vanban.org

Điều 21. Đăng ký biến động , cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài — Quyết định 04/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 12/03/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Lạng Sơn Ban hành 27/02/2026 Hiệu lực 12/03/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2026/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 21
Đọc toàn văn

Điều 21. Đăng ký biến động , cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài

1. Phân loại khó khăn

Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 14 và Điều 15 Định mức này.

2. Định mức

Bảng 13

TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức
(Công nhóm/ĐVT)
ĐM Đất ĐM TS ĐM Đất+TS
I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI CẤP TỈNH            
1 Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp lại hoặc đề nghị cấp đổi GCN            
1.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 1-3 0,250 0,250 0,325
1.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS2 1-3 0,200 0,200 0,260
2 Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) Hồ sơ 1KS2 1-3 0,200 0,200 0,260
3 Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký Thửa 1KS3 1-3 0,107 0,033 0,167
4 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất            
4.1 Quét trang A3 Trang 1KS1 1-3 0,016 0,020 0,024
4.2 Quét trang A4 Trang 1KS1 1-3 0,008 0,010 0,012
5 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF Trang 1KS1 1-3 0,004 0,005 0,006
6 Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai            
6.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 1-3 0,05 0,05 0,05
6.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS2 1-3 0,04 0,04 0,04
7 Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận Hồ sơ 1KS4 1-3 1,000 1,000 1,300
7.1 Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận:            
7.1.1 Kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất (đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất) Hồ sơ Nhóm2 (1KS3, 1KS2) 1-3 0,500 0,500 0,800
7.2 Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận:            
7.2.1 Thông báo, trả lại hồ sơ cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp không đủ điều kiện thực hiện thủ tục đăng ký Hồ sơ 1KS3 1-3 0,500 0,500 0,650
7.2.2 Thông báo việc đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương trong thời gian 15 ngày về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp Hồ sơ 1KS3 1-3 0,200 0,200 0,300
8 Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số Thửa 1KS3 1-3 0,006 0,006 0,006
9 Kiểm tra mảnh trích đo bản đồ địa chính đối với trường hợp người sử dụng đất nộp mảnh trích đo bản đồ địa chính; trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính            
9.1 Trích lục trên bản đồ dạng số Hồ sơ 1KS2 1-3 0,050 0,000 0,050
9.2 Trích lục trên bản đồ dạng giấy Hồ sơ 1KS2 1-3 0,100 0,000 0,100
10 Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có)            
10.1 Chuyển thông tin theo hình thức liên thông Hồ sơ 1KS3 1-3 0,080 0,080 0,100
10.2 Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS3 1-3 0,100 0,100 0,150
11 Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính            
11.1 Chuyển thông tin theo hình thức liên thông Hồ sơ 1KS2 1-3 0,040 0,040 0,040
11.2 Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 1-3 0,030 0,030 0,030
12 Nhập thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính Thửa 1KS3 1-3 0,107 0,033 0,167
13 In GCN            
13.1 Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số GCN 1KS2 1-3 0,100 0,100 0,100
13.2 Đối với nơi chưa có bản đồ dạng số GCN 1KS2 1-3 0,150 0,200 0,200
14 Trích sao số liệu địa chính, quyết định hủy GCN bị mất, cấp đổi, cấp lại GCN, lập sổ theo dõi hồ sơ Hồ sơ 1KS3 1-3 0,500 0,500 0,650
15 Cập nhật chỉnh lý HSĐC, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc; gửi thông báo biến động cho cấp xã Hồ sơ 1KS3 1-3 0,470 0,470 0,611
16 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất            
16.1 Quét trang A3 2Trang 1KS1 1-3 0,016 0,016 0,016
16.2 Quét trang A4 3Trang 1KS1 1-3 0,008 0,008 0,008
17 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF 5Trang 1KS1 1-3 0,004 0,004 0,004
18 Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu Thửa 1KS1 1-3 0,010 0,010 0,010
19 Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp đổi GCN cho bên nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi Hồ sơ 1KS2 1-3 0,050 0,050 0,065
20 Chuyển Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới Hồ sơ 1KS2 1-3 0,050 0,050 0,065
II CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ            
1 UBND cấp xã nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào HSĐC Hồ sơ 1KS2 1-3 0,020 0,020 0,026

Ghi chú:

(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.

(2) Trường hợp cấp đổi GCN đồng thời với thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai thì áp dụng theo định mức đăng ký biến động đất đai quy định tại Điều 23 Định mức này.