vanban.org

Mẫu MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ SẢN XUẤT NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN (Mẫu số 03/NLTS - Nghị định 13/2026/NĐ-CP của Chính phủ)

Căn cứ: Nghị định 13/2026/NĐ-CP Chính phủ Ban hành 13/01/2026 Cập nhật 02/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Biểu số: 03/NLTS

MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ SẢN XUẤT
NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN

Đơn vị báo cáo:
UBND tỉnh, thành phố: ...
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Tài chính (Cục Thống kê)
Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Ngày nhận báo cáo:

Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;
Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;
Chính thức năm: Ngày 20/3 năm kế tiếp sau năm báo cáo.

STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD1234567891011121314
1I. Trồng trọtxxxxxxxxxxxxxx
21. Cây hằng nămxxxxxxxxxxx .xxx
31.1. LúaVụ Đông XuânTiến độ gieo trồngHa01
4Tiến độ thu hoạchHa02
5Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)Ha03
6Trong đó:
7Do thiên taiHa04
8Do dịch bệnhHa05
9Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa06
Năm trước năm báo cáoNăm báo cáo
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã số
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ACD1234567891011121314
10Vụ Hè ThuTiến độ gieo trồngHa07
11Tiến độ thu hoạchHa08
12Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)Ha09
13Trong đó:
14Do thiên taiHa10
15Do dịch bệnhHa11
16Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa12
17Vụ Thu ĐôngTiến độ gieo trồngHa13
18Tiến độ thu hoạchHa14
19Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)Ha15
20Trong đó:
21Do thiên taiHa16
22Do dịch bệnhHa17
23Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa18
Năm trước năm báo cáoNăm báo cáo
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã số
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD1234567891G1112-1314
24Vụ MùaTiến độ gieo trồngHa19
25Tiến độ thu hoạchHa20
26Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)Ha21
27Trong đó:
28Do thiên taiHa22
29Do dịch bệnhHa23
30Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa24
311.2. NgôTiến độ gieo trồngHa25
32Tiến độ thu hoạchHa26
33Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)Ha27
34Trong đó:
35Do thiên taiHa28
36Do dịch bệnhHa29
37Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa30
Chỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
STT
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD123456789--1011121314
381.3. SắnTiến độ gieo trồngHa31
39Tiến độ thu hoạchHa32
40Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)Ha33
41Trong đó:
42Do thiên taiHa34
43Do dịch bệnhHa35
44Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa36
451.4. MíaTiến độ gieo trồngHa37
46Tiến độ thu hoạchHa38I
47Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)Ha39
48Trong đó:
49Do thiên taiHa40
50Do dịch bệnhHa41
51Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa42
Năm trước năm báo cáoNăm báo cáo
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã số
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD12345678910}l121314
521.5. Rau các loạiTiến độ gieo trồngHa43
53Tiến độ thu hoạchHa44
54Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)Ha45
55Trong đó:
56Do thiên taiHa46
57Do dịch bệnhHa47
58Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch48
591.6. Hoa các loạiTiến độ gieo trồng.Ha49
60Tiến độ thu hoạch50
61Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)Ha51
62Trong đó:
63Do thiên taiHa52
64Do dịch bệnhHa53
65Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa54
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD1234567891011121314
661.7. Cây khác: ....Tiến độ gieo trồngHa55
67Tiến độ thu hoạch56
68Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên)Ha57
69Trong đó:
70Do thiên taiHa58
71Đò dịch bệnhHa59
72Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa60
731.8. Diện tích cây hằng năm bị xâm nhập mặn với ranh 4 g/lHa61xxxxxxxxxx
742. Cây lâu nămxxxxXxxxXxxXxx
752.1. ĐiềuDiện tích trồng tập trungHa62xxxxxxxxxx
