vanban.org

Điều 25. Bảo dưỡng cấp V cho xe buýt điện lớn — Quyết định 143/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Phú Thọ Ban hành 30/12/2025 Hiệu lực 15/01/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 143/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 143/2025/QĐ-UBND
15/01/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc · 06/2025/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 143/2025/QĐ-UBND › Chương III › Điều 25
Đọc toàn văn

Điều 25. Bảo dưỡng cấp V cho xe buýt điện lớn

1. Định ngạch bảo dưỡng cấp V

Loại xe Bảo dưỡng cấp V (KM)
Xe buýt điện lớn 30.000

2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp V

TT Nội dung công việc Định mức lao động (giờ công) Cấp bậc công việc
1 Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. 0,5 3
2 Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát. 2,5 3
3 Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. 0,5 5
4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình Taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi 0,5 5
5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ 0,5 5
6 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V 0,5 4
7 Kiểm tra hư hỏng ngoại quan, kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe 1,0 5
8 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter 1,0 5
9 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX 0,5 5
10 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bô All in 1 0,5 5
11 Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần 0,5 4
12 Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh 0,5 5
13 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh 1,0 5
14 Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch 1,0 5
15 Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: Vô lăng, thước lái, Rotuyn và các chi tiết liên quan 0,5 4
16 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu 0,5 4
17 Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái 0,5 3
18 Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí 0,5 4
19 Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống 0,5 4
20 Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 2,0 5
21 Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 2,0 5
22 Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm 0,5 5
23 Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ 4,0 5
24 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần 2,0 5
25 Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp 0,5 4
26 Thực hiện cân bằng lốp 1,5 5
27 Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe 1,5 5
28 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm 1,0 5
29 Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ 1,0 4
30 Kiểm tra đường ống làm mát pin và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng 0,5 4
31 Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng 0,5 4
32 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định 0,5 4
33 Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát Pin (BTMS): Sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn 1,0 4
34 Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát Pin (BTMS) Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường 1,0 4
35 Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ) 1,0 5
36 Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe Lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn 1,0 5
37 Kiểm tra Ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn 0,5 4
38 Tấm lọc điều hòa sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn 0,5 4
39 Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ) 1,0 5
40 Kiểm tra Quạt dàn lạnh: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường 0,5 4
41 Kiểm tra Quạt dàn nóng: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường 0,5 4
42 Kiểm tra hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt 0,5 4
43 Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn, đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn 0,5 4
44 Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van,.. 0,5 4
45 Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa 0,5 4
46 Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm 0,5 4
47 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước 0,5 3
48 Kiểm tra/Bôi trơn tay đòn trên dưới, bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước 0,5 3
49 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước 0,5 3
50 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau 0,5 3
51 Kiểm tra/Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau 0,5 3
52 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau 0,5 3
53 Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn. 0,5 4
54 Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương 1,0 4
55 Kiểm tra hoạt động, xiết lại Hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe 0,5 4
56 Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định 0,5 3
57 Kiểm tra lưỡi gạt mưa nút, vỡ, mòn và thay thế nếu cần 0,5 3
58 Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa 0,5 3
59 Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, ...) 1,0 5
60 Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa 0,5 4
61 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe 1,0 5
62 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát 0,5 5
63 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa 0,5 5
64 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng 1,0 3
Cộng 51,5

3. Định mức vật tư phụ cho bảo dưỡng cấp V

TT Tên vật tư Đơn vị Số lượng
1 Dầu rửa Lít 1,0
2 Mỡ bơm ESP2 Kg 1,0
3 Giẻ lau Kg 2,0
4 Nước làm mát Lít 3,0
5 Lọc gió máy nén Cái 1,0
6 Băng dính điện Cuộn 1,0
7 Giấy ráp m 0,5