vanban.org

Điều 26. Đo đạc lập mới bản đồ địa chính, đo đạc lập lại bản đồ địa chính, đo đạc bổ sung bản đồ địa chính — Quyết định 04/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 12/03/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Lạng Sơn Ban hành 27/02/2026 Hiệu lực 12/03/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2026/QĐ-UBND › Chương III › Mục 1 › Điều 26
Đọc toàn văn

Điều 26. Đo đạc lập mới bản đồ địa chính, đo đạc lập lại bản đồ địa chính, đo đạc bổ sung bản đồ địa chính

1. Ngoại nghiệp

1.1. Dụng cụ

a) Lưới đo vẽ

Bảng 23

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
1/500 1/1.000 1/2.000 1/5.000 1/10.000
1 Áo rét BHLĐ Cái 18 6,71 7,92 10,60 32,76 59,56
2 Áo mưa bạt Cái 18 6,71 7,92 10,60 32,76 59,56
3 Ba lô Cái 18 13,41 15,84 21,21 65,53 119,14
4 Giầy cao cổ Đôi 12 13,41 15,84 21,21 65,53 119,14
5 Mũ cứng Cái 12 13,41 15,84 21,21 65,53 119,14
6 Quần áo BHLĐ Bộ 9 13,41 15,84 21,21 65,53 119,14
7 Tất sợi Đôi 6 13,41 15,84 21,21 65,53 119,14
8 Búa đóng cọc Cái 36 0,09 0,27 0,44 2,00 3,64
9 Bút kẻ thẳng Cái 24 0,05 0,34 0,44 0,72 0,95
10 Cờ hiệu nhỏ Cái 12 0,11 0,68 0,88 1,43 1,80
11 Hòm sắt đựng tài liệu Cái 48 2,68 3,18 4,25 13,10 23,82
12 Ống đựng bản đồ Cái 24 2,68 3,18 4,25 13,10 23,82
13 Nilon gói tài liệu Tấm 9 2,68 3,18 4,25 13,10 23,82
14 Túi đựng tài liệu Cái 12 2,68 3,18 4,25 13,10 23,82
15 E ke Bộ 24 0,05 0,34 0,44 0,72 0,95
16 Thước cuộn vải 50m Cái 4 0,05 0,34 0,44 0,72 0,95
17 Thước thép 30m Cái 2 0,05 0,34 0,44 0,72 0,95
18 Thước thép cuộn 2m Cái 6 0,09 0,27 0,44 2,00 3,64
19 Ký hiệu bản đồ Quyển 48 0,05 0,34 0,44 0,72 0,95
20 Quy phạm Quyển 48 0,05 0,34 0,44 0,72 0,95
21 Kẹp sắt Cái 6 2,68 3,18 4,25 13,10 23,82
22 Máy tính tay Cái 24 0,17 0,57 0,88 3,99 7,26
23 Nilon che máy 5m Tấm 9 2,68 3,18 4,25 13,10 23,82
24 Ô che máy Cái 24 2,68 3,18 4,25 13,10 23,82
25 Bảng ngắm Cái 36 2,68 3,18 4,25 13,10 23,82
26 Đồng hồ báo thức Cái 36 0,09 0,27 0,44 2,00 3,64
27 Đèn pin Cái 12 0,32 0,68 1,10 2,00 3,64
28 Com pa vòng tròn nhỏ Cái 24 0,16 0,34 0,55 1,00 1,82
29 Áp kế Cái 60 0,03 0,07 0,11 0,14 0,18
30 Nhiệt kế Cái 60 0,03 0,07 0,11 0,14 0,18
31 Mia Cái 36 0,03 0,07 0,11 0,14 0,18

Ghi chú:

(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 24:

Bảng 24

KK 1/500 1/1.000 1/2.000 1/5.000 1/10.000
1 0,60 0,75 0,70 0,69 0,68
2 0,80 0,85 0,85 0,83 0,82
3 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
4 1,15 1,25 1,30 1,20 1,20
5 1,30 1,56 1,70    

(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 23 và Bảng 24.

b) Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan

Bảng 25

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
1/500 1/1.000 1/2.000 1/5.000 1/10.000
1 Áo rét BHLĐ Cái 18 22,26 37,72 66,16 230,00 418,18
2 Áo mưa bạt Cái 18 22,26 37,72 66,16 230,00 418,18
3 Ba lô Cái 18 44,52 75,44 132,32 460,00 836,36
4 Giầy cao cổ Đôi 12 44,52 75,44 132,32 460,00 836,36
5 Mũ cứng Cái 12 44,52 75,44 132,32 460,00 836,36
6 Quần áo BHLĐ Bộ 9 44,52 75,44 132,32 460,00 836,36
7 Tất sợi Đôi 6 44,52 75,44 132,32 460,00 836,36
8 Bút kẻ thẳng Cái 24 3,20 19,42 12,10 40,39 73,44
9 Hòm sắt tài liệu Cái 48 12,18 19,42 26,45 101,57 184,68
10 Ống đựng bản đồ Cái 24 12,18 19,42 26,45 101,57 184,68
11 Nilon gói tài liệu Tấm 9 12,18 19,42 26,45 101,57 184,68
12 Túi đựng tài liệu Cái 12 12,18 19,42 26,45 101,57 184,68
13 Thước cuộn vải 50m Cái 4 3,20 5,96 12,10 40,39 73,44
14 Thước thép 30m Cái 2 1,59 2,98 6,05 20,20 36,72
15 Thước thép cuộn 2m Cái 6 0,80 1,49 3,02 10,10 18,36
16 Ký hiệu bản đồ Quyển 48 1,59 2,98 6,05 20,20 36,72
17 Quy phạm Quyển 48 1,59 2,98 6,05 20,20 36,72
18 Máy tính tay casio Cái 24 1,59 2,98 6,05 20,20 36,72
19 Nilon che máy (5m) Tấm 9 12,18 19,42 26,45 101,57 184,68
20 Ô che máy Cái 24 12,18 19,42 26,45 101,57 184,68
21 Đồng hồ báo thức Cái 36 0,80 1,49 3,02 10,10 18,36
22 Đèn pin Cái 12 0,40 0,54 1,20 3,30 6,00
23 Com pa vòng tròn nhỏ Cái 24 0,15 0,14 0,20 0,66 1,20
24 Áp kế Cái 60 0,04 0,03 0,05 0,13 0,24
25 Nhiệt kế Cái 60 0,04 0,03 0,05 0,13 0,24

Ghi chú:

(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 26:

Bảng 26

KK 1/500 1/1.000 1/2.000 1/5.000 1/10.000
1 0,60 0,70 0,70 0,77 0,77
2 0,75 0,85 0,85 0,92 0,92
3 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
4 1,30 1,25 1,30 1,10 1,10
5 1,70 1,56 1,70    

(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 25 và Bảng 26.

(3) Trường hợp phải đo vẽ chi tiết địa hình thì mức tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết.

c) Công tác chuẩn bị; xác định ranh giới thửa đất trên thực địa; đối soát kiểm tra; giao nhận Phiếu kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất

Mức tính bằng 0,40 mức dụng cụ đo vẽ chi tiết tại Bảng 25 và Bảng 26.

