Mẫu quyết định công nhận báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung đối với các loại khoáng sản rắn (Mẫu số 08 - Thông tư 55/2026/TT-BCT của Bộ Công Thương)
Mẫu số 08: Quyết định công nhận báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản,
thăm dò bổ sung đối với các loại khoáng sản rắn
| ….CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN ….. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: ……/QĐ-……. | ….(1)…, ngày….. tháng ….. năm ... |
QUYẾT ĐỊNH
Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản
mỏ ………(2)........tại khu vực ………(3)........
(Trữ lượng tính đến tháng ….. năm ……)
…..(CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CÔNG NHẬN KẾT QUẢ THĂM DÒ KHOÁNG SẢN)…..
Căn cứ
(4);
Căn cứ
(4);
Xét hồ sơ đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản/thăm dò bổ sung của ………(5)
;
Theo đề nghị của
(6).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản/thăm dò bổ sung theo “Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản ………(2)........tại khu vực ………(3)........”, với các nội dung chính sau đây:
1. Diện tích khu vực công nhận kết quả thăm dò khoáng sản/thăm dò bổ sung là …..ha/km2 (Bằng chữ……..), có tọa độ xác định tại Phụ lục I và Bình đồ phân khối trữ lượng (Bình đồ phân bố thân quặng) kèm theo Quyết định này.
2. Công nhận trữ lượng khoáng sản………(tên khoáng sản)........... đã tính trong báo cáo, bao gồm:
Cấp 121: ……… tấn (hoặc m3).
Cấp 122: ……… tấn (hoặc m3).
3. Tài nguyên cấp 333:…………. tấn (hoặc m3).
4. Các khoáng sản đi kèm (nếu có):
Trữ lượng cấp 121: ………. tấn (hoặc m3).
Trữ lượng cấp 122: ………. tấn (hoặc m3).
5. Mức sâu thấp nhất của các khối trữ lượng; thống kê chi tiết trữ lượng khoáng sản theo khối, cấp được thống kê chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Các tài liệu của báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản được sử dụng để lập dự án đầu tư khai thác mỏ và giao nộp lưu trữ địa chất theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng, ………(6)………, ………(5)……… và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - …....(5)……; - .........................................; - Lưu VT, ........ (.....) | THẨM QUYỀN, (Chữ ký của người có thẩm quyền, |
| ….CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN ….. | Phụ lục I |
TỌA ĐỘ KHU VỰC CÔNG NHẬN KẾT QUẢ
THĂM DÒ KHOÁNG SẢN/THĂM DÒ BỔ SUNG
khoáng sản ………(2)........tại ………(3)........
(Kèm theo Quyết định số ……/QĐ-……. ngày … tháng … năm……..
của cơ quan có thẩm quyền công nhận………………)
| Điểm góc | TỌA ĐỘ VN2000 (Kinh tuyến trục..., múi chiếu…) | |
| X(m) | Y(m) | |
| Diện tích: … ha/km2 | ||
| ….CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN ….. | Phụ lục II |
THỐNG KÊ TRỮ LƯỢNG KHOÁNG SẢN
khoáng sản ………(2)........tại ………(3)........ (Kèm theo Quyết định số ……/QĐ-…….. ngày … tháng … năm……..
của cơ quan có thẩm quyền công nhận…………………)
| STT | Khối trữ lượng | Mức sâu thấp nhất (m) | Trữ lượng (tấn/m3/…) | Ghi chú (nếu có) |
| 1 | 1-121 | |||
| 2 | 2-121 | |||
| . . . | … | |||
| Tổng 121 | ||||
| 1-122 | ||||
| 2-122 | ||||
| ….. | ||||
| Tổng 122 | ||||
| 121+122 | ||||
Ghi chú:
1 Địa danh.
2 Tên khoáng sản.
3 Khu vực mỏ hoặc tên mỏ (nếu có) và địa danh cấp xã, tỉnh nơi có mỏ.
4 Liệt kê các căn cứ để công nhận kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung.
5 Tên tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung.
6 Thủ trưởng cơ quan thẩm định, trình hồ sơ công nhận kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.