vanban.org

Mẫu giấy phép thăm dò khoáng sản (Mẫu số 01 - Thông tư 55/2026/TT-BCT của Bộ Công Thương)

Căn cứ: Thông tư 55/2026/TT-BCT Bộ Công Thương Ban hành 15/09/2026 Cập nhật 10/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 01: Giấy phép thăm dò khoáng sản

…(TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP)…… CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……../GP-…. ….(1)…, ngày …. tháng ….. năm …..

GIẤY PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN


…..NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN CẤP GIẤY PHÉP……

Căn cứ

(2);

Căn cứ

(2);

Xét hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thăm dò khoáng sản của ………(3)

;

Theo đề nghị của

(4).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cho phép …… (3)…… được thăm dò khoáng sản với các thông tin như sau:

1. Loại khoáng sản: …… (5)……

2. Vị trí khu vực thăm dò: …… (6)……;

3. Diện tích khu vực thăm dò:…….. ha/km2 được giới hạn bởi các điểm khép góc có tọa độ xác định theo Phụ lục I và Phụ lục II(7) của Giấy phép này.

4. Mức sâu được phép thăm dò: từ mức ...... m đến mức...... m (nếu thấy cần thiết).

5. Phương pháp và khối lượng công tác thăm dò: theo Đề án thăm dò khoáng sản …… (8)……. do …… (3)……. lập kèm theo Giấy phép này.

6. Thời gian thăm dò: ……… tháng, kể từ ngày giấy phép này có hiệu lực.

Điều 2. ….………(3)………… có trách nhiệm:

1. Nộp lệ phí cấp giấy phép thăm dò khoáng sản và các khoản phí, lệ phí có liên quan (nếu có) theo quy định hiện hành.

2. Thực hiện thăm dò …… (5)……theo phương pháp và khối lượng tại Đề án thăm dò khoáng sản kèm theo giấy phép này.

3. Các yêu cầu cần thiết khác đối với tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép (nếu có).

Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Nơi nhận:

- …....(3)……;

- Cơ quan cấp phép;
- Cơ quan thẩm định hồ sơ;

- .........................................

- Lưu VT, ........ (.....)

THẨM QUYỀN,
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ

(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu, chữ ký số của cơ quan, tổ chức)

……(TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP)……
Phụ lục I

TỌA ĐỘ, DIỆN TÍCH KHU VỰC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN

(Kèm theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số /GP-………
ngày tháng năm của ……………)

Điểm góc Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục … , múi chiếu…)
X (m) Y (m)
1    
2    
...    
n    
Diện tích: ...... ha/km2

Ghi chú:

1 Địa danh.

2 Liệt kê các căn cứ để cấp giấy phép thăm dò khoáng sản.

3 Tên tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản.

4 Thủ trưởng cơ quan thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thăm dò khoáng sản.

5 Tên khoáng sản.

6 Tên mỏ hoặc khu vực mỏ và địa danh cấp xã, tỉnh khu vực thăm dò.

7 Phụ lục II là bản đồ ranh giới khu vực thăm dò khoáng sản, được thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư này và Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

8 Tên đề án thăm dò khoáng sản.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới cập nhật

Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH ĐỀ XUẤT HỖ TRỢ
Mẫu số 02 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 01 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu đơn đề nghị gia hạn/nộp dần kinh phí bồi hoàn
Mẫu số 08 - Quyết định 145/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026