Mẫu MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ SẢN XUẤT NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN (Mẫu số 03/NLTS - Nghị định 13/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Biểu số: 03/NLTS
MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ SẢN XUẤT
NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN
Đơn vị báo cáo:
UBND tỉnh, thành phố: ...
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Tài chính (Cục Thống kê)
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ngày nhận báo cáo:
Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;
Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;
Chính thức năm: Ngày 20/3 năm kế tiếp sau năm báo cáo.
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mã số | Năm trước năm báo cáo | Năm báo cáo | ||||||||||||||
| Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | ||||||
| A | B | C | D | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | ||
| 1 | I. Trồng trọt | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | ||||
| 2 | 1. Cây hằng năm | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x . | x | x | x | ||||
| 3 | 1.1. Lúa | Vụ Đông Xuân | Tiến độ gieo trồng | Ha | 01 | ||||||||||||||
| 4 | Tiến độ thu hoạch | Ha | 02 | ||||||||||||||||
| 5 | Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) | Ha | 03 | ||||||||||||||||
| 6 | Trong đó: | ||||||||||||||||||
| 7 | Do thiên tai | Ha | 04 | ||||||||||||||||
| 8 | Do dịch bệnh | Ha | 05 | ||||||||||||||||
| 9 | Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch | Ha | 06 | ||||||||||||||||
| Năm trước năm báo cáo | Năm báo cáo | ||||||||||||||||||
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mã số | ||||||||||||||||
| Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | ||||||
| A | C | D | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | |||
| 10 | Vụ Hè Thu | Tiến độ gieo trồng | Ha | 07 | |||||||||||||||
| 11 | Tiến độ thu hoạch | Ha | 08 | ||||||||||||||||
| 12 | Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) | Ha | 09 | ||||||||||||||||
| 13 | Trong đó: | ||||||||||||||||||
| 14 | Do thiên tai | Ha | 10 | ||||||||||||||||
| 15 | Do dịch bệnh | Ha | 11 | ||||||||||||||||
| 16 | Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch | Ha | 12 | ||||||||||||||||
| 17 | Vụ Thu Đông | Tiến độ gieo trồng | Ha | 13 | |||||||||||||||
| 18 | Tiến độ thu hoạch | Ha | 14 | ||||||||||||||||
| 19 | Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) | Ha | 15 | ||||||||||||||||
| 20 | Trong đó: | ||||||||||||||||||
| 21 | Do thiên tai | Ha | 16 | ||||||||||||||||
| 22 | Do dịch bệnh | Ha | 17 | ||||||||||||||||
| 23 | Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch | Ha | 18 | ||||||||||||||||
| Năm trước năm báo cáo | Năm báo cáo | ||||||||||||||||||
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mã số | ||||||||||||||||
| Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | ||||||
| A | B | C | D | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 1G | 11 | 12 | -13 | 14 | ||
| 24 | Vụ Mùa | Tiến độ gieo trồng | Ha | 19 | |||||||||||||||
| 25 | Tiến độ thu hoạch | Ha | 20 | ||||||||||||||||
| 26 | Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) | Ha | 21 | ||||||||||||||||
| 27 | Trong đó: | ||||||||||||||||||
| 28 | Do thiên tai | Ha | 22 | ||||||||||||||||
| 29 | Do dịch bệnh | Ha | 23 | ||||||||||||||||
| 30 | Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch | Ha | 24 | ||||||||||||||||
| 31 | 1.2. Ngô | Tiến độ gieo trồng | Ha | 25 | |||||||||||||||
| 32 | Tiến độ thu hoạch | Ha | 26 | ||||||||||||||||
| 33 | Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) | Ha | 27 | ||||||||||||||||
| 34 | Trong đó: | ||||||||||||||||||
| 35 | Do thiên tai | Ha | 28 | ||||||||||||||||
| 36 | Do dịch bệnh | Ha | 29 | ||||||||||||||||
| 37 | Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch | Ha | 30 | ||||||||||||||||
| Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mã số | Năm trước năm báo cáo | Năm báo cáo | ||||||||||||||
| STT | ||||||||||||||||||
| Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | |||||
| A | B | C | D | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | --10 | 11 | 12 | 13 | 14 | |
| 38 | 1.3. Sắn | Tiến độ gieo trồng | Ha | 31 | ||||||||||||||
| 39 | Tiến độ thu hoạch | Ha | 32 | |||||||||||||||
| 40 | Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) | Ha | 33 | |||||||||||||||
| 41 | Trong đó: | |||||||||||||||||
| 42 | Do thiên tai | Ha | 34 | |||||||||||||||
| 43 | Do dịch bệnh | Ha | 35 | |||||||||||||||
| 44 | Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch | Ha | 36 | |||||||||||||||
| 45 | 1.4. Mía | Tiến độ gieo trồng | Ha | 37 | ||||||||||||||
| 46 | Tiến độ thu hoạch | Ha | 38 | I | ||||||||||||||
| 47 | Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) | Ha | 39 | |||||||||||||||
| 48 | Trong đó: | |||||||||||||||||
| 49 | Do thiên tai | Ha | 40 | |||||||||||||||
| 50 | Do dịch bệnh | Ha | 41 | |||||||||||||||
| 51 | Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch | Ha | 42 | |||||||||||||||
| Năm trước năm báo cáo | Năm báo cáo | |||||||||||||||||
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mã số | |||||||||||||||
| Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | |||||
| A | B | C | D | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | }l | 12 | 13 | 14 | |
| 52 | 1.5. Rau các loại | Tiến độ gieo trồng | Ha | 43 | ||||||||||||||
| 53 | Tiến độ thu hoạch | Ha | 44 | |||||||||||||||
| 54 | Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) | Ha | 45 | |||||||||||||||
| 55 | Trong đó: | |||||||||||||||||
| 56 | Do thiên tai | Ha | 46 | |||||||||||||||
| 57 | Do dịch bệnh | Ha | 47 | |||||||||||||||
| 58 | Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch | 48 | ||||||||||||||||
