Mẫu DOANH THU MỘT SỐ NGÀNH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ (Mẫu số 06/TMDV - Nghị định 13/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
Biểu số: 06/TMDV
DOANH THU MỘT SỐ NGÀNH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ
Đơn vị báo cáo:
UBND tỉnh, thành phố: ...
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Tài chính (Cục Thống kê)
Quý...năm...
(Ước tính, sơ bộ, chính thức)
Ngày nhận báo cáo:
Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;
Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;
Chính thức năm: Ngày 20/11 năm kế tiếp sau năm báo cáo.
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Mã ngành, tên ngành | Mã số | Năm trước năm báo cáo | Năm báo cáo | ||||||||||||
| Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | |||
| A | B | c | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 12 | 13 | 14 | |
| Phân theo ngành: | ||||||||||||||||
| 1 | G. Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác | 01 | ||||||||||||||
| ! 2 | 45. Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác | 02 | ||||||||||||||
| 3 | Bán buôn ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác | 03 | ||||||||||||||
| 4 | Bán lẻ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác | 04 | ||||||||||||||
| 5 | Doanh thu thuần sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác | 05 | ||||||||||||||
| 6 | 46. Bán buôn (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | 06 | ||||||||||||||
| STT | Mã ngành, tên ngành | Mã số | Năm trước năm báo cáo | Năm báo cáo | ||||||||||||
| Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | |||
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14. |
| 7 | 47. Bán lẻ (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | 07 | ||||||||||||||
| 8 | H. Vận tải, kho bãi | 08 | ||||||||||||||
| 9 | 49. Vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải đường ống | 09 | ||||||||||||||
| 10 | 50. Vận tải đường thủy | 10 | ||||||||||||||
| 11 | 51. Vận tải hàng không | 11 | ||||||||||||||
| 12 | 52. Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải | 12 | ||||||||||||||
| 13 | 53. Bưu chính và chuyển phát | 13 | ||||||||||||||
| 14 | I. Dịch vụ lưu trú và ăn uống | 14 | ||||||||||||||
| 15 | 55. Dịch vụ lưu trú | 15 | ||||||||||||||
| 16 | 56. Dịch vụ ăn uống | 16 | ||||||||||||||
| 17 | J. Thông tin và truyền thông | 17 | ||||||||||||||
| 18 | 58. Hoạt động xuất bản | 18 | ||||||||||||||
| 19 | 59. Hoạt động điện ảnh, sản xuất chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc | 19 | ||||||||||||||
| 20 | 60. Hoạt động phát thanh, truyền hình | 20 | ||||||||||||||
| STT | Mã ngành, tên ngành | Mã số | Năm trước năm báo cáo | Năm báo cáo | ||||||||||||
| Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | |||
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| 21 | 61. Viễn thông | 21 | ||||||||||||||
| 22 | 62. Lập trình máy tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính | 22 | ||||||||||||||
| 23 | 63. Hoạt động dịch vụ thông tin | 23 | ||||||||||||||
| 24 | L. Hoạt động kinh doanh bất động sản | 24 | ||||||||||||||
| 25 | 68. Hoạt động kinh doanh bất động sản | 25 | ||||||||||||||
| 26 | N. Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ | 26 | ||||||||||||||
| 27 | 77. Cho thuê máy móc, thiết bị (không kèm người điều khiển); cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình; cho thuê tài sản vô hình phi tài chính | 27 | ||||||||||||||
| 28 | 78. Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm | 28 | ||||||||||||||
| 29 | 79. Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | 29 | ||||||||||||||
| 30 | 80. Hoạt động điều tra bảo đảm an toàn | 30 | ||||||||||||||
| 31 | 81. Hoạt động dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan | 31 | ||||||||||||||
| STT | Mã ngành, tên ngành | Mã số | Năm trước năm báo cáo | Năm báo cáo | ||||||||||||
| Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | |||
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| 32 | 82. Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và các hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác | 32 | ||||||||||||||
| 33 | S. Hoạt động dịch vụ khác | 33 | ||||||||||||||
| 34 | 94. Hoạt động của các hiệp hội, tổ chức khác | 34 | ||||||||||||||
| 35 | 95. Sửa chữa máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình | 35 | ||||||||||||||
| 36 | 96. Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác | 36 | ||||||||||||||
......, ngày..... tháng......năm. Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)
Số liệu ước tính năm thời điểm ngày 20/6 và thời điểm ngày 20/11 là số liệu ước cả năm (từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo).
II. BIỂU ÁP DỤNG ĐỐI VỚI TẬP ĐOÀN KINH TẾ,
TỔNG CÔNG TY NHÀ NƯỚC
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 16 mẫu Thống kê hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.