Điều 39. Đăng ký biến động, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
1. Dụng cụ
Bảng 87
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca/hồ sơ) | |
| Tại địa bàn cấp xã | Tại cấp tỉnh | ||||
| 1 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 0,024 | 2,464 |
| 2 | Ghế tựa | Cái | 96 | 0,024 | 3,264 |
| 3 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,024 | 3,264 |
| 4 | Tủ tài liệu | Cái | 96 | 0,024 | 2,464 |
| 5 | Thước nhựa 30 cm | Cái | 24 | 0,302 | |
| 6 | Máy tính tay | Cái | 36 | 0,058 | |
| 7 | Bàn đục lỗ | Cái | 12 | 0,014 | |
| 8 | Bàn dập ghim bé | Cái | 12 | 0,640 | |
| 9 | Bàn dập ghim to | Cái | 12 | 0,200 | |
| 10 | Kéo cắt giấy | Cái | 9 | 0,096 | |
| 11 | Áo blu | Cái | 12 | 0,024 | 3,264 |
| 12 | Dép xốp | Đôi | 6 | 0,024 | 3,264 |
| 13 | Cặp tài liệu (trình ký) | Cái | 12 | 0,200 | |
| 14 | Quạt trần 100W | Cái | 36 | 0,012 | 1,202 |
| 15 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 0,024 | 3,264 |
| 16 | Điện năng | kW | 0,018 | 2,006 | |
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 87.
2. Thiết bị
Bảng 88
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kW/h) |
Định mức (ca/hồ sơ) | |
| 1 | Tại địa bàn cấp tỉnh | ||||
| Máy vi tính | Cái | 0,40 | 1,360 | ||
| Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,022 | ||
| Máy in laser A3 | Cái | 0,60 | 0,040 | ||
| Máy SCAN A3 | Cái | 0,60 | 0,040 | ||
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,408 | ||
| Máy photocopy | Cái | 1,50 | 0,040 | ||
| Điện năng | kW | 12,502 | |||
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 88.
3. Vật liệu
Bảng 89
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức (tính cho 1 hồ sơ) | |
| Tại địa bàn cấp xã |
Tại cấp tỉnh | |||
| 1 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,010 | 0,040 |
| 2 | Ghim vòng | Hộp | 0,004 | |
| 3 | Ghim dập | Hộp | 0,008 | |
| 4 | Mực in laser (A4) | Hộp | 0,002 | |
| 5 | Mực máy photocopy | Hộp | 0,003 | |
| 6 | Mực in laser (A3) | Hộp | 0,001 | |
| 7 | Mẫu trích lục bản đồ | Tờ | 1,000 | |
| 8 | GCN | Tờ | 1,000 | |
| 9 | Đơn đề nghị cấp GCN | Tờ | 1,000 | |
| 10 | Giấy A4 | Ram | 0,012 | 0,082 |
| 11 | Giấy A3 | Ram | 0,005 | |
| 12 | Sổ công tác | Quyển | 0,005 | |
| 13 | Bút bi | Cái | 0,020 | 0,080 |
| 14 | Bút xóa | Cái | 0,010 | 0,026 |
| 15 | Bút đánh dấu | Cái | 0,006 | |
| 16 | Đĩa CD | Đĩa | 0,006 | |
| 17 | Giấy làm bìa hồ sơ (A3) | Tờ | 1,000 | |