1.2. Thiết bị

Bảng 27

TT Danh mục ĐVT C/suất (kW/h) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
1 Lưới đo vẽ              
a Bản đồ tỷ lệ 1/500              
  Máy toàn đạc Bộ   1,22 1,55 2,02 2,30 2,57
  Máy vi tính xách tay Cái 0,35 0,11 0,11 0,11 0,11 0,11
  Sổ điện tử     1,22 1,55 2,02 2,30 2,57
  Điện kW   0,32 0,32 0,32 0,32 0,32
b Bản đồ tỷ lệ 1/1000              
  Máy toàn đạc Bộ   1,71 2,01 2,39 3,40 4,59
  Sổ điện tử     1,71 2,01 2,39 3,40 4,59
  Máy vi tính xách tay Cái 0,35 0,23 0,23 0,23 0,23 0,23
  Điện kW   0,66 0,66 0,66 0,66 0,66
v Bản đồ tỷ lệ 1/2000              
  Máy toàn đạc Bộ   2,29 2,68 3,19 4,88 7,81
  Sổ điện tử     2,29 2,68 3,19 4,88 7,81
  Máy vi tính xách tay Cái 0,35 0,33 0,33 0,33 0,33 0,33
  Điện kW   0,99 0,99 0,99 0,99 0,99
d Bản đồ tỷ lệ 1/5.000              
  Máy toàn đạc Bộ   7,56 9,08 9,83 10,58  
  Sổ điện tử     7,56 9,08 9,83 10,58  
  Máy vi tính xách tay Cái 0,35 0,72 0,72 0,72 0,72  
  Điện     2,08 2,08 2,08 2,08  
đ Bản đồ tỷ lệ 1/10000              
  Máy toàn đạc Bộ   13,74 16,5 17,88 19,24  
  Sổ điện tử     13,74 16,5 17,88 19,24  
  Máy vi tính xách tay Cái 0,35 1,3 1,3 1,3 1,3  
  Điện     3,78 3/78 3,78 3,78  
2 Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan
a Bản đồ tỷ lệ 1/500              
  Máy toàn đạc Bộ   5,50 6,77 9,13 12,09 15,39
  Sổ điện tử Cái   5,50 6,77 9,13 12,09 15,39
b Bản đồ tỷ lệ 1/1000              
  Máy toàn đạc Bộ   10,46 12,33 14,57 18,21 22,77
  Sổ điện tử Cái   10,46 12,33 14,57 18,21 22,77
c Bản đồ tỷ lệ 1/2000              
  Máy toàn đạc Bộ   14,25 16,79 19,85 25,80 33,84
  Sổ điện tử Cái   14,25 16,79 19,85 25,80 33,84
d Bản đồ tỷ lệ 1/5.000              
  Máy toàn đạc Bộ   58,61 70,31 76,18 82,04  
  Sổ điện tử Cái   58,61 70,31 76,18 82,04  
đ Bản đồ tỷ lệ 1/10000              
  Máy toàn đạc Bộ   106,56 127,84 138,50 149,16  
  Sổ điện tử Cái   106,56 127,84 138,50 149,16  

Ghi chú:

(1) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 27.

(2) Trường hợp phải đo vẽ chi tiết địa hình thì mức tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết BĐĐC (mức số 2) tại Bảng 27.

1.3. Vật liệu

Bảng 28

TT Danh mục ĐVT Định mức theo tỷ lệ bản đồ
(tính cho 1 mảnh)
1/500 1/1.000 1/2.000 1/5.000 1/10.000
1 Bản đồ địa hình Tờ 0,06 0,08 0,20 0,77 1,05
2 Bản đồ ĐGHC Tờ 0,06 0,08 0,20 0,77 1,05
3 Bảng tổng hợp thành quả Tờ 1,80 1,80 2,00 2,20 3,00
4 Bảng tính toán Tờ 0,90 0,90 1,00 1,10 1,50
5 Băng dính loại vừa Cuộn 0,23 0,36 0,50 0,88 1,20
6 Bìa đóng sổ Cái 1,35 1,35 1,50 1,65 2,25
7 Biên bản bàn giao thành quả Bộ 0,16 0,22 3,50 4,68 6,37
8 Cọc gỗ 4cm x 30cm; đinh 3cm Cái 27,00 54,00 80,00 110,00 150,00
9 Đĩa CD Đĩa 0,06 0,08 0,20 0,77 1,05
10 Ghi chú điểm tọa độ cũ Bộ 0,36 0,45 1,00 2,20 3,00
11 Mực màu Tuýp 0,06 0,08 0,20 0,77 1,05
12 Sổ đo các loại Quyển 2,70 2,70 5,00 6,60 9,00
13 Sổ ghi chép Quyển 0,06 0,08 0,20 0,77 1,05
14 Số liệu tọa độ điểm cũ Bộ 0,45 0,45 0,50 0,55 0,75
15 Đinh sắt 10,15cm và đệm Cái 36,00 27,00 0,00 0,00  
16 Sơn đỏ Kg 0,05 0,05 0,05 0,06 0,07
17 Bảng thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các loại đất Bộ 1,44 1,80 4,00 13,20 18,00
18 Giấy A4 Ram 0,27 0,36 0,50 0,66 0,90
19 Giấy A3 Ram 0,14 0,18 0,30 0,44 0,60
20 Mực in A4 Hộp 0,05 0,07 0,10 0,13 0,18
21 Mực in A3 Hộp 0,03 0,04 0,06 0,09 0,12
22 Ghi chú điểm tọa cao cũ Bộ 0,36 0,45 1,00 2,20 3,00
23 Giấy can Mét 0,45 0,90 1,00 1,65 2,25
24 Giấy gói hàng Tờ 8,55 0,72 1,00 1,10 1,50
25 Pin đèn Đôi 0,14 0,18 0,40 1,54 2,10
26 Số liệu độ cao điểm cũ Bộ 0,45 0,45 0,50 0,55 0,75

