Mẫu DANH SÁCH HÀNH KHÁCH (Mẫu số 48 - Văn bản hợp nhất 121/2026/VBHN-NĐ-BXD của Bộ Xây dựng)
Mẫu số 48
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
________________________________________________________________
DANH SÁCH HÀNH KHÁCH
PASSENGER LIST
|
Vào Arrival |
Rời Departure |
Trang số: Page No: |
.1 Tên tàu Name of ship | .2 Số IMO IMO number | .3 Hô hiệu Call sign | ||||||||||||
.4 Số chuyến đi Voyage number | 2. Cảng đến/đi Port of arrival/departure | 3. Ngày đến/đi Date of arrival/Departure | 4. Quốc tịch tàu Flag State of ship | |||||||||||
5. Họ Family name | 6. Tên Given name | 7. Quốc tịch (*) Nationality | 8. Ngày sinh (*) Date of birth |
9. Nơi sinh (*) Place of birth | 10. Giới tính Gender | 11. Loại giấy tờ nhận dạng (Hộ chiếu của thuyền viên/ Số định danh cá nhân) Nature of identity document(seaman’s passport/ Personal identification number) | 12. Số giấy tờ nhận dạng Number of identity document | 13. Quốc gia cấp giấy tờ tùy thân Issuing State of identity document | 14. Ngày hết hạn của giấy tờ nhận dạng Expiry date of identity document | 15. Cảng lên tàu Port of embankation | 16. Số thị thực nếu hợp pháp Visa number if appropriate | 17. Cảng rời tàu Port of disembankation | 18. Hành khách có quá cảnh hay không Transit passenger or not | |
18.1 Số đăng kiểm Registry number |
18.2 Số đăng ký hành chính: Official number | |||||||||||||
Ghi chú: Note: Mục 18.1 và 18.2 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa. No 18.1 and 18.2: Only for inland waterway ships. (*) Mục này chỉ khai đối với người nước ngoài. Only for foreigner. | (19)…….., ngày … tháng …. năm … Date.................... Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.