Điều 18. Đăng ký biến động , cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại xã
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 14 Định mức này.
2. Định mức
Bảng 10
| TT | Nội dung công việc | ĐVT | Định biên | KK | Định mức (Công nhóm/ĐVT) |
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ | ||||
| 1 | Công việc chuẩn bị | ||||
| 1.1 | Chuẩn bị địa điểm đăng ký | Điểm | Nhóm 2(1KS2, 1KTV4) | 1-3 | 2,00 |
| 2,00 | |||||
| 1.2 | Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất theo địa điểm (theo xã) | Bộ tài liệu | Nhóm 3(1KS3,1KS2,1KTV4) | 1-3 | 16,00 |
| 1.3 | Tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách pháp luật về đăng ký, cấp đổi GCN | Cuộc | 1KS3 | 1-3 | 2,50 |
| 2,50 | |||||
| 1.4 | Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi GCN | ||||
| 1.4.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,050 |
| 1.4.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,025 |
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,050 |
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1KS3 | 1-3 | 0,107 |
| 4 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | ||||
| 4.1 | Quét trang A3 | Trang | 1KS1 | 1-3 | 0,016 |
| 4.2 | Quét trang A4 | Trang | 1KS1 | 1-3 | 0,008 |
| 5 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1KS1 | 1-3 | 0,004 |
| 6 | Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,050 |
| 6.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,005 |
| 6.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,004 |
| 7 | Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,100 |
| 8 | Khai thác, sử dụng thông tin về tình trạng hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc thông báo cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp bản sao giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng hôn nhân | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,100 |
| 9 | Kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất (đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất) | Hồ sơ | Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4) | 1-3 | 0,500 |
| 10 | Trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc kiểm tra, ký xác nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính | ||||
| 10.1 | Trích lục trên bản đồ dạng số | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,025 |
| 10.2 | Trích lục trên bản đồ dạng giấy | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,050 |
| 11 | Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có) | ||||
| 11.1 | Chuyển thông tin theo hình thức liên thông | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,030 |
| 11.2 | Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,040 |
| 12 | Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính | ||||
| 12.1 | Chuyển thông tin theo hình thức liên thông | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,040 |
| 12.2 | Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,030 |
| 13 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1KS3 | 1-3 | 0,033 |
| 14 | Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,200 |
| 15 | In GCN | ||||
| 15.1 | Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số | GCN | 1KS2 | 1-3 | 0,050 |
| 15.2 | Đối với nơi chưa có bản đồ dạng số | GCN | 1KS2 | 1-3 | 0,100 |
| 16 | Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,040 |
| 17 | Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất (nếu có); lập và sao sổ cấp GCN | ||||
| 17.1 | Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho bên nhận thế chấp; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,050 |
| 17.2 | Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới; cập nhật, chỉnh lý HSĐC, cơ sở dữ liệu đất đai | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,050 |
| 18 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1KS3 | 1-3 | 0,033 |
| 19 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | ||||
| 19.1 | Quét trang A3 | Trang | 1KS1 | 1-3 | 0,016 |
| 19.2 | Quét trang A4 | Trang | 1KS1 | 1-3 | 0,008 |
| 20 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1KS1 | 1-3 | 0,004 |
| 21 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1KS1 | 1-3 | 0,010 |
| 22 | Chuyển Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thông qua dịch vụ bưu chính công ích | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,020 |
| 23 | Nhận hồ sơ địa chính từ cấp tỉnh và gửi về xã (01 bộ) | Bộ/xã | 1KS2 | 1-3 | 32,000 |
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI CẤP TỈNH | ||||
| 1 | Lập hồ sơ địa chính | ||||
| 1.1 | Hoàn thiện BĐĐC và Sổ mục kê đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCN | Bộ/đĩa | 1KS4 | 1-3 | 1200 |
| 1.2 | Lập, hoàn thiện sổ địa chính điện tử | Thửa | 1KS4 | 1-3 | 0,010 |
| 2 | Sao, in ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho xã quản lý và khai thác sử dụng | ||||
| 2.1 | Bản đồ địa chính | Tờ | 1KS4 | 1-3 | 0,025 |
| 2.2 | Sao sổ địa chính, sổ mục kê | Bộ/đĩa | 1KS4 | 1-3 | 8,000 |
| 3 | Bàn giao HSĐC cho xã để quản lý và khai thác sử dụng | Bộ/xã | 1KS4 | 1-3 | 32,000 |
Ghi chú:
(1) Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp đổi GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng này. Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký, cấp đổi GCN đối với tài sản bằng định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng này.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 18, 19, 20, 21 và 23 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã; Mục 1, 2 và 3 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh của Bảng này.
(3) Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất không thay đổi thì áp dụng theo định mức quy định tại Bảng này.
(4) Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất, v.v...) thì định mức lao động quy định tại các mục 2, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 18, 19, 20, 21 và 23 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã của Bảng này được tính bằng 1,5 lần.
(5) Đơn vị tính tại Bảng này trong trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”, “Bộ/xã” được tính trung bình cho 30.000 hồ sơ/1 xã; trong trường hợp sử dụng là “Tờ” được tính trung bình 250 tờ bản đồ/1 xã.
(6) Đơn vị tính tại Bảng này trong trường hợp sử dụng là “Điểm” được tính trung bình cho 10 điểm/1 xã và “Cuộc” được tính trung bình cho 10 cuộc/1 xã.
(7) Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp đổi GCN thì định mức được tính theo Bảng 14.1 và Bảng 15.1.
(8) Trường hợp cấp đổi GCN sau dồn điền đổi thửa nhưng không có phương án dồn điền đổi hoặc có phương án dồn điền đổi thửa chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thì định mức được tính bằng trường hợp cấp GCN lần đầu.