Ghi chú:

(1) Mức vật liệu cho các công việc thuộc khâu ngoại nghiệp tính theo hệ số tại Bảng 29:

Bảng 29

TT Công việc Hệ số
1 Công tác chuẩn bị 0,15
2 Lập lưới khống chế đo vẽ 0,10
3 Xác định ranh giới thửa đất trên thực địa 0,25
4 Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan 0,25
5 Đối soát kiểm tra 0,13
6 Giao nhận Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất 0,12

(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 28 và Bảng 29.

(3) Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính bằng 0,10 mức tại Bảng 28 và Bảng 29.

2. Nội nghiệp

2.1. Dụng cụ

a) Biên tập bản đồ địa chính

Bảng 30

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
1/500 1/1.000 1/2.000 1/5.000 1/10.000
1 Quần áo BHLĐ Bộ 9 10,61 19,90 41,60 64,88 97,32
2 Hòm sắt đựng tài liệu Cái 48 5,30 9,95 20,80 32,44 48,66
3 Ống đựng bản đồ Cái 24 5,30 9,95 20,80 32,44 48,66
4 Túi đựng tài liệu Cái 12 5,30 9,95 20,80 32,44 48,66
5 Thước bẹt nhựa 60cm Cái 24 2,39 4,40 12,24 18,36 27,54
6 Ký hiệu bản đồ Quyển 48 0,40 0,73 2,04 3,06 4,59
7 Quy phạm Quyển 48 0,40 0,73 2,04 3,06 4,59
8 Máy tính tay Cái 24 0,40 0,73 2,04 3,06 4,59
9 Đồng hồ báo thức Cái 36 0,04 0,07 0,20 0,31 0,46
10 Ổn áp (chung) 10A Cái 60 0,20 0,37 1,02 1,53 2,29
11 Lưu điện 600W Cái 60 0,20 0,37 1,02 1,53 2,29
12 Chuột máy tính Cái 4 0,80 1,47 4,08 6,12 9,18
13 USB (1GB) Cái 24 0,40 0,73 2,04 3,06 4,59
14 Bóng điện 100W Cái 36 5,30 9,50 20,80 32,44 48,66
15 Điện kW   4,45 7,98 15,14 27,25 40,87

Ghi chú:

(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 31:

Bảng 31

KK 1/500 1/1.000 1/2.000 1/5.000 1/10.000
1 0,70 0,64 0,60 0,55 0,65
2 0,85 0,80 0,77 0,74 0,80
3 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
4 1,20 1,25 0,74 1,35 1,40
5 1,45 1,56 1,00    

(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 30 và Bảng 31.

(3) Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính thêm 0,10 mức tại Bảng 30 và Bảng 31.

b) Lập Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất

Bảng 32

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
1/500 1/1.000 1/2.000 1/5.000 1/10.000
1 Quần áo BHLĐ Bộ 9 6,03 12,00 17,60 36,92 55,38
2 Hòm sắt đựng tài liệu Cái 48 6,03 12,00 17,60 36,92 55,38
3 Ống đựng bản đồ Cái 24 6,03 12,00 17,60 36,92 55,38
4 Bóng điện 100W Cái 36 1,74 5,26 5,70 10,36 15,54
5 Điện kW   1,46 4,42 4,80 8,70 13,05

Ghi chú: Mức dụng cụ cho các loại khó khăn là như nhau.

