Mẫu số 05.ĐKCN - Nghị định 32/2026/NĐ-CP của Chính phủ
Mẫu số 05.ĐKCN
|
TÊN CQ, TỔ CHỨC CHỦ QUẢN23 CƠ QUAN CẤP GIẤY ________ Số: /QĐ-...24 |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ .........25, ngày tháng năm |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi
__________
THẨM QUYỀN BAN HÀNH26
Căn cứ ...27......;
Căn cứ.......;
Theo đề nghị của.......... .
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với với .........................28 với thông tin chi tiết như sau:
- Địa chỉ trụ sở chính:......
- Địa chỉ sản xuất: ......
- Mã số cơ sở (nếu có):........................
- Điện thoại:....... Mã số doanh nghiệp:..........
Được chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi .............29. Giấy chứng nhận mã số A/B/C/ĐKCN30 ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Cơ sở chăn nuôi được cấp Giấy chứng nhận chịu sự đánh giá giám sát duy trì điều kiện theo quy định tại ........31.
Thời hạn đánh giá giám sát kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. .......32.
|
Nơi nhận: - Như Điều 3; - ...............; - Lưu: VT, .........33. |
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức) Họ và tên |
___________________________
23 Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).
24 Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức ban hành quyết định.
25 Địa danh.
26 Thẩm quyền ban hành quyết định của người đứng đầu cơ quan, tổ chức.
27 Các căn cứ để ban hành quyết định.
28 Tên cơ sở được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi.
29 Loại vật nuôi: ghi rõ loại vật nuôi và số lượng vật nuôi theo công suất thiết kế.
30 - A: là mã số đơn vị hành chính của địa phương (nơi có cơ sở sản xuất).
- B: là số thứ tự của cơ sở được cấp Giấy chứng nhận điều kiện chăn nuôi bắt đầu từ số 001.
- C: là năm cấp Giấy chứng nhận.
- ĐKCN: Viết tắt của “điều kiện chăn nuôi”.
Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận thì ghi rõ “Giấy chứng nhận này thay thế Giấy chứng nhận mã số....., ngày.....”. Mã số Giấy chứng nhận cấp lại không thay đổi so với mã số Giấy chứng nhận đã được cấp lần đầu.
31 Văn bản quy phạm pháp luật quy định về đánh giá giám sát duy trì điều kiện chăn nuôi.
32 Tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định.
33 Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
|
TÊN CQ, TỔ CHỨC CHỦ QUẢN34 CƠ QUAN CẤP GIẤY __________ Số: /QĐ-...35 |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ .......36, ngày tháng năm |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi
_________
THẨM QUYỀN BAN HÀNH37
Căn cứ ...38.....;
Căn cứ ........;
Theo đề nghị của ......... .
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với .......................39 với thông tin chi tiết như sau:
1. Nội dung đã được cấp tại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi mã số40.....ngày.... của....
- Tên cơ sở:.....
- Địa chỉ trụ sở chính:.....
- Địa chỉ sản xuất:.....
- Mã số cơ sở (nếu có):..................
- Điện thoại: ........
Mã số doanh nghiệp: ..........
2. Nội dung cấp lại
- Tên cơ sở:....
- Địa chỉ trụ sở chính:......
- Địa chỉ sản xuất: ......
- Mã số cơ sở (nếu có):..............
- Điện thoại:........
Mã số doanh nghiệp: ........
- Lý do cấp lại:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Cơ sở sản xuất được cấp lại Giấy chứng nhận chịu sự đánh giá giám sát duy trì điều kiện theo quy định tại .......41
Điều 3. ..........1
|
Nơi nhận: - Như Điều 3; - ..................; - Lưu: VT, ............2. |
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức) Họ và tên |
_____________________________
34 Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).
35 Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức ban hành quyết định.
36 Địa danh.
37 Thẩm quyền ban hành quyết định của người đứng đầu cơ quan, tổ chức.
38 Các căn cứ để ban hành quyết định.
39 Tên cơ sở được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi.
40 Mã số Giấy chứng nhận đã được cấp.
41 Văn bản quy phạm pháp luật quy định về đánh giá giám sát duy trì điều kiện chăn nuôi.
1 Tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định.
2 Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
|
CƠ QUAN CẤP GIẤY ________ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ |
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN CHĂN NUÔI
Mã số: A/B/C/ĐKCN
_______
Tên tổ chức/cá nhân:......................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính:........................................................................................................
Số điện thoại:............................................ , Email:.........................................................
Tên cơ sở chăn nuôi........................................................................................................
Mã số cơ sở chăn nuôi (nếu có):.....................................................................................
Địa chỉ cơ sở chăn nuôi:.................................................................................................
Số điện thoại:.................................................... Email:..................................................
Giấy đăng ký kinh doanh/Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập:...............................
Được chứng nhận cơ sở đủ điều kiện chăn nuôi.
Loại vật nuôi: ghi rõ loại vật nuôi và số lượng vật nuôi theo công suất thiết kế.
|
.....ngày .....tháng .....năm .... QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức) Họ và tên | |
| Số:.............../QĐ- |
Ghi chú: Sau khi cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi, đề nghị Cơ quan cấp Giấy gửi 01 bản sao chụp Giấy chứng nhận về Cơ quan được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường giao giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.