vanban.org

Điều 36. Đăng ký biến động, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại xã — Quyết định 04/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 12/03/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Lạng Sơn Ban hành 27/02/2026 Hiệu lực 12/03/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2026/QĐ-UBND › Chương III › Mục 2 › Điều 36
Đọc toàn văn

Điều 36. Đăng ký biến động, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại xã

1. Dụng cụ

Bảng 76

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn xã Tại cấp tỉnh
1 Đồng hồ treo tường Cái 36 1,000 0,169
2 Ghế tựa Cái 60 1,461 0,169
3 Bàn làm việc Cái 60 1,461 0,169
4 Tủ tài liệu Cái 60 1,000 0,169
5 Thước nhựa 30 cm Cái 24 0,041 0,001
6 Máy tính tay Cái 36 0,009 0,001
7 Bàn đục lỗ Cái 12 0,002 0,001
8 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,082 0,001
9 Bàn dập ghim to Cái 12 0,027 0,001
10 Kéo cắt giấy Cái 9 0,013 0,000
11 Áo blu Cái 12 1,461 0,169
12 Dép xốp Đôi 6 1,461 0,169
13 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12 0,026  
14 Quạt trần 100W Cái 36 0,701 0,118
15 Đèn neon 40W Bộ 30 1,461 0,169
16 Điện năng kW   1,028 0,149

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức trong Bảng 77:

Bảng 77

KK Tại địa bàn xã Tại cấp tỉnh
1 0,85 1,00
2 0,90 1,00
3 1,00 1,00

(2) Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.

(3) Trường hợp phải chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003% mức dụng cụ tại địa bàn cấp xã (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp đồng cho thuê đất).

(4) Đối với xã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức dụng cụ tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 76 và Bảng 77.

(5) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn xã và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.

(6) Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 76 và Bảng 77.

2. Thiết bị

Bảng 78

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức
(ca/hồ sơ)
1 Tại địa bàn xã
  Máy vi tính Cái 0.4 0,185
Máy in laser A4 Cái 0.6 0,012
Máy in laser A3 Cái 0.6 0,040
Máy Scan A3 Cái 0.6 0,040
Điều hòa nhiệt độ Cái 2.2 0,055
Máy photocopy Cái 1.5 0,014
Điện năng kW   2,160
2 Tại địa bàn cấp tỉnh
  Máy vi tính Cái 0,40 0,126
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,006
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,038
Máy photocopy A3 Cái 1,50 0,009
Máy in phun A0 Cái 0,40 0,001
Điện năng kW   1,204

Ghi chú:

(1) Định mức tại Bảng 78 tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.

(2) Đối với xã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức thiết bị tại cấp tỉnh quy định tại Bảng 78.

(3) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn xã và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh.

(4) Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 78.

3. Vật liệu

Bảng 79

TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
Tại địa bàn xã Tại cấp tỉnh
1 Cặp để tài liệu Cái 0,019 0,002
2 Ghim vòng Hộp 0,008 0,001
3 Ghim dập Hộp 0,012 0,002
4 Mực in laser (A4) Hộp 0,003 0,001
5 Mực máy photocopy A3 Hộp 0,003 0,003
6 Mực in laser (A3) Hộp 0,003 0,001
7 Mẫu trích lục bản đồ Tờ 1,000  
8 GCN Bộ 1,000  
9 Đơn đề nghị cấp đổi GCN Tờ 1,000  
10 Giấy A4 Ram 0,011 0,002
11 Giấy A3 Ram 0,001 0,010
12 Sổ công tác Quyển 0,013 0,002
13 Bút bi Chiếc 0,030 0,004
14 Bút xóa Cái 0,008 0,001
15 Bút đánh dấu Cái 0,008 0,001
16 Bìa sổ A3 Cặp   0,024
17 Đĩa CD Đĩa 0,002 0,004
18 Túi đựng hồ sơ Cái 1,000  
19 Mực in cho máy Plotter Hộp   0,001
20 Giấy in bản đồ A0 Tờ 0,024 0,068
21 Mực photocopy A0 Hộp 0,001  

Ghi chú:

(1) Định mức vật liệu trên tính cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản.

(2) Đối với xã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức vật liệu tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 79.

(3) Trường hợp phải chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức vật liệu là: 0,02 Ram giấy A4 và 0,004 hộp mực A4 (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập Hợp đồng cho thuê đất).

4. Trường hợp cấp đổi GCN sau dồn điền đổi thửa nhưng không có phương án dồn điền đổi hoặc có phương án dồn điền đổi thửa chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thì định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu được tính bằng trường hợp cấp GCN lần đầu.