Mẫu XÁC BÁO TÀU ĐẾN CẢNG (QUÁ CẢNH) (Mẫu số 44 - Văn bản hợp nhất 121/2026/VBHN-NĐ-BXD của Bộ Xây dựng)
Mẫu số 44
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
_____________________________________________________________
XÁC BÁO TÀU ĐẾN CẢNG (QUÁ CẢNH)
CONFIRMATION OF ARRIVAL OF VESSEL AT THE PORT (TRANSIT)
|
1. Tên và loại tàu: Name and type of ship | 4. Cảng đến |
5. Thời gian đến Time of arrival | |
|
2. Số IMO: IMO number | |||
3. Hô hiệu: Call sign | |||
|
6. Số đăng ký hành chính: Official number | |||
7. Số đăng kiểm: Registry number | |||
|
8. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng): Certificate of registry (Number, date, Port) | |||
|
9. Quốc tịch tàu Flag State of ship | |||
| 10. Tình trạng người trên tàu | |||
Người ốm (nếu có) Tên: Tuổi: Quốc tịch(*): Số định danh cá nhân: Personal identification number: Tình trạng bệnh tật: | Người chết (nếu có) Tên: Tuổi: Quốc tịch(*): Số định danh cá nhân: Personal identification number: Tình trạng bệnh tật: Lý do tử vong: | Người cứu vớt được trên biển (nếu có) Tên: Tuổi: Quốc tịch(*): Số định danh cá nhân: Personal identification number: | Người trốn trên tàu (nếu có) Tên: Tuổi: Quốc tịch(*): Số định danh cá nhân: Personal identification number: |
|
Các yêu cầu liên quan khác Realavant requirements | |||
Ghi chú: Note: Mục 6 và 7 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa. No 6 and 7: Only for inland waterway ships. (*) Mục này chỉ khai đối với người nước ngoài. Only for foreigner. |
…, ngày … tháng … năm… Date ................................ Thuyền trưởng (hoặc đại lý) Master (or authorized agent) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.