Điều 21. Đăng ký biến động , cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
2. Định mức
Bảng 13
| TT | Nội dung công việc | ĐVT | Định biên | KK |
Định mức (Công nhóm/ĐVT) | ||
| ĐM Đất | ĐM TS | ĐM Đất+TS | |||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI CẤP TỈNH | ||||||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp lại hoặc đề nghị cấp đổi GCN | ||||||
| 1.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,250 | 0,250 | 0,325 |
| 1.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,200 | 0,200 | 0,260 |
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,200 | 0,200 | 0,260 |
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1KS3 | 1-3 | 0,107 | 0,033 | 0,167 |
| 4 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | ||||||
| 4.1 | Quét trang A3 | Trang | 1KS1 | 1-3 | 0,016 | 0,020 | 0,024 |
| 4.2 | Quét trang A4 | Trang | 1KS1 | 1-3 | 0,008 | 0,010 | 0,012 |
| 5 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1KS1 | 1-3 | 0,004 | 0,005 | 0,006 |
| 6 | Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai | ||||||
| 6.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 6.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| 7 | Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận | Hồ sơ | 1KS4 | 1-3 | 1,000 | 1,000 | 1,300 |
| 7.1 | Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận: | ||||||
| 7.1.1 | Kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất (đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất) | Hồ sơ | Nhóm2 (1KS3, 1KS2) | 1-3 | 0,500 | 0,500 | 0,800 |
| 7.2 | Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận: | ||||||
| 7.2.1 | Thông báo, trả lại hồ sơ cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp không đủ điều kiện thực hiện thủ tục đăng ký | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,500 | 0,500 | 0,650 |
| 7.2.2 | Thông báo việc đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương trong thời gian 15 ngày về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,200 | 0,200 | 0,300 |
| 8 | Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số | Thửa | 1KS3 | 1-3 | 0,006 | 0,006 | 0,006 |
| 9 | Kiểm tra mảnh trích đo bản đồ địa chính đối với trường hợp người sử dụng đất nộp mảnh trích đo bản đồ địa chính; trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính | ||||||
| 9.1 | Trích lục trên bản đồ dạng số | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,050 | 0,000 | 0,050 |
| 9.2 | Trích lục trên bản đồ dạng giấy | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,100 | 0,000 | 0,100 |
| 10 | Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có) | ||||||
| 10.1 | Chuyển thông tin theo hình thức liên thông | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,080 | 0,080 | 0,100 |
| 10.2 | Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,100 | 0,100 | 0,150 |
| 11 | Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính | ||||||
| 11.1 | Chuyển thông tin theo hình thức liên thông | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,040 | 0,040 | 0,040 |
| 11.2 | Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,030 | 0,030 | 0,030 |
| 12 | Nhập thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1KS3 | 1-3 | 0,107 | 0,033 | 0,167 |
| 13 | In GCN | ||||||
| 13.1 | Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số | GCN | 1KS2 | 1-3 | 0,100 | 0,100 | 0,100 |
| 13.2 | Đối với nơi chưa có bản đồ dạng số | GCN | 1KS2 | 1-3 | 0,150 | 0,200 | 0,200 |
| 14 | Trích sao số liệu địa chính, quyết định hủy GCN bị mất, cấp đổi, cấp lại GCN, lập sổ theo dõi hồ sơ | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,500 | 0,500 | 0,650 |
| 15 | Cập nhật chỉnh lý HSĐC, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc; gửi thông báo biến động cho cấp xã | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,470 | 0,470 | 0,611 |
| 16 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | ||||||
| 16.1 | Quét trang A3 | 2Trang | 1KS1 | 1-3 | 0,016 | 0,016 | 0,016 |
| 16.2 | Quét trang A4 | 3Trang | 1KS1 | 1-3 | 0,008 | 0,008 | 0,008 |
| 17 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | 5Trang | 1KS1 | 1-3 | 0,004 | 0,004 | 0,004 |
| 18 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1KS1 | 1-3 | 0,010 | 0,010 | 0,010 |
| 19 | Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp đổi GCN cho bên nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,050 | 0,050 | 0,065 |
| 20 | Chuyển Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,050 | 0,050 | 0,065 |
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ | ||||||
| 1 | UBND cấp xã nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào HSĐC | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,020 | 0,020 | 0,026 |
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp cấp đổi GCN đồng thời với thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai thì áp dụng theo định mức đăng ký biến động đất đai quy định tại Điều 23 Định mức này.