Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. — Quyết định 02/2006/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 02/2006/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định trình tự, thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất và đăng ký biến động đất đai thuộc thẩm quyền cơ quan cấp tỉnh, huyện.”
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng:
Điều 3. Đăng ký quyền sử dụng đất.
Điều 4. Người chịu trách nhiệm đăng ký quyền sử dụng đất
Điều 5. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ khi người sử dụng đất thực hiện việc đăng ký quyền sử dụng đất.
Điều 6. Thẩm quyền chỉnh lý biến động về sử dụng đất trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
Điều 7. Những trường hợp được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
Điều 8. Những trường hợp không được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
Điều 9. Các loại giấy tờ theo Điều 50 Luật Đất đai.
Điều 10. Thu hồi các giấy tờ theo khoản 1, khoản 2 và khoản 5 Điều 50 Luật Đất đai; đính chính và thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính.
Điều 11. Trách nhiệm xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất.
Điều 12. Các nguyên tắc khi thực hiện thủ tục hành chính:
Điều 13. Chứng nhận của công chứng, chứng thực của UBND xã, phường, thị trấn đối với hợp đồng, văn bản thực hiện các quyền của người sử dụng đất.
Chương II — TRÌNH TỰ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 14. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại xã, thị trấn.
Điều 15. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại phường.
Điều 16. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo đang sử dụng đất.
Điều 17. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đơn vị vũ trang nhân dân đang sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh .
Điều 18. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá quyền sử dụng đất, trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất:
Điều 19
Điều 20. Trình tự thủ tục chuyển từ hình thức thuê sang giao đất có thu tiền.
Điều 21. Trình tự thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép.
Điều 22. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải xin phép.
Điều 23. Trình tự, thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất do đổi tên, giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên, thay đổi về quyền, thay đổi về nghĩa vụ tài chính.
Điều 24. Trình tự thủ tục cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Điều 25
Điều 26. Trình tự, thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa
Điều 27. Trình tự thu hồi giấy chứng nhận hoặc giấy tờ về quyền sử dụng đất và chỉnh lý hồ sơ địa chính khi Nhà nước thu hồi đất.
Điều 28. Trình tự, thủ tục chuyển nhượng quyền sử dụng đất.
Điều 29. Trình tự, thủ tục chuyển nhượng, cho thuê quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư theo quyết định hoặc văn bản chấp thuận đầu tư của UBND Tỉnh.
Điều 30. Trình tự, thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
Điều 31. Trình tự thủ tục đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất.
Điều 32. Trình tự thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất
Điều 33. Trình tự, thủ tục thừa kế quyền sử dụng đất
Điều 34. Trình tự, thủ tục tặng cho quyền sử dụng đất
Điều 35
Điều 36. Trình tự, thủ tục đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất.
Điều 37. Trình tự, thủ tục xoá đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất.
Điều 38. Trình tự, thủ tục đăng ký nhận quyền sử dụng đất do xử lý hợp đồng thế chấp, bảo lãnh, góp vốn, kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất.
Điều 39. Trình tự, thủ tục mua bán, cho thuê, thừa kế, tặng cho tài sản gắn liền với đất, thế chấp, bảo lãnh, góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất.
Điều 40. Các biểu mẫu thực hiện việc đăng ký quyền sử dụng đất và thực hiện các quyền của người sử dụng đất.
Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 41. Trách nhiệm của các Sở, ngành; UBND huyện, thành phố thuộc Tỉnh và UBND xã, phường, thị trấn.
Điều 42. Thời hạn thống nhất thực hiện các giao dịch về quyền sử dụng đất bằng giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Điều 43. Hiệu lực thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy