Mẫu giấy phép thăm dò khoáng sản (Mẫu số 01 - Thông tư 55/2026/TT-BCT của Bộ Công Thương)
Mẫu số 01: Giấy phép thăm dò khoáng sản
| …(TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP)…… |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: ……../GP-…. | ….(1)…, ngày …. tháng ….. năm ….. |
GIẤY PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
…..NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN CẤP GIẤY PHÉP……
Căn cứ
(2);
Căn cứ
(2);
Xét hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thăm dò khoáng sản của ………(3)
;
Theo đề nghị của
(4).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép …… (3)…… được thăm dò khoáng sản với các thông tin như sau:
1. Loại khoáng sản: …… (5)……
2. Vị trí khu vực thăm dò: …… (6)……;
3. Diện tích khu vực thăm dò:…….. ha/km2 được giới hạn bởi các điểm khép góc có tọa độ xác định theo Phụ lục I và Phụ lục II(7) của Giấy phép này.
4. Mức sâu được phép thăm dò: từ mức ...... m đến mức...... m (nếu thấy cần thiết).
5. Phương pháp và khối lượng công tác thăm dò: theo Đề án thăm dò khoáng sản …… (8)……. do …… (3)……. lập kèm theo Giấy phép này.
6. Thời gian thăm dò: ……… tháng, kể từ ngày giấy phép này có hiệu lực.
Điều 2. ….………(3)………… có trách nhiệm:
1. Nộp lệ phí cấp giấy phép thăm dò khoáng sản và các khoản phí, lệ phí có liên quan (nếu có) theo quy định hiện hành.
2. Thực hiện thăm dò …… (5)……theo phương pháp và khối lượng tại Đề án thăm dò khoáng sản kèm theo giấy phép này.
3. Các yêu cầu cần thiết khác đối với tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép (nếu có).
Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Nơi nhận: - …....(3)……; - Cơ quan cấp phép; - ......................................... - Lưu VT, ........ (.....) | THẨM QUYỀN, (Chữ ký của người có thẩm quyền, |
|
……(TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP)…… | Phụ lục I |
TỌA ĐỘ, DIỆN TÍCH KHU VỰC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số /GP-………
ngày tháng năm của ……………)
| Điểm góc |
Hệ tọa độ VN-2000 (Kinh tuyến trục … , múi chiếu…) | |
| X (m) | Y (m) | |
| 1 | ||
| 2 | ||
| ... | ||
| n | ||
| Diện tích: ...... ha/km2 | ||
Ghi chú:
1 Địa danh.
2 Liệt kê các căn cứ để cấp giấy phép thăm dò khoáng sản.
3 Tên tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản.
4 Thủ trưởng cơ quan thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thăm dò khoáng sản.
5 Tên khoáng sản.
6 Tên mỏ hoặc khu vực mỏ và địa danh cấp xã, tỉnh khu vực thăm dò.
7 Phụ lục II là bản đồ ranh giới khu vực thăm dò khoáng sản, được thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư này và Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
8 Tên đề án thăm dò khoáng sản.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.