vanban.org

Điều 25. Lưới địa chính — Quyết định 04/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 12/03/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Lạng Sơn Ban hành 27/02/2026 Hiệu lực 12/03/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2026/QĐ-UBND › Chương III › Mục 1 › Điều 25
Đọc toàn văn

Điều 25. Lưới địa chính

1. Dụng cụ

1.1. Chọn vị trí điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm

Bảng 17

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/điểm)
Chọn vị trí điểm, chôn mốc Xây tường vây Tiếp điểm Đo ngắm
1 Áo rét BHLĐ Cái 18 3,35 2,59 0,65 2,02
2 Áo mưa bạt Cái 12 3,35 2,59 0,65 2,02
3 Ba lô Cái 18 8,93 6,91 1,31 4,04
4 Bộ đồ nề Bộ 24 0,21 0,65    
5 Bộ khắc chữ Bộ 24 0,07 0,22    
6 Cờ hiệu nhỏ Cái 12 0,14     0,10
7 Compa đơn Cái 24 0,07     0,10
8 Compa kép Cái 24 0,07     0,10
9 Cuốc bàn Cái 12 0,07 0,22   0,10
10 Dao phát cây Cái 12 0,28 0,22 0,04 0,10
11 Eke Bộ 24 0,28 0,22 0,04 0,10
12 Giầy cao cổ Đôi 12 8,93 6,91 1,31 4,04
13 Hòm sắt tài liệu Cái 48 1,67 1,30 0,25 0,60
14 Hòm đựng dụng cụ Cái 48       0,20
15 Mũ cứng Cái 12 8,93 6,91 1,31 4,04
16 Nilon gói tài liệu Tấm 9 0,28 0,22 0,04 0,10
17 Ống đựng bản đồ Cái 24 1,67   0,25 0,60
18 Ống nhòm Cái 60 0,28   0,04  
19 Quần áo BHLĐ Bộ 9 8,93 6,91 1,31 4,04
20 Quy phạm Quyển 60 0,28 0,22 0,04 0,10
21 Tất sợi Đôi 48 8,93 6,91 1,31 4,04
22 Thước đo độ Cái 60 0,07      
23 Thước thép cuộn 2m Cái 12 0,28 0,22 0,04 0,10
24 Xẻng Cái 12 0,07 0,22    
25 Xô tôn đựng nước Cái 12 0,21 0,22    
26 Đèn pin Cái 12 0,33     0,15
27 Địa bàn kỹ thuật Cái 36 0,07     0,10
28 Găng tay bạt Đôi 6 8,93     3,22
29 Kìm cắt thép Cái 24 0,07      
30 Máy tính tay Cái 36       0,31
31 Nilon che máy 5m Tấm 9        
32 Ô che máy Cái 24        
33 Thước 3 cạnh Cái 24 0,07     0,10
34 Thước cuộn vải 50m Cái 36 0,33      
35 Túi đựng tài liệu Cái 12 1,80      
36 Bảng ngắm Cái 12       0,33
37 Ẩm kế Cái 48       0,01
38 Nhiệt kế Cái 48       0,01
39 Áp kế Cái 48       0,01

Ghi chú:

(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 18:

Bảng 18

Khó khăn Chọn vị trí điểm, chôn mốc Xây tường vây Tiếp điểm Đo ngắm
1 0,60 0,65 0,65 0,55
2 0,75 0,85 0,85 0,80
3 1,00 1,00 1,00 1,00
4 1,30 1,30 1,25 1,35
5 1,65 1,65 1,65 1,80

(2) Mức dụng cụ tìm điểm không có tường vây tính bằng 0,50 mức tiếp điểm. Mức tìm điểm có tường vây tính bằng 0,75 mức tiếp điểm.

(3) Mức dụng cụ đo ngắm độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức dụng cụ đo ngắm.

(4) Mức dụng cụ chọn điểm, chôn mốc trên hè phố (có xây hố ga và nắp đậy) tính bằng 1,20 mức chọn điểm, chôn mốc.

