Mẫu số 58 - Văn bản hợp nhất 121/2026/VBHN-NĐ-BXD của Bộ Xây dựng
Mẫu số 58
GIẤY PHÉP RỜI CẢNG Giấy phép rời cảng số:………………………………………….. Tên tàu:…………………………………………………………… Quốc tịch tàu:…………………………………………………….. Dung tích toàn phần:……………………………………………. Số lượng thuyền viên:………………………………………….. Số lượng hành khách:……………………………………......... Hàng hóa trên tàu:……………………………………………… Hàng hóa quá cảnh:…………………………………………….. Rời cảng hồi…….giờ……ngày….tháng…..năm……………... Có hiệu lực đến…….giờ……ngày….tháng…..năm…………. Cảng đến…………………………………………………………. Cấp…….giờ……ngày…./…../………………………………….
|
GIẤY PHÉP RỜI CẢNG Tên tàu:………. Quốc tịch tàu:…... Hô hiệu ….. Số đăng ký hành chính: (*)……….…… Dung tích toàn phần:…………….Tên thuyền trưởng:………………………….…………. Số lượng thuyền viên:…………..Số lượng hành khách:……………………………………. Hàng hóa trên tàu:…………………………………………………………………………… Hàng hóa quá cảnh:………………………………………………………………………….. Thời gian rời cảng:……..giờ……ngày…….tháng.…..năm….…. Cảng đến:…………………………………………………………………………………..... Giấy phép rời cảng này có hiệu lực đến…giờ....ngày….tháng….năm… Giấy phép số:………/CV……
| ||||||||
CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM ____________ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________________________ | ||||||||
| GIÁM ĐỐC | |||||||||
|
CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM Vietnam Maritime Administration Cảng vụ hàng hải………. The Maritime Administration of…….. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Socialist Republic of Vietnam Independence - Freedom - Happiness _________________________________________________ | ||||||||
(*) Mục này chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa. Only for inland waterway ships. | Ngày…..tháng….năm …. |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.