Mẫu SẢN PHẨM NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN CHỦ YÊU Năm... (Mẫu số 04/NLTS - Nghị định 13/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Biểu số: 04/NLTS
SẢN PHẨM NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ
THỦY SẢN CHỦ YÊU
Năm...
Đơn vị báo cáo:
UBND tỉnh, thành phố: ...
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Tài chính (Cục Thống kê)
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ngày nhận báo cáo:
Ngày 20/3 hằng năm
| Sản phẩm | Đơn vị tính | Mã số | Năm trước năm báo cáo* | Kế hoạch năm báo cáo | So sánh (%) |
| A | ! B | C | : 1 | 2 | 3=2/1*100 |
| I. Trồng trọt | |||||
| 1. Cây hàng năm | |||||
| Lúa | Tấn | 01 | |||
| Trong đó: | |||||
| Lúa Đông Xuân | Tấn | 02 | |||
| Lúa Hè Thu | Tấn | 03 | |||
| Lúa Thu Đông, vụ ba | Tấn | 04 | |||
| Lúa mùa | Tấn | 05 | |||
| Ngô/bắp | Tấn | 06 | |||
| Săn/mỳ | Tấn | 07 | |||
| Mía | Tấn | 08 | |||
| Rau các loại | Tấn | 09 | |||
| Hoa các loại | Tấn | 10 | |||
| Cây............. | Tấn | 11 | |||
| Cây............. | Tấn | 12 |
| Sản phẩm | Đơn vị tính | Mã số | Năm trước năm báo cáo* | Kế hoạch năm báo cáo | So sánh (%) |
| A | B | C | 1 | 2. | 3=2/1*100 |
| 2. Cây lâu năm cho sản phẩm | |||||
| Điều | Tấn | 13 | |||
| Hồ tiêu | Tần | 14 | |||
| Cao su | Tấn | 15 | |||
| Cà phê | Tân | 16 | |||
| Chè búp | Tấn | 17 | |||
| Dừa | Tấn | 18 | |||
| Xoài | Tấn | 19 | |||
| Chuối | Tấn | 20 | |||
| Thanh long | Tần | 21 | |||
| Dứa/thơm/khóm | Tân | 22 | |||
| Sầu riêng | Tấn | 23 | |||
| Cam | Tân | 24 | |||
| Bưởi | Tấn | 25 | |||
| Nhãn | Tấn | 26 | |||
| Vải | Tấn | 27 | |||
| Cây............. | Tấn | 28 | |||
| Cây............. | Tấn | 29 | |||
| II. Chăn nuôi | |||||
| Trâu | Tấn | 30 | |||
| Bò | Tấn | 31 | |||
| Lọn | Tần | 32 | |||
| Gia cầm | Tấn | 33 | |||
| Trong đó: Gà | Tấn | 34 |
| Sản phẩm | Đơn vị tính | Mã số | Năm trước năm báo cáo* | Kế hoạch năm báo cáo | So sánh (%) |
| A | B | C | 1 | 2 | 3=2/1*100 |
| Trứng gia cầm | 1000 quả | 35 | |||
| Sữa bò tươi | Lit | 36 | |||
| III. Lâm nghiệp | |||||
| Diện tích rừng trồng mới tập trung | Ha | 37 | |||
| Sản lượng gỗ khai thác | M³ | 38 | |||
| IV. Thủy sản | |||||
| Tổng sản lượng thủy sản | Tấn | 39 | |||
| Sản lượng nuôi trồng (**) | Tấn | 40 | |||
| Trong đó: | |||||
| Cá tra | Tấn | 41 | |||
| Tôm sú | Tấn | 42 | |||
| Tôm thẻ chân trắng | Tấn | 43 | |||
| Sản lượng khai thác | Tân | 44 | |||
| Trong đó: Khai thác biển | Tần | 45 |
Lưu ý:
(*) : Số liệu năm trước năm báo cáo được cập nhật khi có số liệu chính thức từ Bộ Tài chính (Cục Thống kê). (**) : Không bao gồm số lượng con giống.
......, ngày..... tháng......năm... Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)
Người lập biêu (Ký, họ tên)
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Xem thêm 16 mẫu Thống kê hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.
Mẫu Thống kê mới
Xem tất cả
Mẫu TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH ĐIỆN
Mẫu số 10/TCT - Nghị định 13/2026/NĐ-CP
Mẫu SẢN LƯỢNG SẢN XUẤT THAN Quý...năm... (Ước tính, sơ bộ, chính thức)
Mẫu số 09/TCT - Nghị định 13/2026/NĐ-CP
Mẫu TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH NGÀNH DẦU KHÍ Quý...năm... (Ước tính, sơ bộ, chính thức)
Mẫu số 08/TCT - Nghị định 13/2026/NĐ-CP
Mẫu số 07/TCT
Nghị định 13/2026/NĐ-CP
Mẫu MỘT SÓ CHỈ TIÊU VỀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH Quý...năm... (Ước tính, sơ bộ, chính thức)
Mẫu số 06/TCT - Nghị định 13/2026/NĐ-CP
Mẫu MỘT SÓ CHỈ TIÊU VỀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH Quý...năm... (Ước tính, sơ bộ, chính thức)
Mẫu số 05/TCT - Nghị định 13/2026/NĐ-CP
Mẫu MỘT SÓ CHỈ TIÊU VỀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH Quý...năm... (Ước tính, sơ bộ, chính thức)
Mẫu số 04/TCT - Nghị định 13/2026/NĐ-CP
Mẫu MỘT SÓ CHỈ TIÊU VỀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH Quý...năm... (Ước tính, sơ bộ, chính thức)
Mẫu số 03/TCT - Nghị định 13/2026/NĐ-CP
Mẫu mới cập nhật
Mẫu biên bản kiểm phiếu đánh giá công trình đề nghị xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 07 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu biên bản họp Hội đồng xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 05b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 05a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 04b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 04a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu văn bản xác nhận ứng dụng công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu báo cáo tóm tắt công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026