c) Công khai bản đồ địa chính và hoàn thiện thiện bản đồ địa chính

Mức dụng cụ cho công khai bản đồ địa chính và hoàn thiện thiện bản đồ địa chính theo Bảng 30 và Bảng 31 nhân với hệ số tại Bảng 33:

Bảng 33

Công việc 1/500 1/1.000 1/2.000 1/5.000 1/10.000
Công khai bản đồ địa chính và hoàn thiện thiện bản đồ địa chính 0,70 0,57 0,32 0,38 0,44

d) Lập sổ mục kê đất đai phạm vi khu đo, trình ký xác nhận hồ sơ

Mức tính bằng 0,30 mức tại Bảng 30 và Bảng 31.

đ) In sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian

Bảng 34

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
1/500 1/1.000 1/2.000 1/5.000 1/10.000
1 Quần áo BHLĐ Bộ 9 0,48 0,54 0,62 0,68 0,82
2 Hòm sắt đựng tài liệu Cái 48 0,48 0,54 0,62 0,68 0,82
3 Ống đựng bản đồ Cái 24 0,48 0,54 0,62 0,68 0,82
4 Ổn áp (chung) 10A Cái 60 0,12 0,14 0,15 0,17 0,20
5 Lưu điện 600W Cái 60 0,12 0,14 0,15 0,17 0,20
6 Chuột máy tính Cái 4 7,96 14,92 66,80 89,64 107,57
7 Đèn điện 0,10 kW Bộ 30 0,12 0,14 0,15 0,17 0,20
8 Điện kW   0,11 0,12 0,13 0,15 0,18

Ghi chú: Mức dụng cụ cho các loại khó khăn là như nhau.

e) Giao nộp sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính

Mức được tính bằng 0,05 mức in sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian tại Bảng 34.

