Mẫu TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH ĐIỆN (Mẫu số 10/TCT - Nghị định 13/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Biểu số: 10/TCT
TÌNH HÌNH SẢN XUẤT
KINH DOANH ĐIỆN
Đơn vị báo cáo:
Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Tài chính (Cục Thống kê)
Ngày nhận báo cáo:
Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;
Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mã số | Năm trước năm báo cáo | Năm báo cáo | |||||||||||||
| Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý II | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | Kế hoạch năm | Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | ||||
| A | B | c | D | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | .11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| 1 | Doanh thu thuần bán điện | Tr. đồng | 01 | |||||||||||||||
| 2 | Điện sản xuất và mua | Tr. KWh | 02 | |||||||||||||||
| 2.1 | Điện sản xuất của EVN | Tr. kWh | 03 | |||||||||||||||
| 2.2 | Điện mua ngoài | Tr. kWh | 04 | |||||||||||||||
| Trong đó: Nhập khẩu | Tr. kWh | 05 | ||||||||||||||||
| 2.3 | Điện sản xuất và mua nội địa | Tr. KWh | 06 | |||||||||||||||
| Thủy điện | Tr. kWh | 07 | ||||||||||||||||
| Năng lượng tái tạo | Tr. KWh | 08 | ||||||||||||||||
| Nhiệt điện than | Tr. KWh | 09 | ||||||||||||||||
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mã số | Năm trước năm báo cáo | Năm báo cáo | |||||||||||||
| Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | Kế hoạch năm | Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | ||||
| A | B | c | D | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| Nhiệt điện khí | Tr. kWh | 10 | ||||||||||||||||
| Nhiệt điện dầu | Tr. kWh | 11 | ||||||||||||||||
| 3 | Điện thương phẩm | Tr. kWh | 12 | |||||||||||||||
| Nông, lâm nghiệp và thủy sản | Tr. KWh | 13 | ||||||||||||||||
| Công nghiệp và xây dựng | Tr. kWh | 14 | ||||||||||||||||
| Thương nghiệp và khách sạn, nhà hàng | Tr. kWh | 15 | ||||||||||||||||
| Quản lý và tiêu dùng dân cư | Tr. kWh | 16 | ||||||||||||||||
| Các hoạt động khác | Tr. KWh | 17 | ||||||||||||||||
Hướng dẫn ghi biêu: Tương tự như biểu số 08/TCT.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Xem thêm 16 mẫu Thống kê hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.
Mẫu Thống kê mới
Xem tất cả
Mẫu SẢN LƯỢNG SẢN XUẤT THAN Quý...năm... (Ước tính, sơ bộ, chính thức)
Mẫu số 09/TCT - Nghị định 13/2026/NĐ-CP
Mẫu TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH NGÀNH DẦU KHÍ Quý...năm... (Ước tính, sơ bộ, chính thức)
Mẫu số 08/TCT - Nghị định 13/2026/NĐ-CP
Mẫu số 07/TCT
Nghị định 13/2026/NĐ-CP
Mẫu MỘT SÓ CHỈ TIÊU VỀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH Quý...năm... (Ước tính, sơ bộ, chính thức)
Mẫu số 06/TCT - Nghị định 13/2026/NĐ-CP
Mẫu MỘT SÓ CHỈ TIÊU VỀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH Quý...năm... (Ước tính, sơ bộ, chính thức)
Mẫu số 05/TCT - Nghị định 13/2026/NĐ-CP
Mẫu MỘT SÓ CHỈ TIÊU VỀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH Quý...năm... (Ước tính, sơ bộ, chính thức)
Mẫu số 04/TCT - Nghị định 13/2026/NĐ-CP
Mẫu MỘT SÓ CHỈ TIÊU VỀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH Quý...năm... (Ước tính, sơ bộ, chính thức)
Mẫu số 03/TCT - Nghị định 13/2026/NĐ-CP
Mẫu DOANH THU LĨNH VỰC THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG PHÂN THEO TỈNH/THÀNH PHỐ Quý...năm... (Ước tính, sơ bộ, chính thức)
Mẫu số 02/TCT - Nghị định 13/2026/NĐ-CP
Mẫu mới cập nhật
Mẫu đề cương xây dựng dự án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
Mẫu số 02 - Nghị quyết 72/2023/NQ-HĐND · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu biên bản họp xóm
Mẫu số 01 - Nghị quyết 72/2023/NQ-HĐND · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu DANH SÁCH THÀNH VIÊN THAM GIA TỔ, NHÓM CỘNG ĐỒNG
Mẫu số 03 - Nghị quyết 10/2024/NQ-HĐND · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu BIÊN BẢN HỌP DÂN
Mẫu số 02 - Nghị quyết 10/2024/NQ-HĐND · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu DỰ ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CỘNG ĐỒNG
Mẫu số 01 - Nghị quyết 10/2024/NQ-HĐND · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026