Điều 25. Bảo dưỡng cấp V cho xe buýt điện lớn
1. Định ngạch bảo dưỡng cấp V
| Loại xe | Bảo dưỡng cấp V (KM) |
| Xe buýt điện lớn | 30.000 |
2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp V
| TT | Nội dung công việc | Định mức lao động (giờ công) | Cấp bậc công việc |
|---|---|---|---|
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. | 0,5 | 3 |
| 2 | Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát. | 2,5 | 3 |
| 3 | Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. | 0,5 | 5 |
| 4 | Kiểm tra hiển thị trên màn hình Taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi | 0,5 | 5 |
| 5 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ | 0,5 | 5 |
| 6 | Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V | 0,5 | 4 |
| 7 | Kiểm tra hư hỏng ngoại quan, kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe | 1,0 | 5 |
| 8 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter | 1,0 | 5 |
| 9 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX | 0,5 | 5 |
| 10 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bô All in 1 | 0,5 | 5 |
| 11 | Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần | 0,5 | 4 |
| 12 | Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh | 0,5 | 5 |
| 13 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh | 1,0 | 5 |
| 14 | Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch | 1,0 | 5 |
| 15 | Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: Vô lăng, thước lái, Rotuyn và các chi tiết liên quan | 0,5 | 4 |
| 16 | Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu | 0,5 | 4 |
| 17 | Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái | 0,5 | 3 |
| 18 | Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí | 0,5 | 4 |
| 19 | Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống | 0,5 | 4 |
| 20 | Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo | 2,0 | 5 |
| 21 | Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo | 2,0 | 5 |
| 22 | Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm | 0,5 | 5 |
| 23 | Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ | 4,0 | 5 |
| 24 | Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần | 2,0 | 5 |
| 25 | Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp | 0,5 | 4 |
| 26 | Thực hiện cân bằng lốp | 1,5 | 5 |
| 27 | Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe | 1,5 | 5 |
| 28 | Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm | 1,0 | 5 |
| 29 | Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ | 1,0 | 4 |
| 30 | Kiểm tra đường ống làm mát pin và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng | 0,5 | 4 |
| 31 | Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng | 0,5 | 4 |
| 32 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định | 0,5 | 4 |
| 33 | Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát Pin (BTMS): Sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn | 1,0 | 4 |
| 34 | Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát Pin (BTMS) Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường | 1,0 | 4 |
| 35 | Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ) | 1,0 | 5 |
| 36 | Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe Lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn | 1,0 | 5 |
| 37 | Kiểm tra Ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn | 0,5 | 4 |
| 38 | Tấm lọc điều hòa sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn | 0,5 | 4 |
| 39 | Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ) | 1,0 | 5 |
| 40 | Kiểm tra Quạt dàn lạnh: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường | 0,5 | 4 |
| 41 | Kiểm tra Quạt dàn nóng: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường | 0,5 | 4 |
| 42 | Kiểm tra hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt | 0,5 | 4 |
| 43 | Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn, đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn | 0,5 | 4 |
| 44 | Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van,.. | 0,5 | 4 |
| 45 | Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa | 0,5 | 4 |
| 46 | Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm | 0,5 | 4 |
| 47 | Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước | 0,5 | 3 |
| 48 | Kiểm tra/Bôi trơn tay đòn trên dưới, bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước | 0,5 | 3 |
| 49 | Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước | 0,5 | 3 |
| 50 | Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau | 0,5 | 3 |
| 51 | Kiểm tra/Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau | 0,5 | 3 |
| 52 | Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau | 0,5 | 3 |
| 53 | Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn. | 0,5 | 4 |
| 54 | Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương | 1,0 | 4 |
| 55 | Kiểm tra hoạt động, xiết lại Hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe | 0,5 | 4 |
| 56 | Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định | 0,5 | 3 |
| 57 | Kiểm tra lưỡi gạt mưa nút, vỡ, mòn và thay thế nếu cần | 0,5 | 3 |
| 58 | Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa | 0,5 | 3 |
| 59 | Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, ...) | 1,0 | 5 |
| 60 | Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa | 0,5 | 4 |
| 61 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe | 1,0 | 5 |
| 62 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát | 0,5 | 5 |
| 63 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa | 0,5 | 5 |
| 64 | Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng | 1,0 | 3 |
| Cộng | 51,5 | ||
3. Định mức vật tư phụ cho bảo dưỡng cấp V
| TT | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng |
|---|---|---|---|
| 1 | Dầu rửa | Lít | 1,0 |
| 2 | Mỡ bơm ESP2 | Kg | 1,0 |
| 3 | Giẻ lau | Kg | 2,0 |
| 4 | Nước làm mát | Lít | 3,0 |
| 5 | Lọc gió máy nén | Cái | 1,0 |
| 6 | Băng dính điện | Cuộn | 1,0 |
| 7 | Giấy ráp | m | 0,5 |