Điều 22. Đăng ký biến động đối với đất đai, tài sản gắn liền với đất riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã, phường
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 14 và Điều 15 Quy định này.2. Định mức
Bảng 14
| TT | Nội dung công việc | ĐVT | Định biên | KK |
Định mức (Công nhóm/ĐVT) | ||
| ĐM Đất | ĐM TS | ĐM Đất+TS | |||||
| CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG | |||||||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động đất đai | ||||||
| 1.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,200 | 0,200 | 0,260 |
| 1.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,150 | 0,150 | 0,195 |
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,250 | 0,250 | 0,325 |
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1KS3 | 1-3 | 0,107 | 0,033 | 0,167 |
| 4 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | ||||||
| 4.1 | Quét trang A3 | Trang | 1KS1 | 1-3 | 0,016 | 0,020 | 0,024 |
| 4.2 | Quét trang A4 | Trang | 1KS1 | 1-3 | 0,008 | 0,010 | 0,012 |
| 5 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1KS1 | 1-3 | 0,004 | 0,005 | 0,006 |
| 6 | Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai | ||||||
| 6.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 6.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| 7 | Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai đối với trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất, của chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai hoặc nhận được một trong các văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc dừng giải quyết thủ tục thì thông báo lý do và trả hồ sơ | Hồ sơ | Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4) | 1-3 | 0,600 | 0,900 | 1,080 |
| 8 | Thông báo bằng văn bản cho bên chuyển quyền hoặc thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương đối với trường hợp cấp GCN diện tích tăng thêm hoặc thông báo cho người sử dụng đất về hủy kết quả đăng ký | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,200 | 0,200 | 0,260 |
| 9 | Thông báo cho chủ đầu tư cung cấp các giấy tờ quy định | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,300 | 0,300 | 0,400 |
| 10 | Hướng dẫn các bên nộp đơn đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp theo quy định | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,200 | 0,200 | 0,260 |
| 11 | Kiểm tra hồ sơ cấp GCN trước đây, sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất cấp huyện hoặc quy hoạch sử dụng đất cấp xã hoặc một trong các quy hoạch theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn; trình cơ quan có thẩm quyền xác định lại diện tích đất ở hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ký, ban hành quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất hoặc lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót hoặc trình, quyết định thu hồi GCN | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 1,000 | 1,000 | 1,200 |
| 12 | Thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc chấm dứt quyền và nghĩa vụ của bên chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong hợp đồng thuê đất | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 1,000 | 1,000 | 1,200 |
| 13 | Thông báo cho người có quyền và nghĩa vụ liên quan theo quy định của pháp luật dân sự nộp giấy tờ chứng minh để tiếp tục thực hiện thủ tục đối với trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không tiếp tục thực hiện thủ tục | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,200 | 0,200 | 0,260 |
| 14 | Niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất về việc làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển quyền | Hồ sơ | 1KTV4 | 1-3 | 0,060 | 0,060 | 0,078 |
| 15 | Xác nhận hiện trạng sử dụng đất, tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất, xác nhận đất sử dụng ổn định, xác nhận nguồn gốc sử dụng đất, xác nhận sự phù hợp với quy hoạch | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,050 | 0,050 | 0,065 |
| 16 | Chuyển Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai văn bản về hiện trạng sử dụng đất, tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất, xác nhận đất sử dụng ổn định, xác nhận nguồn gốc sử dụng đất, xác nhận sự phù hợp với quy hoạch hoặc văn bản về xác nhận về tình trạng sạt lở tự nhiên hoặc văn bản về việc tặng cho quyền sử dụng đất | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,100 | 0,100 | 0,150 |
| 17 | Nhập nội dung xác nhận vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số | Thửa | 1KS3 | 1-3 | 0,006 | 0,006 | 0,006 |
| 18 | Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính | ||||||
| 18.1 | Trích lục trên bản đồ dạng số | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,050 | 0,000 | 0,050 |
| 18.2 | Trích lục trên bản đồ dạng giấy | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,100 | 0,000 | 0,100 |
| 19 | Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có) | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,200 | 0,200 | 0,260 |
| 19.1 | Chuyển thông tin theo hình thức liên thông | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,030 | 0,030 | 0,030 |
| 19.2 | Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,040 | 0,040 | 0,040 |
| 20 | Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính | ||||||
