Mẫu BẢN KHAI HÀNG HÓA CARGO DECLARATION (Mẫu số 43 - Văn bản hợp nhất 121/2026/VBHN-NĐ-BXD của Bộ Xây dựng)
Mẫu số 43
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
______________________________________________
BẢN KHAI HÀNG HÓA
CARGO DECLARATION
|
Vào Arrival |
Rời Departure |
Trang số: Page No: | |||||||
|
1.1 Tên tàu Name of ship |
1.2 Số IMO IMO number | ||||||||
|
1.3 Số chuyến đi: Voyage number |
2. Cảng lập bản khai: Port where report is made | ||||||||
|
3. Quốc tịch tàu: Flag State of ship |
4. Tên thuyền trưởng: Name of master | ||||||||
|
5. Cảng bốc/dỡ hàng hóa: Port of loading/Port of discharge | |||||||||
| Vận đơn số* B/L No |
6. Ký hiệu và số hiệu hàng hóa Marks and Nos. |
7. Số và loại bao kiện; loại hàng hóa, mã hàng hóa Number and kind of packages; description of goods or, if available, the Harmonized System (HS) code |
8. Tổng trọng lượng Gross weight |
9. Kích thước Measurement | |||||
|
Xuất khẩu Export cargo | |||||||||
|
Nhập khẩu Import cargo | |||||||||
|
Nội địa Domestic cargo | |||||||||
|
Hàng quá cảnh xếp dỡ tại cảng The quantity of cargo in transit loading, discharing at port | |||||||||
Hàng quá cảnh không xếp dỡ The quantity of cargo in transit | |||||||||
|
Hàng trung chuyển Transshipment cargo | |||||||||
9.1 Số đăng ký hành chính Official number | 9.2 Số đăng kiểm Registry number | ||||||||
* Số Vận đơn: Khai cảng nhận hàng chính thức theo phương thức vận tải đa phương thức hoặc vận đơn suốt.
B/L No: Also state original port by shipment using multimodal transport document or through Bill of Lading
Note: Mục 9.1 và 9.2 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.
No 9.1 and 9.2: Only for inland waterway ships.
(10)…….., ngày …… tháng ……. năm …
Date.....................
Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (Authorized agent or officer)
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.