vanban.org

Mẫu giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (Mẫu số 06.TACN - Nghị định 32/2026/NĐ-CP của Chính phủ)

Căn cứ: Nghị định 32/2026/NĐ-CP Chính phủ Ban hành 21/01/2026 Cập nhật 08/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 06.TACN

TÊN CQ, TỔ CHỨC CHỦ QUẢN1
CƠ QUAN CẤP GIẤY
________
Số: /QĐ-...2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_______________________
.......3, ngày tháng năm

QUYẾT ĐỊNH

Về việc cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi

__________

THẨM QUYỀN BAN HÀNH4

Căn cứ ...5......;

Căn cứ .........;

Theo đề nghị của ............

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với ......................6 với thông tin chi tiết như sau:

- Địa chỉ trụ sở chính: ......

- Địa chỉ sản xuất: .......

- Mã số cơ sở (nếu có): ............................

- Điện thoại: ........ Mã số doanh nghiệp: ..........

Được chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với...............7. Giấy chứng nhận mã số A/B/C/TACN8 ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Cơ sở sản xuất được cấp Giấy chứng nhận chịu sự đánh giá giám sát duy trì điều kiện theo quy định tại ..........9

Thời hạn đánh giá giám sát kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 3. ........10

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- .................;
- Lưu: VT, ..........11.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ
CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên

______________________________

1 Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).

2 Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức ban hành quyết định.

3 Địa danh.

4 Thẩm quyền ban hành quyết định của người đứng đầu cơ quan, tổ chức.

5 Các căn cứ để ban hành quyết định.

6 Tên cơ sở được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi.

7 Loại sản phẩm: Ghi tên loại thức ăn chăn nuôi (thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn truyền thống, thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp, thức ăn bổ sung dạng nguyên liệu đơn, thức ăn chăn nuôi chứa kháng sinh).

8 - A: là mã số đơn vị hành chính của địa phương (nơi có cơ sở sản xuất).

- B: là số thứ tự của cơ sở được cấp Giấy chứng nhận điều kiện sản xuất bắt đầu từ số 001.

- C: là năm cấp Giấy chứng nhận.

- TACN: Viết tắt của “thức ăn chăn nuôi”. Trường hợp cấp Giấy chứng nhận do Cục Chăn nuôi và Thú y cấp thì bổ sung thêm ký hiệu “/CNTY” vào sau ký hiệu TACN.

9 Văn bản quy phạm pháp luật quy định về đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi.

10 Tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định.

11 Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.

TÊN CQ, TỔ CHỨC CHỦ QUẢN12
CƠ QUAN CẤP GIẤY
________
Số: QĐ-...13
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
______________________
........14, ngày tháng năm

QUYẾT ĐỊNH

Về việc cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi

__________

THẨM QUYỀN BAN HÀNH15

Căn cứ ...16......;

Căn cứ.......;

Theo đề nghị của .............

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với ...............17 với thông tin chi tiết như sau:

1. Nội dung đã được cấp tại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi mã số 18.... ngày.... của ......

- Tên cơ sở: ......

- Địa chỉ trụ sở chính: .......

- Địa chỉ sản xuất: .......

- Mã số cơ sở (nếu có): ........................

- Điện thoại: ............ Mã số doanh nghiệp: .......

2. Nội dung cấp lại

- Tên cơ sở:....

- Địa chỉ trụ sở chính:.......

- Địa chỉ sản xuất:.......

- Mã số cơ sở (nếu có):............................

- Điện thoại: ......

Mã số doanh nghiệp: ...........

- Lý do cấp lại: ......

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Cơ sở sản xuất được cấp lại Giấy chứng nhận chịu sự đánh giá giám sát duy trì điều kiện theo quy định tại .........19

Điều 3. .........20

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- ................;
- Lưu: VT, .........1.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ
CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên

________________________

12 Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).

13 Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức ban hành quyết định.

14 Địa danh.

15 Thẩm quyền ban hành quyết định của người đứng đầu cơ quan, tổ chức.

16 Các căn cứ để ban hành quyết định.

17 Tên cơ sở được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi.

18 Mã số Giấy chứng nhận đã được cấp.

19 Văn bản quy phạm pháp luật quy định về đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi.

20 Tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định.

1 Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.

CƠ QUAN CẤP GIẤY
______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
SẢN XUẤT THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Mã số: A/B/C/TACN

Tên cơ sở....................................... Địa chỉ trụ sở:.......................................................

Số điện thoại:........................................................... Số fax:........................................

Địa chỉ sản xuất: .........................................................................................................

Số điện thoại:........................................................... Số fax:.......................................

Mã số cơ sở (nếu có):................................

Giấy đăng ký kinh doanh/Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập:.................

đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với:

- Loại sản phẩm: Ghi tên loại thức ăn chăn nuôi (thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn truyền thống, thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp, thức ăn bổ sung dạng nguyên liệu đơn).

- Sản xuất thức ăn chăn nuôi chứa kháng sinh*.






Số:......../QĐ-
.......ngày.....tháng....năm ....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ
ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên

Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận thì ghi rõ “Giấy chứng nhận này thay thế Giấy chứng nhận mã số ........, ngày.......”. Mã số Giấy chứng nhận cấp lại không thay đổi so với mã số Giấy chứng nhận đã được cấp lần đầu.

Ghi chú:

- Sau khi cấp, đề nghị gửi 01 bản sao chụp Giấy chứng nhận về Cơ quan được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường giao giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y /Cơ quan được Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.

*: Trường hợp cơ sở không sản xuất thức ăn chăn nuôi có chứa kháng sinh thì không ghi nội dung này.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Chính phủ

Xem tất cả
Mẫu thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy
Mẫu số PC12 - Nghị định 347/2026/NĐ-CP
Mẫu phiếu thông tin của cơ sở
Mẫu số PC01 - Nghị định 347/2026/NĐ-CP
Mẫu TÊN DOANH NGHIỆP
Mẫu số 05 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP
Mẫu TÊN TỔ CHỨC
Mẫu số 04 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP
Mẫu GIẤY ỦY QUYỀN
Mẫu số 03 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026