76Diện tích trồng mớiHa63xxxxxxxxxxxx
77Diện tích chuyển đổi sang mục đích khácHa64xxxxxxxxxx
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD1234567891011121314
78Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đỗ gãy, chết,...)Ha65xxxxxxxxxx
79Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục đượcHa66
80Trong đó:
81Do thiên taiHa67
82Do dịch bệnhHa68
83Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa69xxxxxxxxxx
842.2. Hò tiêuDiện tích trồng tập trungHa70xxxxxxxxxx
85Diện tích trồng mớiHa71xxxXxxxxxxxx
86Diện tích chuyển đổi sang mục đích khácHa72xxxxxxxxxx
87Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đồ gãy, chết,...)Ha73xxxi^xxxxxxx
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD1234567891011121314
88Diện tích chỉ mất trăng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục đượcHa74
89Trong đó:
90Do thiên taiHa75
91Do dịch bệnhHa76
92Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa77xxxxxxxxxx
932.3. Cao suDiện tích trồng tập trungHa78xxxxxxxxxx .
94Diện tích trồng mớiHa79xxxxxxxxxxxx
95Diện tích chuyển đổi sang mục đích khácHa80xxxxxxxxxx
96Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đỗ gãy, chết,...)Ha81
97Diện tích chỉ mất trăng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khai phục đượcHa82
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD$\overline{1}$234567891011121314
98Trong đó:
99Đo thiên taiHa83xxxXXxxxxx
100Đo dịch bệnhHa84
101Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa85xxxxxxxxxx
1022.4. Cà phêDiện tích trồng tập trungHa86xxxXxxxxxx
103Diện tích trồng mớiHa87xxxxxxxxxxxx
104Diện tích chuyển đổi sang mục đích khácHa88. xxxxxxxxxx
105Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đồ gãy, chết,...)Ha89
106Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục đượcHa90
107Trong đó:
108Đo thiên taiHa91xxxxxxxxxx
109Do dịch bệnhHa92
110Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa93xxxxxxxxxx
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD123456. 7891011121314
1112.5. Chè búpHa94xxxxxxxx'xx
112Diện tích trồng mớiHa95xxxxxxxxxxxx
113Diện tích chuyển đổi sang mục đích khácHa96xxxxxxxxxx .
114Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)Ha97xxxxxxxxxx
115Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục đượcHa98
116Trong đó:
117Do thiên taiHa99
118Do dịch bệnhHa100
119Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa101xxxxxxxxxx
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD123456789-1011121314.
120.2.6. DừaDiện tích trồng tập trungHa102xxxxx .xxxxx
121Diện tích trồng mớiHa103xxxxxxxxx$i^{\mathbf{x}}$i xx
122Diện tích chuyển đổi sang mục đích khácHa104xxxxxxxxxx
123Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đồ gãy, chết,...)Ha105$\dot{x}$xxx$\dot{x}$xxxxx
124Diện tích chi mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục đượcHa106
125Trong đó:
126Do thiên taiHa107
127Do dịch bệnh108
128Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa109xxxxxxxxxx
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD1234567891011121314
1292.7. XoàiDiện tích trồng tập trungHa110xxxxxxxxxx
130Diện tích trồng mớiHa111Xxxxxxxxxxxx
131Diện tích chuyển đổi sang mục đích khácHa112xxxxxxxxxx
132Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)Ha113xxxxxxxxxx
133Diện tích chỉ mất trăng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục đượcHa114
134Trong đó:
135Do thiên taiHa115
136Do dịch bệnhHa116
137Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa117xxxxxxxxxx
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD123456789101}121314
1382.8. ChuốiDiện tích trồng tập trungHa118xxxxxxxxxx
139Diện tích trồng mớiHa119xxxxxxxxxxxx
140Diện tích chuyển đổi sang mục đích khácHa120xxxxxxxxxx
141Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đồ gãy, chết,...)Ha121xxxxxxxxxx
142Diện tích chỉ mất trăng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục đượcHa122
143Trong đó:
144Do thiên taiHa123
145Do dịch bệnhHa124
146Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa125xxxi xxxxxxx
Chỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
STT
