Mẫu CÁC MẪU BẢN ĐIỆN TRUYỀN PHÁT THÔNG BÁO HÀNG HẢI (Mẫu số 32 - Văn bản hợp nhất 121/2026/VBHN-NĐ-BXD của Bộ Xây dựng)
Mẫu số 32
CÁC MẪU BẢN ĐIỆN TRUYỀN PHÁT THÔNG BÁO HÀNG HẢI
1. Các mẫu bản điện truyền phát thông báo hàng hải về việc thiết lập mới, phục hồi báo hiệu hàng hải
| Thành phần bức điện | Ví dụ 1 |
| 1. Số hiệu thông báo | KHU VỰC XI 145/11 VỊNH HẠ LONG CẢNG CÁI LÂN HẢI ĐỒ ________ (QUỐC TẾ __________). THIẾT LẬP MỚI CÁC PHAO DẪN LUỒNG VÀO CẢNG A. BÁO HIỆU AN TOÀN PHÍA ĐÔNG 20-03.2N 107- 39.5E. B. BÁO HIỆU AN TOÀN PHÍA NĂM 20-03.7N 107- 39.4E. |
| 2. Khu vực bao quát chung | |
| 3. Khu vực địa phương | |
| 4. Số hiệu hải đồ chịu ảnh hưởng | |
| 5. Nội dung chính của thông báo | |
| 6. Vị trí địa lý | |
| 7. Các chú ý | |
| 8. Hủy bỏ nội dung thông báo |
| Message Element | Example 1 |
| 1. Message series identifier | NAVAREA XI 145/11 HALONG BAY. PORT OF CAI LAN CHART ________ (INT_________). LIGHTBUOYS ESTABLISHED MARKING THE ENTRANCE. A. EAST CARDINAL 20-03.2N 107-39.5E. B. SOUTH CARDINAL 20-03.7N 107-39.4E. |
| 2. General area | |
| 3. Locality | |
| 4. Chart number | |
| 5. Key subject | |
| 6. Geographical position | |
| 7. Amplifying remarks | |
| 8. Cancellations details |
| Thành phần bức điện | Ví dụ 2 |
| 1. Số hiệu thông báo | KHU VỰC XVI 95/11 PERU PAITA HẢI ĐỘ ______ (QUỐC TẾ______). XÁC TÀU ĐẮM TẠI VỊ TRÍ 05-04.8N 081-06.7W. THIẾT LẬP PHAO ĐÁNH DẤU VỊ TRÍ TÀU ĐẮM KHẨN CẤP CÁCH 0,25 HẢI LÝ VỀ PHÍA NAM, ĐÈN SÁNG THAY ĐỔI XANH - VÀNG TRONG 3 GIÂY. |
| 2. Khu vực bao quát chung | |
| 3. Khu vực địa phương | |
| 4. Số hiệu hải đồ chịu ảnh hưởng | |
| 5. Nội dung chính của thông báo | |
| 6. Vị trí địa lý | |
| 7. Các chú ý | |
| 8. Hủy bỏ nội dung thông báo |
| Message Element | Example 2 |
| 1. Message series identifier | NAVAREA XVI 95/11 PERU. PAITA. CHART ______ (INT________). WRECK LOCATED 05-04.8N 081-06.7W. EMERGENCY WRECK MARKING BUOY ESTABUSHED 0.25 MILES SOUTH, ALTERNATING OCCULTING BLUE AND YELLOW THREE SECONDS. |
