Điều 36. Đăng ký biến động, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại xã
1. Dụng cụ
Bảng 76
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca/hồ sơ) | |
| Tại địa bàn xã | Tại cấp tỉnh | ||||
| 1 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 1,000 | 0,169 |
| 2 | Ghế tựa | Cái | 60 | 1,461 | 0,169 |
| 3 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 1,461 | 0,169 |
| 4 | Tủ tài liệu | Cái | 60 | 1,000 | 0,169 |
| 5 | Thước nhựa 30 cm | Cái | 24 | 0,041 | 0,001 |
| 6 | Máy tính tay | Cái | 36 | 0,009 | 0,001 |
| 7 | Bàn đục lỗ | Cái | 12 | 0,002 | 0,001 |
| 8 | Bàn dập ghim bé | Cái | 12 | 0,082 | 0,001 |
| 9 | Bàn dập ghim to | Cái | 12 | 0,027 | 0,001 |
| 10 | Kéo cắt giấy | Cái | 9 | 0,013 | 0,000 |
| 11 | Áo blu | Cái | 12 | 1,461 | 0,169 |
| 12 | Dép xốp | Đôi | 6 | 1,461 | 0,169 |
| 13 | Cặp tài liệu (trình ký) | Cái | 12 | 0,026 | |
| 14 | Quạt trần 100W | Cái | 36 | 0,701 | 0,118 |
| 15 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 1,461 | 0,169 |
| 16 | Điện năng | kW | 1,028 | 0,149 | |
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức trong Bảng 77:
Bảng 77
| KK | Tại địa bàn xã | Tại cấp tỉnh |
| 1 | 0,85 | 1,00 |
| 2 | 0,90 | 1,00 |
| 3 | 1,00 | 1,00 |
(2) Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(3) Trường hợp phải chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003% mức dụng cụ tại địa bàn cấp xã (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp đồng cho thuê đất).
(4) Đối với xã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức dụng cụ tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 76 và Bảng 77.
(5) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn xã và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.
(6) Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 76 và Bảng 77.
2. Thiết bị
Bảng 78
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kW/h) |
Định mức (ca/hồ sơ) |
| 1 | Tại địa bàn xã | |||
| Máy vi tính | Cái | 0.4 | 0,185 | |
| Máy in laser A4 | Cái | 0.6 | 0,012 | |
| Máy in laser A3 | Cái | 0.6 | 0,040 | |
| Máy Scan A3 | Cái | 0.6 | 0,040 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2.2 | 0,055 | |
| Máy photocopy | Cái | 1.5 | 0,014 | |
| Điện năng | kW | 2,160 | ||
| 2 | Tại địa bàn cấp tỉnh | |||
| Máy vi tính | Cái | 0,40 | 0,126 | |
| Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,006 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,038 | |
| Máy photocopy A3 | Cái | 1,50 | 0,009 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,001 | |
| Điện năng | kW | 1,204 | ||
Ghi chú:
(1) Định mức tại Bảng 78 tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(2) Đối với xã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức thiết bị tại cấp tỉnh quy định tại Bảng 78.
(3) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn xã và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh.
(4) Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 78.
3. Vật liệu
Bảng 79
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức (tính cho 1 hồ sơ) | |
| Tại địa bàn xã | Tại cấp tỉnh | |||
| 1 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,019 | 0,002 |
| 2 | Ghim vòng | Hộp | 0,008 | 0,001 |
| 3 | Ghim dập | Hộp | 0,012 | 0,002 |
| 4 | Mực in laser (A4) | Hộp | 0,003 | 0,001 |
| 5 | Mực máy photocopy A3 | Hộp | 0,003 | 0,003 |
| 6 | Mực in laser (A3) | Hộp | 0,003 | 0,001 |
| 7 | Mẫu trích lục bản đồ | Tờ | 1,000 | |
| 8 | GCN | Bộ | 1,000 | |
| 9 | Đơn đề nghị cấp đổi GCN | Tờ | 1,000 | |
| 10 | Giấy A4 | Ram | 0,011 | 0,002 |
| 11 | Giấy A3 | Ram | 0,001 | 0,010 |
| 12 | Sổ công tác | Quyển | 0,013 | 0,002 |
| 13 | Bút bi | Chiếc | 0,030 | 0,004 |
| 14 | Bút xóa | Cái | 0,008 | 0,001 |
| 15 | Bút đánh dấu | Cái | 0,008 | 0,001 |
| 16 | Bìa sổ A3 | Cặp | 0,024 | |
| 17 | Đĩa CD | Đĩa | 0,002 | 0,004 |
| 18 | Túi đựng hồ sơ | Cái | 1,000 | |
| 19 | Mực in cho máy Plotter | Hộp | 0,001 | |
| 20 | Giấy in bản đồ A0 | Tờ | 0,024 | 0,068 |
| 21 | Mực photocopy A0 | Hộp | 0,001 | |
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên tính cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản.
(2) Đối với xã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức vật liệu tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 79.
(3) Trường hợp phải chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức vật liệu là: 0,02 Ram giấy A4 và 0,004 hộp mực A4 (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập Hợp đồng cho thuê đất).
4. Trường hợp cấp đổi GCN sau dồn điền đổi thửa nhưng không có phương án dồn điền đổi hoặc có phương án dồn điền đổi thửa chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thì định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu được tính bằng trường hợp cấp GCN lần đầu.