| 20.1 | Chuyển thông tin theo hình thức liên thông | Hồ sơ | 1KS2 | 2-3 | 0,040 | 0,040 | 0,040 |
| 20.2 | Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 2-3 | 0,030 | 0,030 | 0,030 |
| 21 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1KS3 | 1-3 | 0,030 | 0,171 | 0,235 |
| 22 | In GCN | ||||||
| 22.1 | Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số | GCN | 1KS2 | 1-3 | 0,100 | 0,100 | 0,100 |
| 22.2 | Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số | GCN | 1KS2 | 1-3 | 0,150 | 0,200 | 0,200 |
| 23 | Xác nhận nội dung biến động trên GCN hoặc cấp GCN mới | GCN | 1KS2 | 1-3 | 0,100 | 0,100 | 0,100 |
| 24 | Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp của bên thuê, bên thuê lại đất đối với trường hợp xóa cho thuê, cho thuê lại đất | GCN | 1KS2 | 1-3 | 0,100 | 0,100 | 0,100 |
| 25 | Nhập thông tin vào Sổ cấp giấy; gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, cấp xã | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,370 | 0,370 | 0,444 |
| 26 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1KS3 | 1-3 | 0,033 | 0,033 | 0,033 |
| 27 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | ||||||
| 27.1 | Quét trang A3 | Trang | 1KS1 | 1-3 | 0,016 | 0,016 | 0,020 |
| 27.2 | Quét trang A4 | Trang | 1KS1 | 1-3 | 0,008 | 0,008 | 0,010 |
| 28 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1KS1 | 1-3 | 0,004 | 0,004 | 0,005 |
| 29 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1KS1 | 1-3 | 0,010 | 0,010 | 0,010 |
| 30 | Chuyển Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,050 | 0,050 | 0,065 |
| 31 | UBND cấp xã nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào HSĐC | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,100 | 0,100 | 0,130 |
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Các trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng định mức của Bảng này. Trường hợp đăng ký biến động mà không thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng theo quy định tại Bảng 14.1 sau đây:
Bảng 14.1
| TT | Loại biến động | Các bước công việc được áp dụng của Bảng 14 | Hệ số áp dụng cho các mục 3, 17, 21, 26 của Bảng 14 |
| 1 | Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai | Mục 1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 | 0,478 |
| 2 | Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai | Mục 1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 | 0,435 |
| 3 | Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất | Mục 1, 2, 3, 7, 18, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 | 0,130 |
| 4 | Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ | Mục 21, 25, 31 | 0,391 |
| 5 | Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền | Mục 21, 25, 31 | 0,152 |
| 6 | Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 | 0,391 |
| 7 | Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 | 0,152 |
| 8 | Chuyển đổi quyền sử dụng đất | Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 | 0,326 |
| 9 | Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 | 0,326 |
| 10 | Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 | 0,326 |
| 11 | Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 | 0,326 |
| 12 | Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 | 0,370 |
| 13 | Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 | 0,348 |
| 14 | Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp | Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 | 0,370 |
| 15 | Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai | Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 | 0,326 |
| 16 | Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai | Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 | 0,326 |
| 17 | Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án | Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 | 0,326 |
| 18 | Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất | Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 | 0,326 |
| 19 | Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ | Mục 1, 2, 3, 7, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 | 0,174 |
| 20 | Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình, cá nhân đó mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 | 0,326 |
| 21 | Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề | Mục 1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 | 0,239 |
| 22 | Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất | Mục 1, 2, 3, 7, 17, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 | 0,478 |
| 23 | Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân) | Mục 1, 2, 3, 7, 17, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 | 0,239 |
| 24 | Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất | Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 | 0,304 |
| 25 | Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu | Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 | 0,565 |
| 26 | Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 | 0,315 |
| 27 | Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN | Mục 1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 | 0,130 |
| 28 | Thu hồi quyền sử dụng đất | Mục 18, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 | 0,239 |
| 29 | Ghi nợ và xóa nợ về nghĩa vụ tài chính | Mục 1, 2, 3, 7, 17, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 | 0,315 |