Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký; Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 13/8/2014 của UBND tỉnh ban hành quy định giải quyết thủ tục hành chính một cửa liên thông các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn nhà nước tại Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. — Quyết định 08/2017/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 23/04/2022
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 23/04/2022
Thay thế: 11/2022/QĐ-UBND · 12/04/2022
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 4 phiên bản · 9 năm
23/04/202211/2022/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
24/03/2017Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 08/2017/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thực hiện trình tự, thủ tục đầu tư các dự án đầu tư công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Điều 2
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Nguyên tắc quản lý dự án đầu tư công
Điều 4. Chủ đầu tư dự án đầu tư công, cơ quan chuẩn bị dự án
Điều 5. Phân loại dự án đầu tư công
Điều 6. Trình tự triển khai dự án đầu tư công
Chương II — LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
Điều 7. Lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư
Điều 8. Thẩm định nội bộ chủ trương đầu tư
Điều 9. Thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn
Điều 10. Thẩm định chủ trương đầu tư
Điều 11. Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư
Chương III — LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ
Điều 12. Lập dự toán chi phí và bố trí vốn chuẩn bị đầu tư
Điều 13. Lựa chọn nhà thầu trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư
Điều 14. Chấp thuận hướng tuyến, địa điểm đầu tư; thỏa thuận quy hoạch tổng mặt bằng và kiến trúc công trình
Điều 15. Thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng
Điều 16. Khảo sát phục vụ lập Báo cáo nghiên cứu khả thi
Điều 17. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án
Điều 18. Thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường
Điều 19. Thẩm duyệt phòng cháy và chữa cháy và thẩm định công nghệ
Điều 20. Đối tượng dự án phải xin ý kiến cộng đồng dân cư nơi thực hiện dự án
Điều 21. Thẩm định dự án không có cấu phần xây dựng
Điều 22. Thẩm định dự án có cấu phần xây dựng
Điều 23. Phê duyệt quyết định đầu tư dự án đầu tư công
Điều 24. Điều chỉnh dự án đầu tư công
Điều 25. Điều chỉnh tổng mức đầu tư
Điều 26. Dự án khẩn cấp
Điều 27. Dự án bồi thường, giải phóng mặt bằng, tái định cư
Điều 28. Đăng ký mã số đơn vị có quan hệ ngân sách và mở mã số Tài khoản thanh toán
Chương IV — THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG
Điều 29. Vốn thực hiện đầu tư
Điều 30. Tổ chức quản lý dự án
Điều 31. Thực hiện rà phá bom, mìn, vật nổ
Điều 32. Bồi thường giải phóng mặt bằng, hỗ trợ và tái định cư
Điều 33. Thẩm định thiết kế, dự toán dự án không có cấu phần xây dựng
Điều 34. Phê duyệt thiết kế, dự toán dự án không có cấu phần xây dựng
Điều 35. Thẩm định thiết kế, dự toán dự án có cấu phần xây dựng
Điều 36. Phê duyệt thiết kế, dự toán dự án có cấu phần xây dựng:
Điều 37. Điều chỉnh thiết kế, dự toán
Điều 38. Lập, thẩm định và phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Điều 39. Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ yêu cầu, hồ sơ mời thầu
Điều 40. Dự toán gói thầu
Điều 41. Tổ chức lựa chọn nhà thầu và thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà thầu
Điều 42. Dự phòng trong giá dự thầu, giá trúng thầu và giá hợp đồng
Điều 43. Thương thảo, ký kết hợp đồng
Điều 44. Giám sát, theo dõi và kiểm tra hoạt động đấu thầu
Điều 45. Quản lý hợp đồng
Điều 46. Điều chỉnh hợp đồng
Điều 47. Quản lý, thanh toán vốn đầu tư các dự án đầu tư công
Điều 48. Nghiệm thu đưa công trình, dự án vào khai thác sử dụng, kết thúc đầu tư và vận hành dự án
Điều 49. Bảo hành công trình, sản phẩm của dự án
Điều 50. Quyết toán vốn đầu tư
Chương V — GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ
Điều 51. Giám sát đầu tư dự án đầu tư công
Điều 52. Đánh giá đầu tư dự án đầu tư công
Điều 53. Chế độ báo cáo về giám sát, đánh giá đầu tư
Điều 54. Cập nhật thông tin dự án vào Hệ thống thông tin về giám sát, đánh giá đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước và lưu trữ hồ sơ
Chương VI — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC ĐẦU TƯ
Điều 55. Trách nhiệm chung của các cơ quan trong việc giải quyết các thủ tục đầu tư
Điều 56. Trách nhiệm của cơ quan đề xuất dự án, chủ đầu tư dự án
Điều 57. Trách nhiệm của cơ quan, cá nhân thẩm định
Điều 58. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan tham gia thẩm định
Điều 59. Trách nhiệm của cơ quan, cá nhân quyết định phê duyệt thủ tục đầu tư
Điều 60. Xử lý vi phạm trong quá trình thực hiện các thủ tục đầu tư
Điều 61. Giao ban định kỳ về công tác quản lý đầu tư xây dựng
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 62. Xử lý chuyển tiếp
Điều 63. Tổ chức thực hiện
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục 1. Thời gian thực hiện trình tự thủ tục đầu tư của một dự án thông thường
Phụ lục 2. Thời gian thực hiện quy trình lựa chọn nhà thầu
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy