vanban.org

Nghị định 13/2026/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều và phụ lục của Nghị định số 62/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê và Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/04/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Chính phủ Ban hành 13/01/2026 Hiệu lực 10/04/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 10/04/2026 — Văn thư vanban.org

VGP Người ký: CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ Email: [email protected] Cơ quan: VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CHINHPHU.VN Thời gian ký: 15.01.2026 13:51:28 +07:00
CHÍNH PHỦ
NGHỊ ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung một số điều và phụ lục của Nghị định số 62/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê và Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 13 tháng 01 năm 2026

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thống kê số 89/2015/QH13; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê số 01/2021/QH15;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều và phụ lục của Nghị định số 62/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê và Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Điều 1. Thay thế phụ lục của Nghị định số 62/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê và Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

1. Thay thế Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 62/2024/NĐ-CP bằng Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.

2. Thay thế Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 62/2024/NĐ-CP bằng Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 Nghị định số 62/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê và Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

"1. Số liệu GDP được công bố như sau:

a) Số liệu ước tính quý I; sơ bộ quý IV năm trước năm báo cáo: ngày 03 tháng 4 năm báo cáo;

b) Số liệu ước tính quý II, 6 tháng và ước tính cả năm lần 1; sơ bộ quý I: ngày 03 tháng 7 năm báo cáo;

c) Số liệu ước tính quý III và 9 tháng; sơ bộ quý II và 6 tháng: ngày 03 tháng 10 năm báo cáo;

d) Số liệu ước tính quý IV và ước tính cả năm lần 2; sơ bộ quý III và 9 tháng: ngày 03 tháng 01 năm kế tiếp sau năm báo cáo;

đ) Số liệu sơ bộ cả năm: ngày 03 tháng 10 năm kế tiếp sau năm báo cáo;

e) Số liệu chính thức cả năm và theo quý của năm báo cáo: ngày 03 tháng 10 năm thứ hai kế tiếp sau năm báo cáo.

2. Số liệu GRDP được công bố như sau:

a) Số liệu ước tính quý I; sơ bộ quý IV năm trước năm báo cáo: ngày 29 tháng 3 năm báo cáo;

b) Số liệu ước tính quý II, 6 tháng và ước tính cả năm lần 1; sơ bộ quý I: ngày 29 tháng 6 năm báo cáo;

c) Số liệu ước tính quý III và 9 tháng; sơ bộ quý II và 6 tháng: ngày 29 tháng 9 năm báo cáo;

d) Số liệu ước tính quý IV và ước tính cả năm lần 2; sơ bộ quý III và 9 tháng: ngày 29 tháng 11 năm báo cáo;

đ) Số liệu sơ bộ cả năm: ngày 29 tháng 9 năm kế tiếp sau năm báo cáo;

e) Số liệu chính thức cả năm và theo quý của năm báo cáo: ngày 29 tháng 9 năm thứ hai kế tiếp sau năm báo cáo."

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 4 năm 2026.

2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỞNG
THỦ TƯỞNG

Ban Bí thư Trung ương Đảng;

Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ:

Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

Văn phòng Tổng Bí thư;

Văn phòng Chủ tịch nước;

Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội:

Văn phòng Quốc hội;

Tòa án nhân dân tối cao;

Viện kiểm sát nhân dân tối cao:

Kiểm toán nhà nước;

Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội:

Các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước;

VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;

Phụ lục I

Biến một số thông tin thông kê quan trọng của cơ quan thông kê trung ương

STTThông tin thống kêLoại số liệuThời gian phổ biến (*)
1Chi số giá tiêu dùng (CPI)Số liệu chính thứcNgày 03 của tháng kế tiếp sau tháng báo cáo
2Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo có bằng, chứng chỉSố liệu ước tínhNgày 03 của tháng kế tiếp sau quý báo cáo
Số liệu sơ bộNgày 03 của tháng đầu tiên của quý thứ hai sau quý báo cáo
3Tỷ lệ thất nghiệpSố liệu ước tínhNgày 03 của tháng kế tiếp sau quý báo cáo
Số liệu sơ bộNgày 03 của tháng đầu tiên của quý thứ hai sau quý báo cáo
4Báo cáo kinh tế - xã hội tháng, quý I, quý II và 6 tháng, quý III và 9 tháng; quý IV và cả nămNgày 03 của tháng kế tiếp sau kỳ báo cáo

(*) Nếu các mốc thời gian phổ biến nêu trên trùng vào các ngày nghỉ theo quy định của Nhà nước, thời hạn phổ biến sẽ chuyển sang ngày làm việc tiếp theo.

Phụ lục II

BẢN THU THẬP THÔNG TIN PHỤC VỤ BIÊN SOạn CHỈ TIÊU TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC, CHỈ TIÊU TỔNG SẢN PHẨM TẠI BÀN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

ngày 13 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ)

Danh mục Biểu

STTBiểu sốTên biểuĐơn vị báo cáo
IHỆ BIỂU ÁP DỤNG ĐỐI VỚI ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG (sau đây viết là UBND tỉnh, thành phố)
101/TKQGThu ngân sách nhà nước trên địa bànUBND tỉnh, thành phố
202/TKQGChi ngân sách địa phươngUBND tỉnh, thành phố
303/NLTSMột số chỉ tiêu về sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sảnUBND tỉnh, thành phố
404/NLTSSản phẩm nông, lâm nghiệp và thủy sản chủ yếuUBND tỉnh, thành phố
505/CNXDNăng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành/dự kiến hoàn thành trong nămUBND tỉnh, thành phố
606/TMDVDoanh thu một số ngành thương mại và dịch vụUBND tỉnh, thành phố
IIBIỂU ÁP DỤNG ĐỐI VỚI TẬP ĐOÀN KINH TẾ, TỔNG CÔNG TY NHÀ NƯỚC (sau đây viết là TCT)
101/TCTMột số chỉ tiêu về tình hình sản xuất kinh doanhTập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam; Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội; TCT Viễn thông MobiFone
STTBiểu sốTên biểuĐơn vị báo cáo
202/TCTDoanh thu lĩnh vực thông tin truyền thông phân theo tỉnh/thành phốTập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam; Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội; TCT Viễn thông MobiFone$\hat{n}$
303/TCTMột số chỉ tiêu về tình hình sản xuất kinh doanhTCT Đường sắt Việt Nam
404/TCTMột số chỉ tiêu về tình hình sản xuất kinh doanhTCT Hàng không Việt Nam
505/TCTMột số chỉ tiêu về tình hình sản xuất kinh doanhTCT Cảng Hàng không Vi Namệt
606/TCTMột số chỉ tiêu về tình hình sản xuất kinh doanhTCT Bưu điện Việt Nam
707/TCTMột số chỉ tiêu về tình hình sản xuất kinh doanhTCT Cổ phần Bưu chí Viettelih
808/TCTTình hình sản xuất kinh doanh ngành dầu khíTập đoàn Công nghiệp - Năng lượng Quốc gia Việt Namg
909/TCTSản lượng sản xuất thanTập đoàn Công nghiệp Thar Khoáng sản Việt Nam-
1010/TCTTình hình sản xuất kinh doanh điệnTập đoàn Điện lực Việt Nam

I. HỆ BIỂU ÁP DỤNG ĐỐI VỚI ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

Mẫu số 01/TKQGMẫu THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN Quý..., 6 tháng, 9 tháng, cả năm... (Ước tính, sơ bộ, chính thức)

Biểu số: 01/TKQG

THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
TRÊN ĐỊA BÀN
Quý..., 6 tháng, 9 tháng, cả năm...
(Ước tính, sơ bộ, chính thức)

Đơn vị báo cáo: UBND tỉnh, thành phố: ... Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

Ngày nhận báo cáo:

Ước tính: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;

Sơ bộ: Tương ứng ngày 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo, 20/3 năm kế tiếp sau năm báo cáo. 6 tháng: - Ước tính: Ngày 20/6 năm báo cáo;

Sơ bộ: Ngày 20/9 năm báo cáo.

Sơ bộ: Ngày 20/11 năm báo cáo.

Cả năm: - Ước tính: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;

Sơ bộ: Ngày 15/7 năm kế tiếp sau năm báo cáo;

Chính thức: Ngày 15/7 năm thứ hai kế tiếp sau năm báo cáo.

Chỉ tiêuMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABi234567891011121314
TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (NSNN) TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+III+IV)01
I. Thu nội địa02
1. Thu từ doanh nghiệp nhà nước (Trung ương và địa phương)03
Trong đó:
Thuế giá trị gia tăng hàng hóa và dịch vụ04
Chỉ tiêuMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
AB1234567891011121314
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa và dịch vụ05
Thuế thu nhập doanh nghiệp06
Thuế tài nguyên07
2. Thu từ doanh nghiệp đầu tư nước ngoài08
Trong đó:
Thuế giá trị gia tăng hàng hóa và dịch vụ09
Thuê tiêu thụ đặc biệt hàng hóa và dịch vụ10
Thuế thu nhập doanh nghiệp11
Thuế tài nguyên12
3. Thu từ khu vực công, thương nghiệp ngoài quốc doanh13
Trong đó:
Thuế giá trị gia tăng hàng hóa và dịch vụ14
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa và dịch vụ15
Thuế thu nhập doanh nghiệp16
Thuế tài nguyên17
4. Thuế thu nhập cá nhân18
5. Thuế bảo vệ môi trường19
Chỉ tiêuMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
AB1234567891011121314
6. Thu phí, lệ phí20
Trong đó: Lệ phí trước bạ21
7. Các khoản thu về nhà, đất22
Thuế sử dụng đất nông nghiệp23
Thuê sử dụng đất phi nông nghiệp24
Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước25
Thu tiền sử dụng đất26
Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước27
8. Thu xổ số kiến thiết (bao gồm cả xổ số điện toán)28
Trong đó:
Thuế giá trị gia tăng29
Thuế tiêu thụ đặc biệt30
9. Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, tiền sử dụng khu vực biển31
10. Thu khác ngân sách32
11. Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác33
12. Thu hồi vốn, thu hồi cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của ngân sách nhà nước34
Chỉ tiêuMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
AB1234567891011121314
II. Thu về dầu thô35
Trong đó: Thuế tài nguyên36
III. Thu cân đối hoạt động xuất nhập khẩu37
1. Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu38
Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu39
Thuế xuất khẩu40
Thuế nhập khẩu41
Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu42
Thuê bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu43
Thu khác44
2. Hoàn thuế giá trị gia tăng45
IV. Thư viện trợ46

Người lập biểu (Ký, họ tên) 9 tháng: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 15/9 năm báo cáo;

Hướng dẫn ghi biểu:

1. Số liệu ước tính

2. Số liệu sơ bộ và chính thức

Quý I: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 31/3 năm báo cáo; Quý II: Số liệu thực hiện từ ngày 01/4 - 30/6 năm báo cáo; 6 tháng đầu năm: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 30/6 năm báo cáo; Quý III: Số liệu thực hiện từ ngày 01/7 - 30/9 năm báo cáo; 9 tháng: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 30/9 năm báo cáo; Quý IV: Số liệu thực hiện từ ngày 01/10 - 31/12 năm báo cáo; Cả năm: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo.

Mẫu số 02/TKQGMẫu CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG Quý..., 6 tháng, 9 tháng, cả năm... (Ước tính, sơ bộ, chính thức)

Biểu số: 02/TKQG

CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
Quý..., 6 tháng, 9 tháng, cả năm...
(Ước tính, sơ bộ, chính thức)

Đơn vị báo cáo:
UBND tỉnh, thành phố: ...
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

Ngày nhận báo cáo:

Quý: - Ước tính: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;

Sơ bộ: Ngày 20/9 năm báo cáo.

9 tháng; - Ước tính: Ngày 20/9 năm báo cáo;

Sơ bộ: Ngày 20/11 năm báo cáo. Cả năm: - Ước tính: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;

Sơ bộ: Ngày 15/7 năm kế tiếp sau năm báo cáo;

Chính thức: Ngày 15/7 năm thứ hai kế tiếp sau năm báo cáo.

Đơn vị tính: Triệu đồng

Chỉ tiêuMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
AB1234567891011121314
TỔNG CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (I+II+III+IV+V+VI+VII)01
I. Chi đầu tư phát triển02
1. Chi đầu tư cho các dự án03
2. Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính của trung ương và địa phương; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp theo quy định04
3. Chi đầu tư phát triển còn lại
05
Chỉ tiêuMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III.9 thángQuý IVCả năm
AB1234567891011121314
II. Chi trả nợ lãi06
III. Chi thường xuyên07
1. Chi quốc phòng08
2. Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội09
3. Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo, dạy nghề10
4. Chi sự nghiệp y tế, dân số và kế hoạch hóa gia đình11
5. Chi khoa học, công nghệ12
6. Chi văn hóa, thông tin13
7. Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn14
8. Chi thể dục, thể thao15
9. Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường16
10. Chi sự nghiệp kinh tế17
Trong đó:
Chi sự nghiệp nông, lâm nghiệp, thủy sản và thủy lợi18
11. Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể19
12. Chỉ sự nghiệp đảm bảo xã hội20
13. Chi khác21
IV. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính22
V. Chi dự phòng ngân sách- - Recommended20190 000 000 0000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000-
Chỉ tiêuMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
AB1234567891011121314
VI. Chi viện trợ24
VII. Các nhiệm vụ chi khác25

......, ngày..... tháng..... năm.... Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)

Người lập biêu (Ký, họ tên)

Hướng dẫn ghi biểu:

Quý I: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 15/3 năm báo cáo; Quý II: Số liệu thực hiện từ ngày 01/4 - 15/6 năm báo cáo; 6 tháng đầu năm: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 15/6 năm báo cáo;

9 tháng: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 15/9 năm báo cáo;

Quý IV: Số liệu thực hiện từ ngày 01/10 - 15/11 năm báo cáo;

Cả năm: Đối với báo cáo ước thực hiện tại thời điểm ngày 20/6 là số liệu ước cả năm (từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo). Đối với báo cáo ước thực hiện tại thời điểm ngày 20/11 là số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 15/11 năm báo cáo.

2. Số liệu sơ bộ và chính thức

Mẫu số 03/NLTSMẫu MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ SẢN XUẤT NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN

Biểu số: 03/NLTS

MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ SẢN XUẤT
NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN

Đơn vị báo cáo:
UBND tỉnh, thành phố: ...
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Tài chính (Cục Thống kê)
Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Ngày nhận báo cáo:

Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;
Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;
Chính thức năm: Ngày 20/3 năm kế tiếp sau năm báo cáo.

STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD1234567891011121314
1I. Trồng trọtxxxxxxxxxxxxxx
21. Cây hằng nămxxxxxxxxxxx .xxx
31.1. LúaVụ Đông XuânTiến độ gieo trồngHa01
4Tiến độ thu hoạchHa02
5Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)Ha03
6Trong đó:
7Do thiên taiHa04
8Do dịch bệnhHa05
9Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa06
Năm trước năm báo cáoNăm báo cáo
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã số
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ACD1234567891011121314
10Vụ Hè ThuTiến độ gieo trồngHa07
11Tiến độ thu hoạchHa08
12Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)Ha09
13Trong đó:
14Do thiên taiHa10
15Do dịch bệnhHa11
16Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa12
17Vụ Thu ĐôngTiến độ gieo trồngHa13
18Tiến độ thu hoạchHa14
19Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)Ha15
20Trong đó:
21Do thiên taiHa16
22Do dịch bệnhHa17
23Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa18
Năm trước năm báo cáoNăm báo cáo
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã số
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD1234567891G1112-1314
24Vụ MùaTiến độ gieo trồngHa19
25Tiến độ thu hoạchHa20
26Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)Ha21
27Trong đó:
28Do thiên taiHa22
29Do dịch bệnhHa23
30Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa24
311.2. NgôTiến độ gieo trồngHa25
32Tiến độ thu hoạchHa26
33Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)Ha27
34Trong đó:
35Do thiên taiHa28
36Do dịch bệnhHa29
37Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa30
Chỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
STT
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD123456789--1011121314
381.3. SắnTiến độ gieo trồngHa31
39Tiến độ thu hoạchHa32
40Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)Ha33
41Trong đó:
42Do thiên taiHa34
43Do dịch bệnhHa35
44Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa36
451.4. MíaTiến độ gieo trồngHa37
46Tiến độ thu hoạchHa38I
47Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)Ha39
48Trong đó:
49Do thiên taiHa40
50Do dịch bệnhHa41
51Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa42
Năm trước năm báo cáoNăm báo cáo
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã số
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD12345678910}l121314
521.5. Rau các loạiTiến độ gieo trồngHa43
53Tiến độ thu hoạchHa44
54Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)Ha45
55Trong đó:
56Do thiên taiHa46
57Do dịch bệnhHa47
58Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch48
591.6. Hoa các loạiTiến độ gieo trồng.Ha49
60Tiến độ thu hoạch50
61Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)Ha51
62Trong đó:
63Do thiên taiHa52
64Do dịch bệnhHa53
65Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa54
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD1234567891011121314
661.7. Cây khác: ....Tiến độ gieo trồngHa55
67Tiến độ thu hoạch56
68Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)Ha57
69Trong đó:
70Do thiên taiHa58
71Đò dịch bệnhHa59
72Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa60
731.8. Diện tích cây hằng năm bị xâm nhập mặn với ranh 4 g/lHa61xxxxxxxxxx
742. Cây lâu nămxxxxXxxxXxxXxx
752.1. ĐiềuDiện tích trồng tập trungHa62xxxxxxxxxx
76Diện tích trồng mớiHa63xxxxxxxxxxxx
77Diện tích chuyển đổi sang mục đích khácHa64xxxxxxxxxx
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD1234567891011121314
78Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đỗ gãy, chết,...)Ha65xxxxxxxxxx
79Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục đượcHa66
80Trong đó:
81Do thiên taiHa67
82Do dịch bệnhHa68
83Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa69xxxxxxxxxx
842.2. Hò tiêuDiện tích trồng tập trungHa70xxxxxxxxxx
85Diện tích trồng mớiHa71xxxXxxxxxxxx
86Diện tích chuyển đổi sang mục đích khácHa72xxxxxxxxxx
87Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đồ gãy, chết,...)Ha73xxxi^xxxxxxx
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD1234567891011121314
88Diện tích chỉ mất trăng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục đượcHa74
89Trong đó:
90Do thiên taiHa75
91Do dịch bệnhHa76
92Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa77xxxxxxxxxx
932.3. Cao suDiện tích trồng tập trungHa78xxxxxxxxxx .
94Diện tích trồng mớiHa79xxxxxxxxxxxx
95Diện tích chuyển đổi sang mục đích khácHa80xxxxxxxxxx
96Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đỗ gãy, chết,...)Ha81
97Diện tích chỉ mất trăng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khai phục đượcHa82
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD$\overline{1}$234567891011121314
98Trong đó:
99Đo thiên taiHa83xxxXXxxxxx
100Đo dịch bệnhHa84
101Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa85xxxxxxxxxx
1022.4. Cà phêDiện tích trồng tập trungHa86xxxXxxxxxx
103Diện tích trồng mớiHa87xxxxxxxxxxxx
104Diện tích chuyển đổi sang mục đích khácHa88. xxxxxxxxxx
105Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đồ gãy, chết,...)Ha89
106Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục đượcHa90
107Trong đó:
108Đo thiên taiHa91xxxxxxxxxx
109Do dịch bệnhHa92
110Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa93xxxxxxxxxx
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD123456. 7891011121314
1112.5. Chè búpHa94xxxxxxxx'xx
112Diện tích trồng mớiHa95xxxxxxxxxxxx
113Diện tích chuyển đổi sang mục đích khácHa96xxxxxxxxxx .
114Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)Ha97xxxxxxxxxx
115Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục đượcHa98
116Trong đó:
117Do thiên taiHa99
118Do dịch bệnhHa100
119Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa101xxxxxxxxxx
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD123456789-1011121314.
120.2.6. DừaDiện tích trồng tập trungHa102xxxxx .xxxxx
121Diện tích trồng mớiHa103xxxxxxxxx$i^{\mathbf{x}}$i xx
122Diện tích chuyển đổi sang mục đích khácHa104xxxxxxxxxx
123Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đồ gãy, chết,...)Ha105$\dot{x}$xxx$\dot{x}$xxxxx
124Diện tích chi mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục đượcHa106
125Trong đó:
126Do thiên taiHa107
127Do dịch bệnh108
128Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa109xxxxxxxxxx
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD1234567891011121314
1292.7. XoàiDiện tích trồng tập trungHa110xxxxxxxxxx
130Diện tích trồng mớiHa111Xxxxxxxxxxxx
131Diện tích chuyển đổi sang mục đích khácHa112xxxxxxxxxx
132Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)Ha113xxxxxxxxxx
133Diện tích chỉ mất trăng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục đượcHa114
134Trong đó:
135Do thiên taiHa115
136Do dịch bệnhHa116
137Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa117xxxxxxxxxx
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD123456789101}121314
1382.8. ChuốiDiện tích trồng tập trungHa118xxxxxxxxxx
139Diện tích trồng mớiHa119xxxxxxxxxxxx
140Diện tích chuyển đổi sang mục đích khácHa120xxxxxxxxxx
141Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đồ gãy, chết,...)Ha121xxxxxxxxxx
142Diện tích chỉ mất trăng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục đượcHa122
143Trong đó:
144Do thiên taiHa123
145Do dịch bệnhHa124
146Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa125xxxi xxxxxxx
Chỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
STT
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD1234567891011121314
1472.9. Thanh longDiện tích trồng tập trungHa126xxxxxxxxxx
148Diện tích trồng mớiHa127xxxxXxxxxxxx
149Diện tích chuyển đổi sang mục đích khácHa128xxxxxxxxxx
150Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đỗ gãy, chết,...)Ha129xxxxxxxxxx
151Diện tích chỉ mất trăng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục đượcHa130
152Trong đó:
153Do thiên taiHa131
154Do dịch bệnhHa132
155Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa133$\dot{x}$xxxxxxxxx
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD1234567891011121314
1562.10. DứaDiện tích trồng tập trungHa134xxxxxxxxxx
157Diện tích trồng mớiHa135xxxxxxxxxxxx
158Diện tích chuyển đổi sang mục đích khácHa136xxxxxxxxxx
159Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đồ gãy, chết,...)Ha137xxxxxxxxxx
160Diện tích chỉ mất trăng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục đượcHa138
161Trong đó:
162Do thiên taiHa139
163Do dịch bệnhHa140
164Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa141xxxxxxxxxx
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IV.Cả năm
ABCD1234567891011121314
1652.11. Sầu riêngDiện tích trồng tập trungHa142xxxxxxxxxx
166Diện tích trồng mớiHa143xxxxxxxxxxxx
167Diện tích chuyên đổi sang mục đích khácHa144xxxxxxxxxx
168Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đỗ gãy, chết,...)Ha145xxxx .xxxxxx
169Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục đượcHa146
170Trong đó:
171Do thiên taiHa147
172Do dịch bệnhHa148
173Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa149xxxxxxxxxx
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD1234567891011121314
1742.12. CamDiện tích trồng tập trungHa150xxxxxxxxxx
175Diên tích trồng mớiHa151x, xxxxxxxxxxX
176Diện tích chuyển đổi sang mục đích khácHa152xxxxxxxxxx
177Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)Ha153xxx.xxxxxxx
178Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục đượcHa154
179Trong đó:
180Do thiên taiHa155
181Do dịch bệnhHa156
182Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa157xxxx. xxxxxx
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD1234567891011121314
1832.13. BưởiDiện tích trồng tập trungHa158xxxxxxxxxx
184Diện tích trồng mớiHa159xxxxxxxxxxxx
185Diện tích chuyển đổi sang mục đích khácHa160xxxxxxxxxx
186Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)Ha161xxxxxxxxxx
187Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục đượcHa162
188Trong đó:
189Do thiên taiHa163
190Do dịch bệnhHa164
191 --Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa165xxxxxxxxxx
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD1234567891011121314
1922.14. NhãnDiện tích trồng tập trungHa166$\dot{x}$xxxxxxxxx
193Diện tích trồng mớiHa167xxxxxxxxxxxx
194Diện tích chuyển đổi sang mục đích khácHa168xxxxxxxxxx
195Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)Ha169xxxxxxxxxx
196Diện tích chỉ mất trăng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục đượcHa170
197Trong đó:
198Do thiên taiHa171
199Do dịch bệnhHa172
200Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa173xxxxxxxxxx
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD1234567891011121314
201Diện tích trồng tập trungHa174xxxxxxxxxx
202Diện tích trồng mớiHa175xxxxxxxxxxxx
203Diện tích chuyển đổi sang mục đích khácHa176xxxxxxxxxx
204Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đỗ gãy, chết,...)Ha177xxxxxxxxxx
205Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục đượcHa178
206Trong đó:
207Do thiên taiHa179
208Do dịch bệnhHa180
209Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa181xx .xxxxxxxx
Năm báo cáo
STIChỉ tiêuĐơn vị tínhNăm trước năm báo cáo
Quý IQuy II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuj6 tháng9 thánQuý IVCả năm
ABCD}234567891011.121314
210Diện tích trồng tật trungHa182xx$-x^2 + 4x - 3$x$\frac{x}{x}$x$\mathbb{Z}$xxA vertical line with a horizontal line intersecting it at the bottom.$\underline{x}$xx
211211Diện tích trồng mớiHaHa183xxxxxxxxxxxx
212Diện tích chuyển đổi sang mục đích khácHa184xxxxxxxxxx
IHa
212:
213Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)Ha185xxxxxxxxxx
I: | Ha
213.
214Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.Ha186
1001000000
214Ha
A black square with four straight lines extending from each corner.
215Trong đó:
$\frac{215}{216}$Ha
216Ha187
217Ha$\sqrt{ }$$-\infty$$\mathbb{N}$$\overline{m}$$-\infty$$\perp$
218218HaHa189xxxxxxxxxx
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD12345678.91011121314
2192.17. Diện tích cây lâu năm bị xâm nhập mặn với ranh 4 g/lHa190xxxxxxxxxx
220II. Chăn nuôixxXxxxxxxxxxxx
2211. Cúm gia cầmSố xã có dịchXã191
222Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy (gia cầm)Con192
2232. Tả lợn châu PhiSố xã có dịchXã193
224Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy (lợn)Con194
2253. Lở mồm long móngSố xã có dịchXã195
226Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy (trâu, bò, dê, lon)Con196
2274. Viêm da nổi cụcSố xã có dịchXã197
228Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy (trâu, bò)Con198
2295. Bệnh ...Số xã có dịchXã199
230Số lượng vật nuôi bị tiêu hủyCon200
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD1234567891011121314
2316. Số lượng vật nuôi được quản lý trên hệ thống đăng ký cơ sở chăn nuôi của Bộ*TrâuCon201xxXxxx
232BòCon202xxxxxx
233Trong đó: Bò sữaCon203xxxxxx
234LợnCon204xxxxxx
235Gia cầm (gà, vịt, ngan)Nghìn con205xxxxxx
236Vật nuôi khác: …… (Đặc thù của Tỉnh)206xxxxxx
237III. Lâm nghiệpxxxxxxxxxxxxxx
2381. Diện tích rừng bị thiệt hạiHa207
239Trong đó: Diện tích rừng bị cháyHa208
240IV. Thủy sảnxxxxxxxxxxxxxx
2411. Diện tích thủy sản mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở lên)Ha209
2422. Số lồng, bè thủy sản mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở lên)Ha210
Chỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
STT
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
BCD12.34567891011121314
2433. Cá tra thâm canh, bán thâm canhDiện tích thả nuôiHa211
244Diện tích thu hoạchHa212
245Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở lên)Ha213
246Trong đó:
247Do thiên taiHa214
248Do dịch bệnhHa215
249Diện tích bị thiệt hại dưới 70%Ha216
250.Trong đó:-
251Do thiên taiHa217
252Do dịch bệnhHa218
2534. Tôm sú thâm canh, bán thâm canhDiện tích thả nuôiHa219
254Diện tích mất trăng (bị thiệt hại từ 70% trở lên)Ha220
255Trong đó:
256Do thiên taiHa221
257Do dịch bệnhHa222
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
BCD1234567891011121314
258Diện tích bị thiệt hại dưới 70%.Ha223
Trong đó:
Do thiên taiHa224
261Do dịch bệnhHa225
2625. Tôm thẻ chân trắng siêu thâm canh, thâm canh, bán thâm canhDiện tích thả nuôiHa226
263Chiara:
264Siêu thâm canhHa227
265Thâm canh, bán thâm canhHa228
266Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở lên)Ha229
267Chiara:
268Siêu thâm canhHa230
269Thâm canh, bán thâm canhHa231
270Diện tích bị thiệt hại dưới 70%Ha232
271Chiara:
272Siêu thâm canhHa233
273Thâm canh, bán thâm canhHa234
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD1234567891011121314
2746. Tôm quảng canh, quảng canh cải tiếnDiện tích mặt nước nuôiHa235
275Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở lên)Ha236
276Trong đó:
277Do thiên taiHa237
278Do dịch bệnhHa238
279Diện tích bị thiệt hại dưới 70%.Ha239
280Trong đó:
281Do thiên taiHa240
282Do dịch bệnhHa241
2837. Số lượng cá tra giống được kiểm dịchTriệu con242
2848. Số lượng tôm giống được kiểm dịchTriệu con243
285Trong đó:
286Tôm sú giống được kiểm dịchTriệu con244-نعتيمان1970 1980 1990 2000الجامعة الإسلامية10000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000100 100 100
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý Π6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD123456789101I121314.
287Tôm thẻ chân trắng giống được kiểm dịchTriệu con245
2889. Diện tích thủy sản bị xâm nhập mặnHa246
28910. Số lượng tàu thuyền được đăng ký, đăng kiểmChiếc247xxxxxxxxxx
29011. Số lượng tàu thuyền được gắn thiết bị hành trìnhChiếc248
29112. Số lượng tàu thuyền vi phạm IUUChiếc249

Lưu ý:

Người lập biểu (Ký, họ tên)

Mẫu số 04/NLTSMẫu SẢN PHẨM NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN CHỦ YÊU Năm...

Biểu số: 04/NLTS

SẢN PHẨM NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ
THỦY SẢN CHỦ YÊU
Năm...

Đơn vị báo cáo:
UBND tỉnh, thành phố: ...
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Tài chính (Cục Thống kê)
Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Ngày nhận báo cáo:
Ngày 20/3 hằng năm

Sản phẩmĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáo*Kế hoạch năm báo cáoSo sánh (%)
A! BC: 123=2/1*100
I. Trồng trọt
1. Cây hàng năm
LúaTấn01
Trong đó:
Lúa Đông XuânTấn02
Lúa Hè ThuTấn03
Lúa Thu Đông, vụ baTấn04
Lúa mùaTấn05
Ngô/bắpTấn06
Săn/mỳTấn07
MíaTấn08
Rau các loạiTấn09
Hoa các loạiTấn10
Cây.............Tấn11
Cây.............Tấn12
Sản phẩmĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáo*Kế hoạch năm báo cáoSo sánh (%)
ABC12.3=2/1*100
2. Cây lâu năm cho sản phẩm
ĐiềuTấn13
Hồ tiêuTần14
Cao suTấn15
Cà phêTân16
Chè búpTấn17
DừaTấn18
XoàiTấn19
ChuốiTấn20
Thanh longTần21
Dứa/thơm/khómTân22
Sầu riêngTấn23
CamTân24
BưởiTấn25
NhãnTấn26
VảiTấn27
Cây.............Tấn28
Cây.............Tấn29
II. Chăn nuôi
TrâuTấn30
BòTấn31
LọnTần32
Gia cầmTấn33
Trong đó: GàTấn34
Sản phẩmĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáo*Kế hoạch năm báo cáoSo sánh (%)
ABC123=2/1*100
Trứng gia cầm1000 quả35
Sữa bò tươiLit36
III. Lâm nghiệp
Diện tích rừng trồng mới tập trungHa37
Sản lượng gỗ khai thácM³38
IV. Thủy sản
Tổng sản lượng thủy sảnTấn39
Sản lượng nuôi trồng (**)Tấn40
Trong đó:
Cá traTấn41
Tôm súTấn42
Tôm thẻ chân trắngTấn43
Sản lượng khai thácTân44
Trong đó: Khai thác biểnTần45

Lưu ý:

(*) : Số liệu năm trước năm báo cáo được cập nhật khi có số liệu chính thức từ Bộ Tài chính (Cục Thống kê). (**) : Không bao gồm số lượng con giống.

......, ngày..... tháng......năm... Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)

Người lập biêu (Ký, họ tên)

Mẫu số 05/CNXDMẫu NĂNG LỰC MỚI TĂNG CỦA CÁC DỰ ÁN/CÔNG TRÌNH HOÀN THÀNH/ DỰ KIẾN HOÀN THÀNH TRONG NĂM Quý...năm... (Ước tính, sơ bộ, chính thức)

Biểu số: 05/CNXD

NĂNG LỰC MỚI TĂNG CỦA
CÁC DỰ ÁN/CÔNG TRÌNH HOÀN THÀNH/
DỰ KIẾN HOÀN THÀNH TRONG NĂM
Quý...năm...
(Ước tính, sơ bộ, chính thức)

Đơn vị báo cáo:
UBND tỉnh, thành phố: ...
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

Ngày nhận báo cáo:

STTTên dự án/công trìnhMã ngành đầu tưTên chủ đầu tư/Ban quản lý dự ánMã chủ đầu tư (1: Nhà nước; 2: Ngoài nhà nước; 3: FDI)Thời gian khởi côngThời gian hoàn thành/ dự kiến hoàn thànhTổng mức đầu tư (Triệu đồng)Năng lực mới tăngThực hiện quý trước quý báo cáo (Triệu đồng)Dự tính quý báo cáo (Triệu đồng)Cộng dồn từ đầu năm đến cuối quý báo cáo (Triệu đồng)Cộng dồn từ khi khởi công đến cuối quý báo cáo (Triệu đồng)Ghi chú
ThángNămThángNămNăng lực/công suất thiết kếĐơn vị tính
ABcDEFGHI12345678

Người lập biểu (Ký, họ tên)

Hướng dẫn cách ghi biểu

Phạm vi báo cáo: Báo cáo các dự án, công trình thực hiện từ nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý; nguồn vốn do trung ương quản lý; nguồn vốn từ các tổ chức, cá nhân hoặc nguồn vốn khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

A. Đối với kỳ báo cáo quý I, II, III, IV

1. Quý I năm báo cáo sẽ ghi toàn bộ danh sách dự án/công trình hoàn thành/dự kiến hoàn thành trong năm báo cáo có tổng mức đầu tư từ 70 tỷ đồng trở lên. Từ quý II trở đi sẽ thực hiện rà soát, bổ sung và cập nhật tiến độ thực hiện của dự án/công trình theo thực tế.

2. Ghi các dự án/công trình xây dựng hoàn thành/dự kiến hoàn thành trong năm, bất kể dự án/công trình được thực hiện từ những năm trước hoặc trong năm báo cáo.

Công trình hoàn thành là công trình đã hoàn thành đồng bộ, hoàn chỉnh toàn bộ các giai đoạn thực hiện đầu tư theo thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật - thi công đã được duyệt, đã nghiệm thu đạt các thông số kỹ thuật và đã bàn giao cho đơn vị sử dụng (bao gồm các hạng mục công trình chính, phụ, kể cả vườn hoa, cây cảnh nếu có).

Trong thực tế có công trình tuy đã hoàn thành nhưng chủ đầu tư chưa làm thủ tục bàn giao cho bên sử dụng, hoặc đã bàn giao cho bên sử dụng trong năm nhưng chưa kết thúc công tác thanh quyết toán thì quy ước vẫn được tính là công trình hoàn thành trong năm.

Cột A: STT dự án/công trình ghi từ 1 đến hết và giữ nguyên STT của dự án/công trình trong các quý báo cáo tiếp theo cho đến khi dự án/công trình hoàn thành; trường hợp bổ sung dự án/công trình thì ghi STT nối tiếp STT của dự án/công trình cuối cùng trong danh mục.

Cột 2, 3: Năng lực mới tăng: Là khả năng sản xuất hoặc phục vụ sản xuất tính theo thiết kế khi nghiệm thu bàn giao công trình. Ghi cụ thể đơn vị tính và số lượng theo đơn vị tính của năng lực thiết kế khi bàn giao đưa vào sử dụng. Trường hợp mở rộng, đổi mới thiết bị hoặc khôi phục từng phần của dự án/công trình xây dựng thì chỉ tính phần năng lực mới tăng thêm do đầu tư mới tạo ra (không được tính năng lực của dự án/công trình cũ).

Ví dụ:

Tên dự án/công trình: Cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận, Năng lực/công suất thiết kế (cột 2): 515, Đơn vị tính (cột 3): Km.

Tên dự án/công trình: Nhà máy sản xuất mô tơ Công ty TNHH YB Việt Nam, Năng lực/công suất thiết kế (cột 2): 60, Đơn vị tính (cột 3): Triệu sản phẩm/năm.

Tên dự án/công trình: Công trình chung cư 1A Lê Nin, Năng lực/công suất thiết kế (cột 2): 5, Đơn vị tính (cột 3): Nghìn m² sàn.

Cột 4, 5, 6, 7: Ghi giá trị khối lượng thực hiện theo thực tế của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án (không phải giá trị thanh toán/giải ngân).

Cột 8: Các dự án/công trình xây dựng phục vụ nhiều mục tiêu (giao thông, thủy lợi,...) nếu có nhiều năng lực mới tăng: Ghi cụ thể các năng lực mới tăng trong mục ghi chú.

Thực hiện báo cáo thông tin các cột từ cột A đến cột I, cột 1 đến cột 3, cột 8 (không báo cáo thông tin tại các cột 4, 5, 6, 7).

Mẫu số 06/TMDVMẫu DOANH THU MỘT SỐ NGÀNH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ

Biểu số: 06/TMDV

DOANH THU MỘT SỐ NGÀNH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ

Đơn vị báo cáo:
UBND tỉnh, thành phố: ...
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

Quý...năm...

(Ước tính, sơ bộ, chính thức)

Ngày nhận báo cáo:
Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;
Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;
Chính thức năm: Ngày 20/11 năm kế tiếp sau năm báo cáo.

Đơn vị tính: Triệu đồng

STTMã ngành, tên ngànhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABc12345678910121314
Phân theo ngành:
1G. Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác01
! 245. Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác02
3Bán buôn ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác03
4Bán lẻ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác04
5Doanh thu thuần sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác05
646. Bán buôn (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)06
STTMã ngành, tên ngànhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABC1234567891011121314.
747. Bán lẻ (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)07
8H. Vận tải, kho bãi08
949. Vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải đường ống09
1050. Vận tải đường thủy10
1151. Vận tải hàng không11
1252. Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải12
1353. Bưu chính và chuyển phát13
14I. Dịch vụ lưu trú và ăn uống14
1555. Dịch vụ lưu trú15
1656. Dịch vụ ăn uống16
17J. Thông tin và truyền thông17
1858. Hoạt động xuất bản18
1959. Hoạt động điện ảnh, sản xuất chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc19
2060. Hoạt động phát thanh, truyền hình20
STTMã ngành, tên ngànhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABC1234567891011121314
2161. Viễn thông21
2262. Lập trình máy tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính22
2363. Hoạt động dịch vụ thông tin23
24L. Hoạt động kinh doanh bất động sản24
2568. Hoạt động kinh doanh bất động sản25
26N. Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ26
2777. Cho thuê máy móc, thiết bị (không kèm người điều khiển); cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình; cho thuê tài sản vô hình phi tài chính27
2878. Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm28
2979. Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch29
3080. Hoạt động điều tra bảo đảm an toàn30
3181. Hoạt động dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan31
STTMã ngành, tên ngànhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABC1234567891011121314
3282. Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và các hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác32
33S. Hoạt động dịch vụ khác33
3494. Hoạt động của các hiệp hội, tổ chức khác34
3595. Sửa chữa máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình35
3696. Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác36

......, ngày..... tháng......năm. Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)

Số liệu ước tính năm thời điểm ngày 20/6 và thời điểm ngày 20/11 là số liệu ước cả năm (từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo).

II. BIỂU ÁP DỤNG ĐỐI VỚI TẬP ĐOÀN KINH TẾ,
TỔNG CÔNG TY NHÀ NƯỚC

Mẫu số 01/TCTMẫu MỘT SÓ CHỈ TIÊU VỀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH Quý...năm... (Ước tính, sơ bộ, chính thức)

Biểu số: 01/TCT

MỘT SÓ CHỈ TIÊU VỀ TÌNH HÌNH
SẢN XUẤT KINH DOANH
Quý...năm...
(Ước tính, sơ bộ, chính thức)

Đơn vị báo cáo:
Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam;
Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông
Quân đội;
TCT Viễn thông MobiFone.
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

Ngày nhận báo cáo:
Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9,
20/11 năm báo cáo;
Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;
Chính thức năm: Ngày 15/4 năm kế tiếp sau năm báo cáo

STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABcD.1234567891011121314
ISản lượng viễn thông
1Số thuê bao điện thoại cố định (số lũy kế)Thuê bao01
2Số thuê bao điện thoại di động (số lũy kế)Thuê bao02
3Số thuê bao internet băng rộng cố định (số lũy kế)Thuê bao03
IIDoanh thu hoạt động
1Doanh thu viễn thôngTriệu đồng04
2Doanh thu dịch vụ công nghệ thông tinTriệu đồng05
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABcD1234567891011121314
3Doanh thu các hoạt động khác (thương mại, tài chính, cung cấp thông tin, giáo dục,...)Triệu đồng06
3.1Trong đó: Doanh thu thương mạiTriệu đồng07
IIIXuất khẩu (Thu)/Nhập khẩu (Chi) với đối tác nước ngoài
1Xuất khẩu dịch vụ viễn thông1000 USD08
2Nhập khẩu dịch vụ viễn thông1000 USD09

......, ngày..... tháng.....năm...

Người lập biểu (Ký, họ tên)

Hướng dẫn ghi biểu

Số liệu ước tính năm thời điểm ngày 20/6 và thời điểm ngày 20/11 là số liệu ước cả năm (từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo).

B. Giải thích chỉ tiêu

I. Sản lượng viên thông

1. Thuê bao điện thoại cố định là số thuê bao điện thoại cố định đang hòa mạng (sử dụng số liệu thống kê trên hệ thống của doanh nghiệp) tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo.

2. Thuê bao điện thoại di động là tổng số thuê bao phát sinh lưu lượng thoại, tin nhắn, dữ liệu đang hoạt động hai chiều và thuê bao bị khóa một chiều tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo.

3. Thuê bao Internet băng rộng cố định là tổng số thuê bao băng rộng cố định đang được duy trì dịch vụ tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo.

II. Doanh thu hoạt động

1. Doanh thu viễn thông là số tiền mà doanh nghiệp thu được từ hoạt động viễn thông (bao gồm cung cấp dịch vụ viễn thông có dây, không dây, vệ tinh và các dịch vụ liên quan như cung cấp dịch vụ truy cập Internet, bán lại hạ tầng viễn thông, tập hợp chọn gói các kênh và phân phối các kênh truyền hình qua dây cáp hoặc qua vệ tinh đến người xem, cung cấp các ứng dụng viễn thông chuyên dụng, điều hành các trạm đầu cuối vệ tinh) trong kỳ báo cáo.

2. Doanh thu dịch vụ công nghệ thông tin là tổng số tiền doanh nghiệp, cơ sở kinh tế thu được từ cung cấp các loại hình dịch vụ công nghệ thông tin trong kỳ báo cáo.

Loại hình dịch vụ công nghệ thông tin gồm:

Điều tra, khảo sát, nghiên cứu thị trường về công nghệ thông tin.

Tư vấn, phân tích, lập kế hoạch, phân loại, thiết kế trong lĩnh vực công nghệ thông tin.

Thiết kế, lưu trữ, duy trì trang thông tin điện tử.

Bảo hành, bảo trì bảo đảm an toàn thông tin mạng và thông tin.

Phân phối sản phẩm công nghệ thông tin.

Đào tạo công nghệ thông tin.

Chứng thực chữ ký điện tử.

Dịch vụ công nghệ thông tin khác.

3. Doanh thu các hoạt động khác là số tiền mà doanh nghiệp thu được từ hoạt động thương mại (bán các thiết bị viễn thông, các sản phẩm công nghệ thông tin); hoạt động tài chính (ví điện tử, chuyển tiền, thanh toán,...), dịch vụ thông tin (cung cấp trực tuyến phần mềm và các dịch vụ ứng dụng) hoạt động giáo dục đào tạo và các hoạt động khác trong kỳ báo cáo.

III. Xuất khẩu (thu)/Nhập khẩu (chi) với đối tác nước ngoài

Xuất khẩu, nhập khẩu dịch vụ là những giao dịch về dịch vụ phát sinh giữa đơn vị thường trú và không thường trú. Khái niệm đơn vị thường trú và không thường trú được quy định trong Danh mục dịch vụ xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 01/2021/QĐ-TTg ngày 05/01/2021 của Thủ tướng Chính phủ, theo đó:

Đơn vị thường trú: Là các tổ chức, cá nhân đóng tại lãnh thổ Việt Nam và các tổ chức, cá nhân đóng tại nước ngoài nhưng có trung tâm lợi ích kinh tế tại Việt Nam. Cụ thể bao gồm:

b) Cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, quỹ xã hội, quỹ từ thiện của Việt Nam hoạt động tại Việt Nam;

c) Văn phòng đại diện tại nước ngoài của các tổ chức quy định tại điểm a và b;

d) Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan đại diện lãnh sự, cơ quan đại diện tại tổ chức quốc tế, đại diện quốc phòng, an ninh, trạm nghiên cứu của Việt Nam ở nước ngoài;

đ) Công dân Việt Nam cư trú tại Việt Nam; công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài có thời hạn dưới 12 tháng; công dân Việt Nam làm việc tại các tổ chức quy định tại điểm c, điểm d và cá nhân đi theo họ;

e) Công dân Việt Nam đi du lịch, học tập, chữa bệnh và thăm viếng ở nước ngoài

g) Người nước ngoài được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 12 tháng trở lên. Đối với người nước ngoài học tập, chữa bệnh, du lịch hoặc làm việc cho cơ quan đại diện ngoại giao, lãnh sự, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam, văn phòng đại diện của các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam không kể thời hạn là những trường hợp không thuộc đối tượng người thường trú.

Đơn vị không thường trú: Là các tổ chức, cá nhân đóng ở nước ngoài và các tổ chức, cá nhân đóng ở Việt Nam có lợi ích kinh tế trung tâm ở nước ngoài, bao gồm các đối tượng không quy định tại đơn vị thường trú ở trên.

