỏ, bậc lên xuống, chắn bùn xe | 568 | 5 |
| 4 | Sửa chữa phục hồi các ghế, đệm tựa, lắp ráp hoàn chỉnh lên xe | 400 | 5 |
| 5 | Sửa chữa phục hồi các dầm, xà, sàn xe, lớp bọc lót thành trong xe | 480 | 5 |
| 6 | Sửa chữa phục hồi, cửa lên xuống, các khung cửa kính, cửa thông gió | 140 | 5 |
| 7 | Lắp ráp hoàn chỉnh | 110 | 5 |
| 8 | Làm sạch bề mặt tôn vỏ xe, sàn xe, sơn chống gỉ sàn xe, ma tít, sơn lót toàn phần trong và ngoài vỏ xe, sơn bóng toàn bộ xe, kẻ các chữ trong và ngoài xe | 390 | 5 |
| Cộng | 2.708 | ||
10. Định mức vật tư sơn toàn bộ xe
| TT | Tên vật liệu | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|
| 1 | Sơn chống gỉ | lít | 16 |
| 2 | Sơn ghi lót | lít | 3 |
| 3 | Sơn màu | lít | 14 |
| 4 | Sơn gầm xe ô tô | lít | 8 |
| 5 | Đông cứng lót | lít | 6,5 |
| 6 | Dung môi pha sơn | lít | 4 |
| 7 | Mỡ bơm | lít | 1 |
| 8 | Giấy ráp các loại | tờ | 10 |
| 9 | Đông cứng màu | lít | 1 |
| 10 | Bả keo hai thành phần | kg | 42 |
| 11 | Vải giáp nga để mài | mét | 5 |
| 12 | Băng dính | cuộn | 8 |
| 13 | Giấy báo | kg | 1 |
| 14 | Giẻ lau | kg | 5 |