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD1234567891011121314
1472.9. Thanh longDiện tích trồng tập trungHa126xxxxxxxxxx
148Diện tích trồng mớiHa127xxxxXxxxxxxx
149Diện tích chuyển đổi sang mục đích khácHa128xxxxxxxxxx
150Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đỗ gãy, chết,...)Ha129xxxxxxxxxx
151Diện tích chỉ mất trăng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục đượcHa130
152Trong đó:
153Do thiên taiHa131
154Do dịch bệnhHa132
155Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa133$\dot{x}$xxxxxxxxx
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD1234567891011121314
1562.10. DứaDiện tích trồng tập trungHa134xxxxxxxxxx
157Diện tích trồng mớiHa135xxxxxxxxxxxx
158Diện tích chuyển đổi sang mục đích khácHa136xxxxxxxxxx
159Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đồ gãy, chết,...)Ha137xxxxxxxxxx
160Diện tích chỉ mất trăng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục đượcHa138
161Trong đó:
162Do thiên taiHa139
163Do dịch bệnhHa140
164Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa141xxxxxxxxxx
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IV.Cả năm
ABCD1234567891011121314
1652.11. Sầu riêngDiện tích trồng tập trungHa142xxxxxxxxxx
166Diện tích trồng mớiHa143xxxxxxxxxxxx
167Diện tích chuyên đổi sang mục đích khácHa144xxxxxxxxxx
168Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đỗ gãy, chết,...)Ha145xxxx .xxxxxx
169Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục đượcHa146
170Trong đó:
171Do thiên taiHa147
172Do dịch bệnhHa148
173Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa149xxxxxxxxxx
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD1234567891011121314
1742.12. CamDiện tích trồng tập trungHa150xxxxxxxxxx
175Diên tích trồng mớiHa151x, xxxxxxxxxxX
176Diện tích chuyển đổi sang mục đích khácHa152xxxxxxxxxx
177Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)Ha153xxx.xxxxxxx
178Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục đượcHa154
179Trong đó:
180Do thiên taiHa155
181Do dịch bệnhHa156
182Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa157xxxx. xxxxxx
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD1234567891011121314
1832.13. BưởiDiện tích trồng tập trungHa158xxxxxxxxxx
184Diện tích trồng mớiHa159xxxxxxxxxxxx
185Diện tích chuyển đổi sang mục đích khácHa160xxxxxxxxxx
186Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)Ha161xxxxxxxxxx
187Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục đượcHa162
188Trong đó:
189Do thiên taiHa163
190Do dịch bệnhHa164
191 --Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa165xxxxxxxxxx
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD1234567891011121314
1922.14. NhãnDiện tích trồng tập trungHa166$\dot{x}$xxxxxxxxx
193Diện tích trồng mớiHa167xxxxxxxxxxxx
194Diện tích chuyển đổi sang mục đích khácHa168xxxxxxxxxx
195Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)Ha169xxxxxxxxxx
196Diện tích chỉ mất trăng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục đượcHa170
197Trong đó:
198Do thiên taiHa171
199Do dịch bệnhHa172
200Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa173xxxxxxxxxx
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD1234567891011121314
201Diện tích trồng tập trungHa174xxxxxxxxxx
202Diện tích trồng mớiHa175xxxxxxxxxxxx
203Diện tích chuyển đổi sang mục đích khácHa176xxxxxxxxxx
204Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đỗ gãy, chết,...)Ha177xxxxxxxxxx
205Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục đượcHa178
206Trong đó:
207Do thiên taiHa179
208Do dịch bệnhHa180
209Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạchHa181xx .xxxxxxxx
Năm báo cáo
STIChỉ tiêuĐơn vị tínhNăm trước năm báo cáo
Quý IQuy II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuj6 tháng9 thánQuý IVCả năm
ABCD}234567891011.121314
210Diện tích trồng tật trungHa182xx$-x^2 + 4x - 3$x$\frac{x}{x}$x$\mathbb{Z}$xxA vertical line with a horizontal line intersecting it at the bottom.$\underline{x}$xx
211211Diện tích trồng mớiHaHa183xxxxxxxxxxxx
212Diện tích chuyển đổi sang mục đích khácHa184xxxxxxxxxx
IHa
212:
213Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...)Ha185xxxxxxxxxx
