vanban.org

Mẫu số 11/MTCN - Nghị định 32/2026/NĐ-CP của Chính phủ

Căn cứ: Nghị định 32/2026/NĐ-CP Chính phủ Ban hành 21/01/2026 Cập nhật 08/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 11/MTCN

TÊN CQ, TỔ CHỨC CHỦ QUẢN44
CƠ QUAN CẤP GIẤY
________
Số: QĐ-...45
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_______________________
......46, ngày tháng năm

QUYẾT ĐỊNH

Về việc cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý
chất thải chăn nuôi (và thức ăn chăn nuôi bổ sung *)

__________

THẨM QUYỀN BAN HÀNH47

Căn cứ ...48....;

Căn cứ .......;

Theo đề nghị của .......... .

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (và thức ăn chăn nuôi bổ sung *) đối với ...........................49 với thông tin chi tiết như sau:

- Địa chỉ trụ sở chính:.........

- Địa chỉ sản xuất: ........

- Mã số cơ sở (nếu có):.......................

- Điện thoại:.........

Mã số doanh nghiệp: ....................

Được chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (và thức ăn chăn nuôi bổ sung*) đối với ...............50. Giấy chứng nhận mã số A/B/C/MTCN51 ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Cơ sở sản xuất được cấp Giấy chứng nhận chịu sự đánh giá giám sát duy trì điều kiện theo quy định tại ........52.

Thời hạn đánh giá giám sát kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 3. .......53.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- .................;
- Lưu: VT, ............54.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số
của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên

_____________________________

44 Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).

45 Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức ban hành quyết định.

46 Địa danh.

47 Thẩm quyền ban hành quyết định của người đứng đầu cơ quan, tổ chức.

48 Các căn cứ để ban hành quyết định.

49 Tên cơ sở được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (và thức ăn chăn nuôi bổ sung*).

50 Loại sản phẩm: Ghi tên loại sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (và thức ăn chăn nuôi bổ sung*).

51. - A: là mã số đơn vị hành chính của địa phương (nơi có cơ sở sản xuất).

- B: là số thứ tự của cơ sở được cấp Giấy chứng nhận điều kiện sản xuất bắt đầu từ số 001.

- C: là năm cấp Giấy chứng nhận.

- MTCN: Viết tắt của “môi trường chăn nuôi”.

Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận thì ghi rõ “Giấy chứng nhận này thay thế Giấy chứng nhận mã số......., ngày......”. Mã số Giấy chứng nhận cấp lại không thay đổi so với mã số Giấy chứng nhận đã được cấp lần đầu.

52 Văn bản quy phạm pháp luật quy định về đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (và thức ăn chăn nuôi bổ sung*).

53 Tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định.

54 Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.

TÊN CQ, TỔ CHỨC CHỦ QUẢN55
CƠ QUAN CẤP GIẤY
________
Số: QĐ-...56
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_______________________
.......57, ngày tháng năm

QUYẾT ĐỊNH

Về việc cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý
chất thải chăn nuôi (và thức ăn chăn nuôi bổ sung *)

_________

THẨM QUYỀN BAN HÀNH58

Căn cứ ...59.....;

Căn cứ ........;

Theo đề nghị của ........ .

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (và thức ăn chăn nuôi bổ sung *) đối với ....................60 với thông tin chi tiết như sau:

1. Nội dung đã được cấp tại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (và thức ăn chăn nuôi bổ sung *) mã số 61..... ngày.... của ........

- Tên cơ sở: ......

- Địa chỉ trụ sở chính:......

- Địa chỉ sản xuất:......

- Mã số cơ sở (nếu có):.....................

- Điện thoại:........

Mã số doanh nghiệp: .........

2. Nội dung cấp lại

- Tên cơ sở:....

- Địa chỉ trụ sở chính:......

- Địa chỉ sản xuất:......

- Mã số cơ sở (nếu có):............................

- Điện thoại:........

Mã số doanh nghiệp:........

-Lý do cấp lại:......

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Cơ sở sản xuất được cấp lại Giấy chứng nhận chịu sự đánh giá giám sát duy trì điều kiện theo quy định tại ...........62

Điều 3. ............63

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- ................;
- Lưu: VT, .........64.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ
CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên

_________________________

55 Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).

56 Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức ban hành quyết định.

57 Địa danh.

58 Thẩm quyền ban hành quyết định của người đứng đầu cơ quan, tổ chức.

59 Các căn cứ để ban hành quyết định.

60 Tên cơ sở được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (và thức ăn chăn nuôi bổ sung*).

61 Mã số Giấy chứng nhận đã được cấp.

62 Văn bản quy phạm pháp luật quy định về đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.

63 Tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định.

64 Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.

CƠ QUAN CẤP GIẤY
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_______________________

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT
SẢN PHẨM XỬ LÝ CHẤT THẢI CHĂN NUÔI/
(VÀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI BỔ SUNG*)
Số : A/B/C/MTCN
________

Tên cơ sở................................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính:...............................................................................................

Số điện thoại:......................................................, Email:.......................................

Địa chỉ sản xuất: ....................................................................................................

Số điện thoại: ..................................................., Email:.........................................

Mã số cơ sở (nếu có):..............................................................................................

Giấy đăng ký kinh doanh/Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập:........................

Được chứng nhận đủ điều kiện sản xuất:

1. Sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (ghi loại sản phẩm cụ thể).

2. Thức ăn chăn nuôi bổ sung*.






Số: ........./QĐ-
.........ngày.....tháng.......năm ....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên

Ghi chú:

Sau khi cấp, đề nghị gửi 01 bản sao chụp Giấy chứng nhận về Cơ quan được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường giao quản lý nhà nước trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.

*: Trường hợp cơ sở sản xuất đồng thời sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi và thức ăn chăn nuôi bổ sung.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Chính phủ

Xem tất cả
Mẫu thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy
Mẫu số PC12 - Nghị định 347/2026/NĐ-CP
Mẫu phiếu thông tin của cơ sở
Mẫu số PC01 - Nghị định 347/2026/NĐ-CP
Mẫu TÊN DOANH NGHIỆP
Mẫu số 05 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP
Mẫu TÊN TỔ CHỨC
Mẫu số 04 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP
Mẫu GIẤY ỦY QUYỀN
Mẫu số 03 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP

Mẫu mới cập nhật

Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026