2.2. Thiết bị

Bảng 35

TT Danh mục thiết bị ĐVT C/suất (kW/h) Định mức (Ca/mảnh)
KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
1.1 Biên tập bản đồ địa chính              
a Bản đồ tỷ lệ 1/500              
  Máy vi tính PC Cái 0,35 5,50 6,74 7,96 9,60 11,54
  Phần mềm vẽ BĐ Cái   5,50 6,74 7,96 9,60 11,54
  Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,12 0,15 0,19 0,22 0,26
  Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09
  Điều hòa Cái 2,20 1,84 2,24 2,64 3,20 3,84
  Điện KW   34,20 62,16 77,36 88,67 106,35
b Bản đồ tỷ lệ 1/1.000              
  Máy vi tính PC Cái 0,35 9,55 11,40 14,92 18,66 23,33
  Phần mềm vẽ BĐ Cái   9,55 11,40 14,92 18,66 23,33
  Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,13 0,25 0,38 0,56 0,68
  Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09
  Điều hòa Cái 2,20 3,18 3,80 4,98 6,22 7,78
  Điện KW   87,80 105,30 138,12 172,93 216,09
c Bản đồ tỷ lệ 1/2.000              
  Máy vi tính PC Cái 0,35 21,66 26,00 31,20 25,00 31,26
  Phần mềm vẽ BĐ Cái   21,66 26,00 31,20 25,00 31,26
  Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,40 0,67 0,94 1,32 1,88
  Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09
  Điều hòa Cái 2,20 6,66 8,67 11,25 8,34 11,26
  Điện KW   189,08 240,34 304,68 234,57 309,77
d Bản đồ tỷ lệ 1/5.000              
  Máy vi tính PC Cái 0,35 26,70 36,05 48,66 65,69  
  Phần mềm vẽ BĐ Cái   26,70 36,05 48,66 65,69  
  Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,40 0,67 0,94 1,32  
  Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09  
  Điều hòa Cái 2,20 8,90 12,02 16,22 21,90  
  Điện KW   245,28 331,79 776,26 1376,31  
đ Bản đồ tỷ lệ 1/10.000              
  Máy vi tính PC Cái 0,35 34,71 46,86 63,25 85,39  
  Phần mềm vẽ BĐ Cái   34,71 46,86 63,25 85,39  
  Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,40 0,67 0,94 1,32  
  Máy in phun A0 Cái 0,40 0,117 0,11 0,11 0,11  
  Điều hòa Cái 2,20 11,57 15,62 21,08 28,47  
  Điện KW   318,27 430,32 1007,71 1787,20  
1.2 Lập phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất    
a Bản đồ tỷ lệ 1/500              
  Vi tính, phần mềm Cái 0,35 4,52 4,52 4,52 4,52 4,52
  Điều hòa Cái 2,20 1,51 1,51 1,51 1,51 1,51
  Điện KW   50,32 50,32 50,32 50,32 50,32
b Bản đồ tỷ lệ 1/1.000              
  Vi tính, phần mềm Cái 0,35 9,00 9,00 9,00 9,00 9,00
  Điều hòa Cái 2,20 3,00 3,00 3,00 3,00 3,00
  Điện KW   81,90 81,90 81,90 81,90 81,90
c Bản đồ tỷ lệ 1/2.000              
  Vi tính, phần mềm Cái 0,35 13,20 13,20 13,20 13,20 13,20
  Điều hòa Cái 2,20 4,40 4,40 4,40 4,40 4,40
  Điện KW   120,12 120,12 120,12 120,12 120,12
d Bản đồ tỷ lệ 1/5.000              
  Vi tính, phần mềm Cái 0,35 27,69 27,69 27,69 27,69  
  Điều hòa Cái 2,20 9,23 9,23 9,23 9,23  
  Điện KW   251,98 251,98 251,98 251,98  
đ Bản đồ tỷ lệ 1/10.000              
  Vi tính, phần mềm Cái 0,35 55,38 55,38 55,38 55,38  
  Điều hòa Cái 2,20 18,46 18,46 18,46 18,46  
  Điện KW   503,96 503,96 503,96 503,96  
1.3 Công khai bản đồ địa chính và hoàn thiện thiện bản đồ địa chính
a Bản đồ tỷ lệ 1/500              
  Vi tính, phần mềm Cái 0,35 5,39 5,39 5,39 5,39 5,39
  Điều hòa Cái 2,20 1,80 1,80 1,80 1,80 1,80
  Điện KW   49,11 49,11 49,11 49,11 49,11
b Bản đồ tỷ lệ 1/1.000              
  Vi tính, phần mềm Cái 0,35 8,40 8,40 8,40 8,40 8,40
  Điều hòa Cái 2,20 2,80 2,80 2,80 2,80 2,80
  Điện KW   76,44 76,44 76,44 76,44 76,44
c Bản đồ tỷ lệ 1/2.000              
  Vi tính, phần mềm Cái 0,35 10,92 10,92 10,92 10,92 10,92
  Điều hòa Cái 2,20 3,64 3,64 3,64 3,64 3,64
  Điện KW   99,37 99,37 99,37 99,37 99,37
d Bản đồ tỷ lệ 1/5.000              
  Vi tính, phần mềm Cái 0,35 18,56 18,56 18,56 18,56  
  Điều hòa Cái 2,20 6,19 6,19 6,19 6,19  
  Điện KW   168,96 168,96 168,96 168,96  
đ Bản đồ tỷ lệ 1/10.000              
  Vi tính, phần mềm Cái 0,35 27,84 27,84 27,84 27,84  
  Điều hòa Cái 2,20 9,29 9,29 9,29 9,29  
  Điện KW   253,44 253,44 253,44 253,44  
1.4 In sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian
a Bản đồ tỷ lệ 1/500              
  Máy vi tính, phần mềm Cái 0,35 0,36 0,36 0,36 0,36 0,36
  Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09
  Điều hòa Cái 2,20 0,12 0,12 0,12 0,12 0,12
  Điện KW   3,58 3,58 3,58 3,58 3,58
b Bản đồ tỷ lệ 1/1.000              
  Vi tính, phần mềm Cái 0,35 0,41 0,41 0,41 0,41 0,41
  Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09
  Điều hòa Cái 2,20 0,14 0,14 0,14 0,14 0,14
  Điện KW   4,09 4,09 4,09 4,09 4,09
c Bản đồ tỷ lệ 1/2.000              
  Vi tính, phần mềm Cái 0,35 0,46 0,46 0,46 0,46 0,46
  Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09
  Điều hòa Cái 2,20 0,15 0,15 0,15 0,15 0,15
  Điện KW   4,42 4,42 4,42 4,42 4,42
d Bản đồ tỷ lệ 1/5.000              
  Vi tính, phần mềm Cái 0,35 0,51 0,51 0,51 0,51  
  Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09  
  Điều hòa Cái 2,20 0,17 0,17 0,17 0,17  
  Điện KW   4,94 4,94 4,94 4,94  
đ Bản đồ tỷ lệ 1/10.000              
  Vi tính, phần mềm Cái 0,35 0,77 0,77 0,77 0,77  
  Máy in phun A0 Cái 0,40 0,14 0,14 0,14 0,14  
  Điều hòa Cái 2,20 0,26 0,26 0,26 0,26  
  Điện KW   6,42 6,42 6,42 6,42  