I: | Ha
213.
214Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.Ha186
1001000000
214Ha
A black square with four straight lines extending from each corner.
215Trong đó:
$\frac{215}{216}$Ha
216Ha187
217Ha$\sqrt{ }$$-\infty$$\mathbb{N}$$\overline{m}$$-\infty$$\perp$
218218HaHa189xxxxxxxxxx
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD12345678.91011121314
2192.17. Diện tích cây lâu năm bị xâm nhập mặn với ranh 4 g/lHa190xxxxxxxxxx
220II. Chăn nuôixxXxxxxxxxxxxx
2211. Cúm gia cầmSố xã có dịchXã191
222Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy (gia cầm)Con192
2232. Tả lợn châu PhiSố xã có dịchXã193
224Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy (lợn)Con194
2253. Lở mồm long móngSố xã có dịchXã195
226Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy (trâu, bò, dê, lon)Con196
2274. Viêm da nổi cụcSố xã có dịchXã197
228Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy (trâu, bò)Con198
2295. Bệnh ...Số xã có dịchXã199
230Số lượng vật nuôi bị tiêu hủyCon200
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD1234567891011121314
2316. Số lượng vật nuôi được quản lý trên hệ thống đăng ký cơ sở chăn nuôi của Bộ*TrâuCon201xxXxxx
232BòCon202xxxxxx
233Trong đó: Bò sữaCon203xxxxxx
234LợnCon204xxxxxx
235Gia cầm (gà, vịt, ngan)Nghìn con205xxxxxx
236Vật nuôi khác: …… (Đặc thù của Tỉnh)206xxxxxx
237III. Lâm nghiệpxxxxxxxxxxxxxx
2381. Diện tích rừng bị thiệt hạiHa207
239Trong đó: Diện tích rừng bị cháyHa208
240IV. Thủy sảnxxxxxxxxxxxxxx
2411. Diện tích thủy sản mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở lên)Ha209
2422. Số lồng, bè thủy sản mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở lên)Ha210
Chỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
STT
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
BCD12.34567891011121314
2433. Cá tra thâm canh, bán thâm canhDiện tích thả nuôiHa211
244Diện tích thu hoạchHa212
245Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở lên)Ha213
246Trong đó:
247Do thiên taiHa214
248Do dịch bệnhHa215
249Diện tích bị thiệt hại dưới 70%Ha216
250.Trong đó:-
251Do thiên taiHa217
252Do dịch bệnhHa218
2534. Tôm sú thâm canh, bán thâm canhDiện tích thả nuôiHa219
254Diện tích mất trăng (bị thiệt hại từ 70% trở lên)Ha220
255Trong đó:
256Do thiên taiHa221
257Do dịch bệnhHa222
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
BCD1234567891011121314
258Diện tích bị thiệt hại dưới 70%.Ha223
Trong đó:
Do thiên taiHa224
261Do dịch bệnhHa225
2625. Tôm thẻ chân trắng siêu thâm canh, thâm canh, bán thâm canhDiện tích thả nuôiHa226
263Chiara:
264Siêu thâm canhHa227
265Thâm canh, bán thâm canhHa228
266Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở lên)Ha229
267Chiara:
268Siêu thâm canhHa230
269Thâm canh, bán thâm canhHa231
270Diện tích bị thiệt hại dưới 70%Ha232
271Chiara:
272Siêu thâm canhHa233
273Thâm canh, bán thâm canhHa234
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD1234567891011121314
2746. Tôm quảng canh, quảng canh cải tiếnDiện tích mặt nước nuôiHa235
275Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở lên)Ha236
276Trong đó:
277Do thiên taiHa237
278Do dịch bệnhHa238
279Diện tích bị thiệt hại dưới 70%.Ha239
280Trong đó:
281Do thiên taiHa240
282Do dịch bệnhHa241
2837. Số lượng cá tra giống được kiểm dịchTriệu con242
2848. Số lượng tôm giống được kiểm dịchTriệu con243
285Trong đó:
286Tôm sú giống được kiểm dịchTriệu con244-نعتيمان1970 1980 1990 2000الجامعة الإسلامية10000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000100 100 100
STTChỉ tiêuĐơn vị tínhMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý Π6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABCD123456789101I121314.
287Tôm thẻ chân trắng giống được kiểm dịchTriệu con245
2889. Diện tích thủy sản bị xâm nhập mặnHa246
28910. Số lượng tàu thuyền được đăng ký, đăng kiểmChiếc247xxxxxxxxxx
29011. Số lượng tàu thuyền được gắn thiết bị hành trìnhChiếc248
29112. Số lượng tàu thuyền vi phạm IUUChiếc249

Lưu ý:

Người lập biểu (Ký, họ tên)

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Xem thêm 16 mẫu Thống kê hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026