Xuất khẩu dịch vụ (thu): Là toàn bộ số tiền mà doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong nước (đơn vị thường trú của Việt Nam) đã thu và sẽ phải thu từ các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân nước ngoài (đơn vị không thường trú) về các dịch vụ đã cung cấp.

Nhập khẩu dịch vụ (chi): Là toàn bộ số tiền mà doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong nước (đơn vị thường trú của Việt Nam) đã và sẽ phải chi trả (thanh toán) cho các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân nước ngoài (đơn vị không thường trú) do tiêu dùng các dịch vụ đã được cung cấp.

2. Dịch vụ viễn thông (được quy định trong Danh mục dịch vụ xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam) bao gồm các dịch vụ sau đây:

0901. Dịch vụ viễn thông

Dịch vụ viễn thông là dịch vụ gửi, truyền nhận và xử lý thông tin giữa hai hoặc một nhóm người sử dụng dịch vụ viễn thông, bao gồm: Dịch vụ thoại, dịch vụ fax, dịch vụ truyền dữ liệu, dịch vụ truyền hình ảnh, dịch vụ nhắn tin, dịch vụ hội nghị truyền hình, dịch vụ thuê kênh riêng, dịch vụ kết nối Internet, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị, dịch vụ truy cập Internet và các dịch vụ viễn thông khác.

Loại trừ:

Dịch vụ xây lắp công trình viễn thông, bao gồm hạ tầng kỹ thuật viễn thông thu động (nhà, trạm, cột, cống, bể) và thiết bị mạng được lắp đặt vào đó được phân vào dịch vụ xây dựng (mã 05);

Dịch vụ cơ sở dữ liệu được phân vào dịch vụ thông tin (mã 0903).

09011 - 090110 - 0901100. Dịch vụ thoại, fax

Bao gồm: Dịch vụ điện thoại cố định, di động, dịch vụ điện thoại VoIP, dịch vụ truyền âm thanh, hình ảnh, fax,... được kết nối thông qua hệ thống thiết bị của mạng lưới viễn thông.

09012 - 090120 - 0901200. Dịch vụ truyền số liệu

Bao gồm: Dịch vụ truyền phát vô tuyến và radio như dịch vụ truyền hình hội nghị, dịch vụ truyền hình, dịch vụ số hóa văn bản, dịch vụ lọc web,... được kết nối thông qua hệ thống Internet.

09013 - 090130 - 0901300. Dịch vụ thuê kênh riêng

Dịch vụ thuê kênh riêng là dịch vụ cho thuê kênh truyền dẫn vật lý dùng riêng để kết nối và truyền thông tin giữa các thiết bị đầu cuối, mạng viễn thông dùng riêng của khách hàng tại hai địa điểm cố định khác nhau; bao gồm các loại kênh điện thoại, điện báo, phát thanh, truyền hình,...

09014 - 090140 - 0901400. Dịch vụ thuê băng tần vệ tinh

Bao gồm: Dịch vụ điện thoại, fax, truyền dữ liệu, âm thanh, hình ảnh, dữ liệu,... sử dụng hệ thống viễn thông vệ tinh.

09015 - 090150 - 0901500. Dịch vụ thuê công kết nối Internet

Dịch vụ thuê công kết nối Internet: Là dịch vụ thuê công trên hệ thống mạng viễn thông quốc tế để cung cấp các dịch vụ Internet cho người sử dụng.

Bao gồm: Các dịch vụ viễn thông khác chưa được chi tiết ở trên.

C. Phạm vi số liệu

1. Đối với Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam bao gồm số liệu của Công ty mẹ (bao gồm số liệu của các chi nhánh hạch toán phụ thuộc Công ty mẹ).

2. Đối với Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội bao gồm số liệu của Công ty mẹ (gồm có các chi nhánh hạch toán trực thuộc Công ty mẹ) và các công ty thành viên.

Mẫu số 02/TCTMẫu DOANH THU LĨNH VỰC THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG PHÂN THEO TỈNH/THÀNH PHỐ Quý...năm... (Ước tính, sơ bộ, chính thức)

Biểu số: 02/TCT

DOANH THU LĨNH VỰC
THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG
PHÂN THEO TỈNH/THÀNH PHỐ
Quý...năm...
(Ước tính, sơ bộ, chính thức)

Ngày nhận báo cáo:

Đơn vị tính: Triệu đồng

STTChỉ tiêuMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABc12345678910li121314
01. Hà Nội
1Doanh thu viễn thông01
2Doanh thu dịch vụ công nghệ thông tin02
3Doanh thu các hoạt động khác03
3.1Trong đó: Doanh thu thương mại04
02. Bắc Ninh
1Doanh thu viễn thông05
2Doanh thu dịch vụ công nghệ thông tin06
3Doanh thu các hoạt động khác07
STTChỉ tiêuMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABC1234567891011121314
3.1Trong đó: Doanh thu thương mại08
03.............
1Doanh thu viễn thông09
2Doanh thu dịch vụ công nghệ thông tin10
3Doanh thu các hoạt động khác11
3.1Trong đó: Doanh thu thương mại12
04...
...

Hướng dẫn ghi biểu:

Đối với Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam bao gồm số liệu của Công ty mẹ (gồm số liệu của các chi nhánh hạch toán phụ thuộc Công ty mẹ); Đối với Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội bao gồm số liệu của Công ty mẹ (gồm có các chi nhánh hạch toán trực thuộc Công ty mẹ) và các công ty thành viên.

Mẫu số 03/TCTMẫu MỘT SÓ CHỈ TIÊU VỀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH Quý...năm... (Ước tính, sơ bộ, chính thức)

Biểu số: 03/TCT

MỘT SÓ CHỈ TIÊU VỀ TÌNH HÌNH
SẢN XUẤT KINH DOANH
Quý...năm...
(Ước tính, sơ bộ, chính thức)

Đơn vị báo cáo:
TCT Đường sắt Việt Nam
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

Ngày nhận báo cáo:

Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;
Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;
Chính thức cả năm: Ngày 15/4 năm kế tiếp sau năm báo cáo.

STTChi tiêuMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABC1234567891011121314
ITổng doanh thu thuần01
1Doanh thu vận chuyển hành khách02
1 2Doanh thu vận tải hàng hóa03
3Doanh thu vận chuyển hành lý04
PiDoanh thu thuần chia theo tỉnh/thành phố05
1Hà Nội06
2Bắc Ninh07

......, ngày..... tháng..... năm.... Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

Mẫu số 04/TCTMẫu MỘT SÓ CHỈ TIÊU VỀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH Quý...năm... (Ước tính, sơ bộ, chính thức)

Biêu số: 04/TCT

MỘT SÓ CHỈ TIÊU VỀ TÌNH HÌNH
SẢN XUẤT KINH DOANH
Quý...năm...
(Ước tính, sơ bộ, chính thức)

Đơn vị báo cáo:
TCT Hàng không Việt Nam
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

Ngày nhận báo cáo:

Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;
Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;

Chính thức năm: Ngày 15/4 năm kề tiếp sau năm báo cáo.

STTChỉ tiêuMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCI234567891011121314
ITổng doanh thu thuần01
1Doanh thu vận chuyển hành khách02
2Doanh thu vận tải hàng hóa03
3Doanh thu vận chuyển hành lý04
IITổng doanh thu thuần chia theo chi nhánh ở các tỉnh05
1Hà Nội06
2Bắc Ninh07
:

Người lập biểu (Ký, họ tên)

Số liệu ước tính năm thời điểm ngày 20/6 và thời điểm ngày 20/11 là số liệu ước cà năm (từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo).