| 2. General area | |
| 3. Locality | |
| 4. Chart number | |
| 5. Key subject | |
| 6. Geographical position | |
| 7. Amplifying remarks | |
| 8. Cancellations details |
2. Các mẫu bản điện truyền phát thông báo hàng hải về việc tạm ngừng, chấm dứt hoạt động của báo hiệu hàng hải.
| Thành phần bức điện | Ví dụ 1 |
| 1. Số hiệu thông báo | KHU VỰC XI 145/11 VỊNH HẠ LONG CẢNG HẢI PHÒNG HẢI ĐỒ _____ (QUỐC TẾ________). ĐÈN BIẾN HÒN DÁU 20-02.0N 107-40.1E ĐÈN KHÔNG SÁNG |
| 2. Khu vực bao quát chung | |
| 3. Khu vực địa phương | |
| 4. Số hiệu hải đồ chịu ảnh hưởng | |
| 5. Nội dung chính của thông báo | |
| 6. Vị trí địa lý | |
| 7. Các chú ý | |
| 8. Hủy bỏ nội dung thông báo |
| Message Element | Example 1 |
| 1. Message series identifier | NAVAREA XI 145/11 HALONG BAY. PORT OF HAI PHONG CHART ____ (INT___________). HONDAU LIGHT HOUSE 20-02.0N 107-40.1E UNLIT. |
| 2. General area | |
| 3. Locality | |
| 4. Chart number | |
| 5. Key subject | |
| 6. Geographical position | |
| 7. Amplifying remarks | |
| 8. Cancellations details |
| Thành phần bức điện | Ví dụ 2 |
| 1. Số hiệu thông báo | KHU VỰC IX 12/11 BIỂN ĐỎ, AI CẬP VỊNH AQABA, EO TIRAN HẢI ĐỒ ____ (QUỐC TẾ________). BÁO HIỆU AN TOÀN PHÍA TÂY 27-59.4N 034-29.1E RACON KHÔNG HOẠT ĐỘNG |
| 2. Khu vực bao quát chung | |
| 3. Khu vực địa phương | |
| 4. Số hiệu hải đồ chịu ảnh hưởng | |
| 5. Nội dung chính của thông báo | |
| 6. Vị trí địa lý | |
| 7. Các chú ý | |
| 8. Hủy bỏ nội dung thông báo |
| Message Element | Example 2 |
| 1. Message series identifier | NAVARKA IX 12/11 RED SEA, EGYPT. GULF OF AQABA, STRAIT OF TIRAN. CHART ___ (INT__________). WEST CARDINAL BUOY 27-59.4N 034-29.1E RACON INOPERATIVE. |
| 2. General area | |
| 3. Locality | |
| 4. Chart number | |
| 5. Key subject | |
| 6. Geographical position | |
| 7. Amplifying remarks | |
| 8. Cancellations details |
3. Các mẫu bản điện truyền phát thông báo hàng hải về độ sâu luồng hàng hải, thủy điện cảng, khu neo đậu, quay trở tàu và các vùng nước khác
| Thành phần bức điện | Ví dụ 1 |
| 1. Số hiệu thông báo | KHU VỰC XI 15/11 BIỂN ĐÔNG VINH BẮC BỘ THÀNH LẬP CẢNG MỚI - CẢNG LẠCH HUYỆN. CẢNG MỚI LẠCH HUYỆN ĐƯỢC THÀNH LẬP PHÍA NAM ĐẢO CÁT HẢI. VỊ TRÍ 20-50.3IN, 106-53.40E. GIỚI HẠN CẢNG: 20-50.01 N, 106-54.28 E; 20-50.01 N, 106-53.99 E; 20-49.30 N, 106-53.45 E; 20-49.29 N, 106-52.67 E. ĐỘ SÂU TRONG GIỚI HẠN CẢNG 9.5M. VỊ TRÍ ĐÓN HOA TIÊU 20-40.11N, 107-00.19E; KHU VỰC NEO XUNG QUANH 20-52.52N, 107-05.09E VỚI BÁN KÍNH 1 HẢI LÝ. ĐỂ BIẾT THÊM CHI TIẾT, THAM KHẢO THÔNG BÁO CHO NGƯỜI ĐI BIỂN SỐ 14/2011. |
| 2. Khu vực bao quát chung | |
| 3. Khu vực địa phương | |
| 4. Số hiệu hải đồ chịu ảnh hưởng | |
| 5. Nội dung chính của thông báo | |