1.2. Tính toán

Bảng 19

TT Danh mục ĐVT Thời hạn
(tháng)
Định mức (Ca/điểm)
1 Áo rét BHLĐ Cái 18 0,43
2 Ba lô Cái 18 1,15
3 Hòm sắt đựng tài liệu Cái 48 0,43
4 Quần áo BHLĐ Bộ 9 1,15
5 Quy phạm Quyển 60 0,07
6 Tất sợi Đôi 48 1,15
7 Túi đựng tài liệu Cái 12 0,43
8 Máy in laser A4 0,5kW Cái 72 0,001
9 Điện kW   0,36
10 Đèn điện 100W Bộ 36 0,32

2. Thiết bị

Bảng 20

TT Danh mục ĐVT Số lượng Định mức (Ca/điểm)
KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
1 Chọn vị trí điểm, chôn mốc              
  Ôtô 7 - 9 chỗ Cái 1 0,18 0,23 0,27 0,34 0,36
2 Xây tường vây              
  Ôtô 7 - 9 chỗ Cái 1 0,18 0,18 0,22 0,26 0,29
3 Tiếp điểm              
  Ôtô 7 - 9 chỗ Cái 1 0,18 0,23 0,27 0,34 0,36
4 Đo ngắm              
  Máy GPS Bộ 1 0,33 0,50 0,60 0,82 1,09
  Sổ điện tử Cái 1 0,33 0,50 0,60 0,82 1,09
  Bộ đàm Cái 2 0,07 0,07 0,07 0,07 0,07
5 Tính toán bình sai              
  Máy vi tính xách tay Cái 1 0,22 0,22 0,22 0,22 0,22

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị đo ngắm độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị đo ngắm tại Bảng 20.

(2) Mức thiết bị tính toán kết quả đo độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị tính toán tại Bảng 20.

3. Vật liệu

3.1. Chọn vị trí điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm

Bảng 21

TT Danh mục ĐVT Định mức (tính cho 1 điểm)
Chọn điểm, chôn mốc Xây tường vây Tiếp điểm Đo ngắm
1 Bản đồ địa hình Tờ 0,05 0,05 0,05 0,05
2 Băng dính loại vừa Cuộn 0,10 0,01 0,10 0,10
3 Biên bản bàn giao sản phẩm Tờ 2,00 2,00    
4 Giấy A0 loại 120g/m2 Tờ       0,02
5 Ghi chú điểm tọa độ cũ Bộ     1,00  
6 Ghi chú điểm độ cao cũ Bộ     1,00  
7 Ghi chú điểm tọa độ mới Bộ 2,00      
8 Giấy A4 Ram 0,01   0,01 0,01
9 Sơn đỏ Kg 0,001      
10 Sổ kiểm nghiệm máy Quyển       0,20
11 Sổ đo góc Quyển       0,15
12 Sổ đo cạnh Quyển       0,20
13 Sổ đo thiên đỉnh Quyển       0,0
14 Sổ ghi chép Quyển 0,05   0,05 0,05
15 Xi măng Kg 39,00 107,00    
16 Cát m3 0,04 0,14    
17 Đá dăm m3 0,002 0,28    
18 Dấu sứ Cái 1      
19 Gỗ cốt pha m3 0,002 0,003    
20 Đinh Kg 0,05      
21 Sắt 10 Kg 0,93      
22 Xăng Lít 3,00 7,00 3,00  
23 Dầu nhờn Lít 0,15 0,35 0,15  
24 Mực đen Lọ 0,03 0,03 0,03 0,03
25 Pin đèn Đôi 0,50 0,20 0,20 0,20

Ghi chú:

Trường hợp chôn mốc địa chính cần phải chống lún thì thêm mức cọc chống lún là 9 cọc/điểm; Trường hợp không chôn mốc thì không tính xi măng, cát, đá dăm.

3.2. Tính toán

Bảng 22

TT Danh mục ĐVT Định mức
(tính cho 1 điểm)
1 Bảng tổng hợp thành quả Tờ 0,30
2 Bảng tính toán Tờ 0,30
3 Bìa đóng sổ Cái 0,10
4 Biên bản bàn giao sản phẩm Tờ 0,30
5 Đĩa CD Đĩa 0,01
6 Giấy Kroky Tờ 0,03
7 Giấy A4 Ram 0,01
8 Mực in laser Hộp 0,001
9 Sổ ghi chép Quyển 0,05
10 Số liệu tọa độ điểm gốc Điểm 0,10
11 Số liệu độ cao điểm gốc Điểm 0,10
12 Mực đen Lọ 0,03
13 Pin đèn Đôi 0,30