vanban.org

Điều 40. Đ ăng ký biến động đối với đất đai, tài sản gắn liền với đất riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã, phường — Quyết định 04/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 12/03/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Lạng Sơn Ban hành 27/02/2026 Hiệu lực 12/03/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2026/QĐ-UBND › Chương III › Mục 2 › Điều 40
Đọc toàn văn

Điều 40. Đ ăng ký biến động đối với đất đai, tài sản gắn liền với đất riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã, phường

1. Dụng cụ

Bảng 90

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn xã, phường
1 Đồng hồ treo tường Cái 36 2,400
2 Ghế tựa Cái 96 3,120
3 Bàn làm việc Cái 96 3,120
4 Tủ tài liệu Cái 96 2,400
5 Thước nhựa 30 cm Cái 24 0,553
6 Máy tính tay Cái 36 0,323
7 Bàn đục lỗ Cái 12 0,338
8 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,833
9 Bàn dập ghim to Cái 12 0,396
10 Kéo cắt giấy Cái 9 1,001
11 Áo blu Cái 12 3,120
12 Dép xốp Đôi 6 3,120
13 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12 0,216
14 Quạt trần 100W Cái 36 1,601
15 Đèn neon 40W Bộ 30 3,120
16 Điện năng kW   2,400

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 90.

(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng 90. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức dụng cụ của Bảng 90 trên.

2. Thiết bị        

Bảng 91

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức (ca/hồ sơ)
1 Tại địa bàn xã, phường  
  Máy vi tính Cái 0,40 0,900  
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,030  
Máy in laser A3 Cái 0,60 0,009  
Máy SCAN A3 Cái 0,60 0,009  
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,270  
Máy photocopy Cái 1,50 0,023  
Điện năng kW   8,139  

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 91.

(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức thiết bị của Bảng 91. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức thiết bị của Bảng 91 trên.

3. Vật liệu

Bảng 92

TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
Tại địa bàn xã, phường
1 Cặp để tài liệu Cái 0,010
2 Ghim vòng Hộp 0,038
3 Ghim dập Hộp 0,006
4 Mực in laser (A4) Hộp 0,002
5 Mực máy photocopy Hộp 0,003
6 Mực in laser (A3) Hộp 0,002
7 Mẫu trích lục bản đồ Tờ 1,000
8 GCN Bộ 1,000
9 Đơn đăng ký biến động đất đai Tờ 1,000
10 Giấy A4 Ram 0,092
11 Giấy A3 Ram 0,007
12 Sổ công tác Quyển 0,005
13 Bút bi Cái 0,029
14 Bút xóa Cái 0,010
15 Bút đánh dấu Cái 0,007
16 Đĩa CD Đĩa 0,003
17 Giấy làm bìa hồ sơ (A3) Tờ 1,000

Ghi chú:

(1) Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.

(2) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật liệu của Bảng 92. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức vật liệu của Bảng 92 trên và không được tính vật liệu là mẫu trích lục bản đồ và GCN, trừ trường hợp biến động có thay đổi diện tích mà cần phải trích lục bản đồ.