| 6. Vị trí địa lý | |
| 7. Các chú ý | |
| 8. Hủy bỏ nội dung thông báo |
| Message Element | Example 1 |
| 1. Message series identifier | NAVAREA XI 15/11 EAST SEA GULF OF TONKIN ESTABLISHMENT OF NEW PORT - PORT OF LACH HUYEN NEW PORT OF LACH HUYEN IS LOCATED IN SOUTH OF CAT HAI ISLAND. POSITION 20-50.3 IN, 106-53.40E. PORT LIMITS 20-50.01 N, 106-54.28 E; 20-50.01 N, 106-53.99 E; 20-49.30 N, 106-53.45 E; 20-49.29 N, 106-52.67 E. WATER DEPTH INSIDE PORT LIMITS PILOT BOARDING AREA 20-40.11N, 107-00.19E; ANCHORAGE AROUND 20-52.52N, 107-05.09E, RADIUS INM. FOR MORE DETAILS, REFER NTM 14/2011. |
| 2. General area | |
| 3. Locality | |
| 4. Chart number | |
| 5. Key subject | |
| 6. Geographical position | |
| 7. Amplifying remarks | |
| 8. Cancellations details |
4. Các mẫu bản điện truyền phát thông báo hàng hải về việc xuất hiện chướng ngại vật mới phát hiện
| Thành phần bức điện | Ví dụ 1 |
| 1. Số hiệu thông báo | KHU VỰC XI 15/11 BIỂN ĐÔNG CẢNG VŨNG TÀU HẢI ĐỒ _____ (QUỐC TẾ _____). VỊ TRÍ BÃI CẠN XÁC ĐỊNH TẠI: A. 28M 10-20.1N 107-05.1E. B. 13.5M 10-19.2N 107-04.2E. C. 27M 10-21.8N 107-06.1E. |
| 2. Khu vực bao quát chung | |
| 3. Khu vực địa phương | |
| 4. Số hiệu hải đồ chịu ảnh hưởng | |
| 5. Nội dung chính của thông báo | |
| 6. Vị trí địa lý | |
| 7. Các chú ý | |
| 8. Hủy bỏ nội dung thông báo |
| Message Element | Example 1 |
| 1. Message series identifier | NAVAREA XI 15/11 EAST SEA . PORT OF VUNG TAU CHART _____ (INT_______). SHOALS LOCATED: A. 28 METRES 10-20.1N 107-05.1E. B. 13.5 METRES 10-19.2N 107-04.2E. C. 27 METRES 10-21.8N 107-06.1E. |
| 2. General area | |
| 3. Locality | |
| 4. Chart number | |
| 5. Key subject | |
| 6. Geographical position | |
| 7. Amplifying remarks | |
| 8. Cancellations details |
| Thành phần bức điện | Ví dụ 2 |
| 1. Số hiệu thông báo | KHU VỰC XI 15/11 BIỂN ĐÔNG CẢNG VŨNG TÀU HẢI ĐỒ _____(QUỐC TẾ _____). BÁO CÁO KHU VỰC CÓ ĐỘ SÂU THẤP HƠN NHIỀU SO VỚI ĐỘ SÂU GHI TRÊN HẢI ĐỒ TẠI 11-59.89S 107-17.50E. |
| 2. Khu vực bao quát chung | |
| 3. Khu vực địa phương | |
| 4. Số hiệu hải đồ chịu ảnh hưởng | |
| 5. Nội dung chính của thông báo | |
| 6. Vị trí địa lý | |
| 7. Các chú ý | |
| 8. Hủy bỏ nội dung thông báo |
| Message Element | Example 2 |
| 1. Message series identifier | NAVAREA XI 15/11 EAST SEA PORT OF VUNG TAU CHART _____ (INT_____). SIGNIFICANTLY LESS WATER THAN CHARTED REPORTED 11-59.89S 107-17.50E. |
| 2. General area | |
| 3. Locality | |
| 4. Chart number | |
| 5. Key subject | |
| 6. Geographical position | |
| 7. Amplifying remarks | |
| 8. Cancellations details |
5. Các mẫu bản điện truyền phát thông báo hàng hải về khu vực biển hạn chế hoạt động, cấm hoạt động hàng hải
