vanban.org

Điều 35. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài — Quyết định 04/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 12/03/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Lạng Sơn Ban hành 27/02/2026 Hiệu lực 12/03/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2026/QĐ-UBND › Chương III › Mục 2 › Điều 35
Đọc toàn văn

Điều 35. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài

1. Dụng cụ

Bảng 73

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn cấp xã Tại cấp tỉnh
1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,017 2,985
2 Ghế tựa Cái 96 0,017 3,785
3 Bàn làm việc Cái 96 0,017 3,785
4 Tủ tài liệu Cái 96 0,017 2,985
5 Thước nhựa 30 cm Cái 24   0,050
6 Máy tính tay Cái 36   0,050
7 Bàn dập ghim bé Cái 12   0,010
8 Áo blu Cái 12 0,017 3,785
9 Dép xốp Đôi 6 0,017 3,785
10 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12   0,100
11 Quạt trần 100W Cái 36 0,009 1,492
12 Đèn neon 40W Bộ 30 0,017 3,785
13 Điện năng kW   0,013 2,405

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 73.

2. Thiết bị

Bảng 74

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất
(kW/h)
Định mức
(ca/hồ sơ)
1 Tại địa bàn cấp tỉnh  
  Máy vi tính Cái 0,40 1,505
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,011
Máy in laser A3 Cái 0,60 0,020
Máy SCAN A3 Cái 0,60 0,020
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,546
Máy photocopy Cái 1,50 0,030
Điện năng kW   15,030

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 74.

3. Vật liệu        

Bảng 75

TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
Tại địa bàn
cấp xã
Tại cấp tỉnh
1 Cặp để tài liệu Cái 0,002 0,003
2 Ghim vòng Hộp 0,010 0,030
3 Ghim dập Hộp   0,040
4 Mực in laser (A4) Hộp   0,003
5 Mực máy photocopy Hộp   0,005
6 Mực in laser (A3) Hộp   0,003
7 Mẫu trích lục bản đồ Tờ   1,000
8 GCN Tờ   1,000
9 Đơn đề nghị cấp GCN Tờ   1,000
10 Giấy A4 Ram 0,012 0,040
11 Giấy A3 Ram   0,004
12 Sổ công tác Quyển   0,003
13 Bút bi Chiếc 0,010 0,015
14 Bút xóa Cái   0,002
15 Bút đánh dấu Cái   0,002
16 Giấy làm bìa hồ sơ (A3) Tờ   1,000

Ghi chú: Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.