Điều 34. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã, phường
1. Dụng cụ
Bảng 70
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca/hồ sơ) |
| Tại địa bàn xã, phường | ||||
| 1 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 2,740 |
| 2 | Ghế tựa | Cái | 96 | 3,140 |
| 3 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 3,140 |
| 4 | Tủ tài liệu | Cái | 96 | 2,740 |
| 5 | Máy tính tay | Cái | 36 | 0,015 |
| 6 | Bàn dập ghim bé | Cái | 12 | 0,020 |
| 7 | Kéo cắt giấy | Cái | 9 | 0,015 |
| 8 | Áo blu | Cái | 12 | 3,140 |
| 9 | Dép xốp | Đôi | 6 | 3,140 |
| 10 | Cặp tài liệu (trình ký) | Cái | 12 | 0,100 |
| 11 | Quạt trần 100W | Cái | 36 | 1,800 |
| 12 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 2,740 |
| 13 | Điện năng | kW | 2,317 |
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ ở Bảng 70.
2. Thiết bị
Bảng 71
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kW/h) | Định mức (Ca/hồ sơ) |
| I | Tại địa bàn xã, phường | |||
| Máy vi tính | Cái | 0,40 | 0.635 | |
| Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0.018 | |
| Máy in laser A3 | Cái | 0,60 | 0.020 | |
| Máy SCAN A3 | Cái | 0,60 | 0.020 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0.193 | |
| Máy photocopy | Cái | 1,50 | 0.020 | |
| Điện năng | kW | 5.939 | ||
Ghi chú:
(1) Định mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn,
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị ở Bảng 71.
3. Vật liệu
Bảng 72
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT |
Định mức (tính cho 1 hồ sơ) |
| Tại địa bàn xã, phường | |||
| 1 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,004 |
| 2 | Ghim vòng | Hộp | 0,027 |
| 3 | Ghim dập | Hộp | 0,060 |
| 4 | Mực in laser (A4) | Hộp | 0,005 |
| 5 | Mực máy photocopy | Hộp | 0,008 |
| 6 | Mực in laser (A3) | Hộp | 0,003 |
| 7 | Mẫu trích lục bản đồ | Tờ | 1,000 |
| 8 | GCN | Tờ | 1,000 |
| 9 | Đơn đề nghị cấp GCN | Tờ | 1,000 |
| 10 | Giấy A4 | Ram | 0,038 |
| 11 | Giấy A3 | Ram | 0,004 |
| 12 | Sổ công tác | Quyển | 0,003 |
| 13 | Bút bi | Chiếc | 0,026 |
| 14 | Bút xóa | Cái | 0,002 |
| 15 | Bút đánh dấu | Cái | 0,002 |
| 16 | Đĩa CD | Đĩa | 0,003 |
| 17 | Giấy làm bìa hồ sơ (A3) | Tờ | 1,000 |
Ghi chú: Định mức vật liệu tại Bảng 72 áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.