Mẫu quyết định điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản (Mẫu số 05 - Thông tư 55/2026/TT-BCT của Bộ Công Thương)
Mẫu số 05: Quyết định điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản
TÊN CƠ QUAN ĐIỀU CHỈNH Số:....../QĐ- | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| ……(1)....., ngày... tháng... năm... |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh Giấy phép thăm dò khoáng sản
………(NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP)………
Căn cứ
(2);
Căn cứ
(2);
Xét hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản của ………(3)
;
Theo đề nghị của
(4).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh ………. (5)…… quy định trong Giấy phép thăm dò khoáng sản số…….. ngày ... tháng ... năm ... của ……(6) …….cấp cho .........(3)…… thăm dò ……(7)…… tại ……(8)…….như sau:
1. Nội dung giấy phép đã cấp:………………..
2. Nội dung điều chỉnh:………………..
Tọa độ, diện tích khu vực không được tiếp tục thăm dò, được tiếp tục thăm dò khoáng sản được giới hạn bởi các điểm góc có toạ độ xác định theo Phụ lục I kèm theo Quyết định này (9).
Tọa độ, diện tích khu vực thăm dò khoáng sản được trả lại, được tiếp tục thăm dò khoáng sản được giới hạn bởi các điểm góc có toạ độ xác định theo Phụ lục I và Phụ lục II(10) kèm theo Quyết định này (9).
Điều 2. …..……(3)…………… có trách nhiệm:
1. Nộp các khoản phí, lệ phí có liên quan theo quy định hiện hành (nếu có).
2. Tiếp tục thăm dò khoáng sản và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định của pháp luật về địa chất và khoáng sản và quy định tại Giấy phép thăm dò khoáng sản số…….. ngày ... tháng ... năm ... của ….. … (5)……
3. Chấm dứt hoạt động thăm dò khoáng sản tại phần diện tích không được tiếp tục thăm dò và thực hiện việc san lấp, đưa về trạng thái an toàn các công trình đã thăm dò theo quy định của pháp luật (9).
4. Chấm dứt hoạt động thăm dò khoáng sản tại phần diện tích được trả lại và thực hiện việc san lấp, đưa về trạng thái an toàn các công trình đã thăm dò theo quy định của pháp luật (9).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và là bộ phận không tách rời của Giấy phép thăm dò khoáng sản số…….. ngày ... tháng ... năm ... của ….. ……(6)………
Chánh Văn phòng, ………(4)………, ………(3)………và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - ……(3)………; - ……(6)…...; - ……(4)…...; - …………….....; - Lưu HS, VT. | THẨM QUYỀN, (Chữ ký của người có thẩm quyền, |
|
CƠ QUAN ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP | Phụ lục I |
TỌA ĐỘ, DIỆN TÍCH KHU VỰC KHÔNG ĐƯỢC THĂM DÒ,
KHU VỰC TIẾP TỤC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN(9)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-…..
ngày tháng năm của ………)
| Điểm góc |
Hệ tọa độ VN-2000 (Kinh tuyến trục … múi chiếu ….) | |
| X (m) | Y (m) | |
| I. Khu vực không được thăm dò khoáng sản: …ha/km2 | ||
| 1 | ||
| 2 | ||
| ... | ||
| n | ||
| II. Khu vực được tiếp tục thăm dò khoáng sản: …ha/km2 | ||
| 1 | ||
| 2 | ||
| ... | ||
| n | ||
| CƠ QUAN ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP | Phụ lục II |
TỌA ĐỘ, DIỆN TÍCH KHU VỰC TRẢ LẠI,
KHU VỰC TIẾP TỤC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN(9)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-….
ngày tháng năm của ………….……)
| Điểm góc |
Hệ tọa độ VN-2000 (Kinh tuyến trục … múi chiếu ….) | |
| X (m) | Y (m) | |
| I. Khu vực được trả lại: …ha/km2 | ||
| 1 | ||
| 2 | ||
| ... | ||
| n | ||
| II. Khu vực tiếp tục thăm dò khoáng sản: …ha/km2 | ||
| 1 | ||
| 2 | ||
| ... | ||
| n | ||
Ghi chú:
1 Địa danh.
2 Liệt kê các căn cứ để điều chỉnh cấp giấy phép thăm dò khoáng sản.
3 Tên tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản.
4 Thủ trưởng cơ quan thẩm định, trình hồ sơ điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản.
5 Tên điều, khoản, điểm trong giấy phép thăm dò khoáng sản cần điều chỉnh.
6 Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò.
7 Tên khoáng sản.
8 Tên mỏ hoặc khu vực mỏ (nếu có) và địa danh cấp xã, tỉnh khu vực thăm dò.
9 Nội dung này chỉ áp dụng đối với các trường hợp điều chỉnh diện tích khu vực thăm dò khoáng sản.
10 Phụ lục II là bản đồ ranh giới khu vực trả lại, khu vực tiếp tục thăm dò khoáng sản được thực hiện theo quy định tại Điều 4 của Thông tư này và Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.