Mẫu số 05/TCTMẫu MỘT SÓ CHỈ TIÊU VỀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH Quý...năm... (Ước tính, sơ bộ, chính thức)

Biêu số: 05/TCT

MỘT SÓ CHỈ TIÊU VỀ TÌNH HÌNH
SẢN XUẤT KINH DOANH
Quý...năm...
(Ước tính, sơ bộ, chính thức)

Đơn vị báo cáo:
TCT Cảng Hàng không Việt Nam
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

Ngày nhận báo cáo:

Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;
Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;
Chính thức năm: Ngày 15/4 năm kế tiếp sau năm báo cáo.

Đơn vị tính: Triệu đồng

STTChi tiêuMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABc12345.6789 .101112! 1314
ITổng doanh thu thuần01
IITổng doanh thu thuần chia theo các cảng hàng không02
Trong đó:
1Cảng Hàng không quốc tế Nội Bài03
2Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng04
3Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất05
4Cảng hàng không quốc tế Phú Bài06
5Cảng hàng không Chu Lai07
STTChỉ tiêuMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABc1234567891011121314
6Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh08
7Cảng hàng không quốc tế Cần Thơ09
8Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc10
9Cảng hàng không Điện Biên11I
10Cảng hàng không Nà Sản12
11Cảng hàng không Cát Bi13I
12Cảng hàng không Vinh14
13Cảng hàng không Đồng Hới15
14Cảng hàng không Phù Cát16
15Cảng hàng không Tuy Hòa17
16Cảng hàng không Pleiku18
17Cảng hàng không Liên Khương19
18Cảng hàng không Buôn Ma Thuột20
19Cảng hàng không Côn Đảo21
20Cảng hàng không Rạch Giá22
STTChỉ tiêuMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABc12345678.91011121314
21Cảng hàng không Cà Mau23
22Cảng hàng không Thọ Xuân24
Mẫu số 06/TCTMẫu MỘT SÓ CHỈ TIÊU VỀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH Quý...năm... (Ước tính, sơ bộ, chính thức)

Biểu số: 06/TCT

MỘT SÓ CHỈ TIÊU VỀ TÌNH HÌNH
SẢN XUẤT KINH DOANH
Quý...năm...
(Ước tính, sơ bộ, chính thức)

Đơn vị báo cáo:
TCT Bưu điện Việt Nam
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABcD12345678910ll121314
ITổng doanh thu thuầnTriệu đồng01
1Doanh thu dịch vụ bưu chínhTriệu đồng02
2Doanh thu dịch vụ chuyển phátTriệu đồng03
3Doanh thu dịch vụ khác (Data post, phát hành báo chí, bưu chính khác,...)Triệu đồng04
IIDoanh thu thuần chia theo tỉnh/thành phốTriệu đồng05
1Hà NộiTriệu đồng06
2Bắc NinhTriệu đồng07
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD1234567891011121314
3Triệu đồng08
IIIXuất khẩu (Thu)/ Nhập khẩu (Chi) với đối tác nước ngoài
1Xuất khẩu dịch vụ bưu chính, chuyển phát1000 USD...
2Nhập khẩu dịch vụ bưu chính, chuyển phát1000 USD...

Người lập biểu (Ký, họ tên)

Hướng dẫn ghi biểu:

Loại trừ: Dịch vụ chuẩn bị thư, được phân vào dịch vụ kinh doanh khác (mã 10); dịch vụ tài chính do các đơn vị bưu chính thực hiện như dịch vụ tài khoản tiết kiệm,... được phân vào dịch vụ tài chính (mã 07).

Mẫu số 07/TCT

Biểu số: 07/TCT

Đơn vị báo cáo: TCT Cổ phần Bưu chính Viettel Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

Ngày nhận báo cáo:
Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;
Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;
Chính thức năm: Ngày 15/4 năm kế tiếp sau năm báo cáo.

STTChỉ tiêuMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABC1234567891011121314
ITổng doanh thu thuần01
1Doanh thu dịch vụ bưu chính02
2Doanh thu dịch vụ chuyển phát03
3Doanh thu dịch vụ khác (Data post, phát hành báo chí, bưu chính khác,...)04
IIDoanh thu thuần chia theo tỉnh/thành phố05
...

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

......, ngày..... tháng..... năm.... Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)

Số liệu ước tính năm thời điểm ngày 20/6 và thời điểm ngày 20/11 là số liệu ước cả năm (từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo).

Mẫu số 08/TCTMẫu TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH NGÀNH DẦU KHÍ Quý...năm... (Ước tính, sơ bộ, chính thức)

Biểu số: 08/TCT

TÌNH HÌNH SẢN XUẤT
KINH DOANH NGÀNH DẦU KHÍ
Quý...năm...
(Ước tính, sơ bộ, chính thức)

Đơn vị báo cáo:
Tập đoàn Công nghiệp - Năng lượng Quốc gia Việt Nam
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

Ngày nhận báo cáo:

STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămKế hoạch nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD123456789101112131415
1Dầu thô khai thácTriệu tấn01
1.1Trong nướcTriệu tấn02
2Khi khai thácTỷ m³03
3ĐạmNghìn tấn04
3.1Đạm Phú MỹNghìn tấn05
3.2Đạm Cà MauNghìn tấn06
4LPG (C-1920031)Nghìn tấn07
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămKế hoạch nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD123456789101112131415
5 .Xăng dầu các loại (C-192002)Nghìn tấn08
5.1Xăng các loạiNghìn tấn09
5.2Dầu các loạiNghìn tấn10

Hướng dẫn ghi biểu

1. Báo cáo quý I: Báo cáo cột 1, 8, 9.

3. Báo cáo quý III: Báo cáo từ cột 1 đến cột 5; cột 8 đến cột 14

5. Báo cáo chính thức năm: Báo cáo toàn bộ các cột trong biểu

Mẫu số 09/TCTMẫu SẢN LƯỢNG SẢN XUẤT THAN Quý...năm... (Ước tính, sơ bộ, chính thức)

Biểu số: 09/TCT

SẢN LƯỢNG SẢN XUẤT THAN
Quý...năm...
(Ước tính, sơ bộ, chính thức)

Ngày nhận báo cáo:

Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;
Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;
Chính thức năm: Ngày 15/4 năm kế tiếp sau năm báo cáo.

STTChỉ tiêuMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămKế hoạch nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
! ABC123456789101112131415
i 1Than sạch thành phẩm.01
1.1Than sạch thành phẩm sản xuất02
1.2Than sạch thành phẩm mua ngoài03
Trong đó: Nhập khẩu04
2Than tiêu thụ05
Trong đó: Xuất khẩu06

......, ngày..... tháng..... năm.... Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)

Người lập biểu (Ký, họ tên)

Hướng dẫn ghi biểu: Tương tự như biểu số 08/TCT.

Mẫu số 10/TCTMẫu TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH ĐIỆN

Biểu số: 10/TCT

TÌNH HÌNH SẢN XUẤT
KINH DOANH ĐIỆN

Đơn vị báo cáo:
Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

Ngày nhận báo cáo:

Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;
Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;

STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý II9 thángQuý IVCả nămKế hoạch nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABcD12345678910.1112131415
1Doanh thu thuần bán điệnTr. đồng01
2Điện sản xuất và muaTr. KWh02
2.1Điện sản xuất của EVNTr. kWh03
2.2Điện mua ngoàiTr. kWh04
Trong đó: Nhập khẩuTr. kWh05
2.3Điện sản xuất và mua nội địaTr. KWh06
Thủy điệnTr. kWh07
Năng lượng tái tạoTr. KWh08
Nhiệt điện thanTr. KWh09
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămKế hoạch nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABcD123456789101112131415
Nhiệt điện khíTr. kWh10
Nhiệt điện dầuTr. kWh11
3Điện thương phẩmTr. kWh12
Nông, lâm nghiệp và thủy sảnTr. KWh13
Công nghiệp và xây dựngTr. kWh14
Thương nghiệp và khách sạn, nhà hàngTr. kWh15
Quản lý và tiêu dùng dân cưTr. kWh16
Các hoạt động khácTr. KWh17

Hướng dẫn ghi biêu: Tương tự như biểu số 08/TCT.

Mục lục Bấm để đi tới điều