2.3. Vật liệu

a) Biên tập bản đồ địa chính và lập Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất

Bảng 36

TT Danh mục ĐVT Định mức theo tỷ lệ bản đồ
(tính cho 1 mảnh)
1/500 1/1.000 1/2.000 1/5.000 1/10.000
1 Bản đồ địa hình Tờ 0,07 0,09 0,20 0,70 0,70
2 Bản đồ địa giới đơn vị hành chính (phô tô) Tờ 0,07 0,09 0,20 0,70 0,70
3 Bảng tổng hợp thành quả Tờ 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00
4 Bảng tính toán Tờ 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
5 Băng dính loại vừa Cuộn 0,25 0,40 0,50 0,80 0,80
6 Bìa đóng sổ Cái 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
7 Biên bản bàn giao thành quả Bộ 0,30 0,30 0,20 2,00 2,00
8 Ghi chú điểm độ cao cũ Bộ 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50
9 Ghi chú điểm tọa độ cũ Bộ 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50
10 Giấy A0 loại 120g/m2 Tờ 4,00 4,00 4,00 4,00 4,00
11 Giấy A4 Ram 3,00 6,00 9,00 16,00 16,00
12 Mực in laser Hộp 0,60 1,20 1,80 3,20 3,20
13 Sổ mục kê Quyển 0,14 0,15 0,40 0,10 0,10
14 Sổ ghi chép Quyển 0,07 0,09 0,20 0,70 0,70
15 Số liệu tọa độ điểm cũ Bộ 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50
16 Số liệu độ cao điểm cũ Bộ 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50
17 Mực in phun (4 hộp 4 màu) Hộp 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04

Ghi chú:

(1) Mức vật liệu cho vẽ bản đồ số tính bằng 0,55 mức tại Bảng 36.

(2) Mức vật liệu cho lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất tính bằng 0,45 mức tại Bảng 36.

(3) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 36.

(4) Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính bằng 0,10 mức tại Bảng 36.

b) Xác nhận hồ sơ các cấp; lập sổ mục kê; nhập thông tin thửa đất và giao nộp thành quả.

Mức tính bằng 0,20 mức mục vẽ bản đồ số và lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất tại Bảng 36.

c) In sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian.

Bảng 37

TT Danh mục ĐVT Định mức theo tỷ lệ bản đồ
(tính cho 1 mảnh)
1/500 1/1.000 1/2.000 1/5.000 1/10.000
1 Bản đồ địa hình Tờ 0,01 0,01 0,02 0,05 0,06
2 Bản đồ ĐGHC Tờ 0,01 0,01 0,05 0,20 0,25
3 Băng dính loại vừa Cuộn 0,05 0,10 0,15 0,20 0,25
4 Biên bản bàn giao thành quả Bộ 1,00 1,00 1,00 1,00 1,10
5 Giấy A4 Ram 0,002 0,004 0,01 0,01 0,01
6 Đĩa CD Đĩa 0,03 0,04 0,08 0,20 0,20
7 Sổ ghi chép Quyển 0,01 0,01 0,03 0,05 0,05
8 Mực in phun (4 hộp 4 màu) Hộp 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04
9 Giấy A0 loại 120g/m2 Tờ 4,00 4,00 4,00 4,00 4,00