| Thành phần bức điện | Ví dụ 1 |
| 1. Số hiệu thông báo | KHU VỰC XI 333/11 BIỂN ĐÔNG CẢNG VŨNG TÀU 1. BẮN ROCKET TỪ 0330 ĐẾN 0530 UTC 28 TH4 ĐẾN 03 TH5 11. KHU VỰC BIỂN ĐƯỢC THIẾT LẬP NHƯ SAU: A. 10-20N 117-45E. B. 10-20N 127-30E. C. 10-10N 117-45E. D. 10-10N 127-30E. YÊU CẦU CÁC TÀU TRÁNH XA KHU VỰC NÀY. 2. THÔNG BÁO NÀY ĐƯỢC HỦY BỎ LUC 030630 UTC TH5 11. |
| 2. Khu vực bao quát chung | |
| 3. Khu vực địa phương | |
| 4. Số hiệu hải đồ chịu ảnh hưởng | |
| 5. Nội dung chính của thông báo | |
| 6. Vị trí địa lý | |
| 7. Các chú ý | |
| 8. Hủy bỏ nội dung thông báo |
| Message Element | Example 1 |
| 1. Message series identifier | NAVAREA XI 333/11 EAST SEA PORT OF VUNG TAU 1. ROCKET LAUNCHING SCHEDULED 0330 TO 0530 UTC 28 APR TO 03 MAY 11. FOLLOWING RANGE CLEARANCE AREA ESTABLISHED: A. 10-20N 117-45E. B. 10-20N 127-30E. C. 10-10N 117-45E. D. 10-10N 127-30E. VESSELS TO REMAIN CLEAR OF THIS AREA. 2. CANCEL THIS MESSAGE 030630 UTC MAY 11. |
| 2. General area | |
| 3. Locality | |
| 4. Chart number | |
| 5. Key subject | |
| 6. Geographical position | |
| 7. Amplifying remarks | |
| 8. Cancellations details |
6. Các mẫu bản điện truyền phát thông báo hàng hải về việc yêu cầu chuyển hướng, tạm ngừng hoạt động của luồng hàng hải
| Thành phần bức điện | Ví dụ 1 |
| 1. Số hiệu thông báo | KHU VỰC XI 151/11 VỊNH HẠ LONG CẢNG HẢI PHÒNG 1. CẢNG HẢI PHÒNG TẠM NGỪNG HOẠT ĐỘNG ĐỂ CHUẨN BỊ PHÒNG CHỐNG BÃO MEGI. TẤT CẢ CÁC VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN TỪ ĐẢO CÁT HẢI TỚI CẦU BÍNH ĐÃ ĐƯỢC THIẾT LẬP VÀNH ĐAI. KHÔNG TÀU NÀO ĐƯỢC PHÉP RA VÀO HAY ĐI QUA LUỒNG CÀNG BIỂN KHI KHÔNG CÓ SỰ CHO PHÉP CỦA CẢNG VỤ HÀNG HẢI HẢI PHÒNG. 2. LIÊN LẠC VỚI CẢNG VỤ HÀNG HẢI HẢI PHÒNG ĐỂ BIẾT THÊM THÔNG TIN MỚI NHẤT. |
| 2. Khu vực bao quát chung | |
| 3. Khu vực địa phương | |
| 4. Số hiệu hải đồ chịu ảnh hưởng | |
| 5. Nội dung chính của thông báo | |
| 6. Vị trí địa Lý | |
| 7. Các chú ý | |
| 8. Hủy bỏ nội dung thông báo |
| Message Element | Example 1 |
| 1. Message series identifier | NAVAREA XI 151/11 HALONG BAY HAI PHONG PORT 1. THE PORTS FOR HAI PHONG HAVE BEEN CLOSED UNTIL FURTHER NOTICE IN PREPARATION FOR THE ANTICIPATED IMPACT OF STORM MEGI. ALL INLAND WATERS FROM CAT HAI ISLAND TO BINH BRIDGE BOUNDARY HAS BEEN ESTABLISHED. NO VESSEL MAY ENTER, DEPART OR TRANSIT WITHIN THIS ZONE WITHOUT THE PERMISSION OF THE MARITIME ADMINISTRATION OF HAI PHONG. 2. CONTACT MARITIME ADMINISTRATION OF HAI PHONG FOR UPDATED INFORMATION. |
| 2. General area | |
| 3. Locality | |
| 4. Chart number | |
| 5. Key subject | |
| 6. Geographical position | |
| 7. Amplifying remarks | |
| 8. Cancellations details |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.