| 59 | 1.6. Hoa các loại | Tiến độ gieo trồng | .Ha | 49 | ||||||||||||||
| 60 | Tiến độ thu hoạch | 50 | ||||||||||||||||
| 61 | Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) | Ha | 51 | |||||||||||||||
| 62 | Trong đó: | |||||||||||||||||
| 63 | Do thiên tai | Ha | 52 | |||||||||||||||
| 64 | Do dịch bệnh | Ha | 53 | |||||||||||||||
| 65 | Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch | Ha | 54 | |||||||||||||||
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mã số | Năm trước năm báo cáo | Năm báo cáo | |||||||||||||
| Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | |||||
| A | B | C | D | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | |
| 66 | 1.7. Cây khác: .... | Tiến độ gieo trồng | Ha | 55 | ||||||||||||||
| 67 | Tiến độ thu hoạch | 56 | ||||||||||||||||
| 68 | Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) | Ha | 57 | |||||||||||||||
| 69 | Trong đó: | |||||||||||||||||
| 70 | Do thiên tai | Ha | 58 | |||||||||||||||
| 71 | Đò dịch bệnh | Ha | 59 | |||||||||||||||
| 72 | Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch | Ha | 60 | |||||||||||||||
| 73 | 1.8. Diện tích cây hằng năm bị xâm nhập mặn với ranh 4 g/l | Ha | 61 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||||
| 74 | 2. Cây lâu năm | x | x | x | x | X | x | x | x | X | x | x | X | x | x | |||
| 75 | 2.1. Điều | Diện tích trồng tập trung | Ha | 62 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | ||||
| 76 | Diện tích trồng mới | Ha | 63 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||
| 77 | Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác | Ha | 64 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||||
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mã số | Năm trước năm báo cáo | Năm báo cáo | |||||||||||||
| Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | |||||
| A | B | C | D | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | |
| 78 | Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đỗ gãy, chết,...) | Ha | 65 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||||
| 79 | Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được | Ha | 66 | |||||||||||||||
| 80 | Trong đó: | |||||||||||||||||
| 81 | Do thiên tai | Ha | 67 | |||||||||||||||
| 82 | Do dịch bệnh | Ha | 68 | |||||||||||||||
| 83 | Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch | Ha | 69 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||||
| 84 | 2.2. Hò tiêu | Diện tích trồng tập trung | Ha | 70 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | ||||
| 85 | Diện tích trồng mới | Ha | 71 | x | x | x | X | x | x | x | x | x | x | x | x | |||
| 86 | Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác | Ha | 72 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||||
| 87 | Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đồ gãy, chết,...) | Ha | 73 | x | x | x | i^x | x | x | x | x | x | x | |||||
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mã số | Năm trước năm báo cáo | Năm báo cáo | |||||||||||||
| Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | |||||
| A | B | C | D | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | |
| 88 | Diện tích chỉ mất trăng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được | Ha | 74 | |||||||||||||||
| 89 | Trong đó: | |||||||||||||||||
| 90 | Do thiên tai | Ha | 75 | |||||||||||||||
| 91 | Do dịch bệnh | Ha | 76 | |||||||||||||||
| 92 | Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch | Ha | 77 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||||
| 93 | 2.3. Cao su | Diện tích trồng tập trung | Ha | 78 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x . | ||||
| 94 | Diện tích trồng mới | Ha | 79 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||
| 95 | Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác | Ha | 80 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||||
| 96 | Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đỗ gãy, chết,...) | Ha | 81 | |||||||||||||||
| 97 | Diện tích chỉ mất trăng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khai phục được | Ha | 82 | |||||||||||||||
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mã số | Năm trước năm báo cáo | Năm báo cáo | |||||||||||||
| Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | |||||
| A | B | C | D | $\overline{1}$ | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | |
| 98 | Trong đó: | |||||||||||||||||
| 99 | Đo thiên tai | Ha | 83 | x | x | x | X | X | x | x | x | x | x | |||||
| 100 | Đo dịch bệnh | Ha | 84 | |||||||||||||||
| 101 | Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch | Ha | 85 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||||
| 102 | 2.4. Cà phê | Diện tích trồng tập trung | Ha | 86 | x | x | x | X | x | x | x | x | x | x | ||||
| 103 | Diện tích trồng mới | Ha | 87 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||
| 104 | Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác | Ha | 88 | . x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||||
| 105 | Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đồ gãy, chết,...) | Ha | 89 | |||||||||||||||
| 106 | Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được | Ha | 90 | |||||||||||||||
| 107 | Trong đó: | |||||||||||||||||
| 108 | Đo thiên tai | Ha | 91 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||||
| 109 | Do dịch bệnh | Ha | 92 | |||||||||||||||
| 110 | Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch | Ha | 93 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||||
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mã số | Năm trước năm báo cáo | Năm báo cáo | |||||||||||||
| Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | |||||
| A | B | C | D | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | . 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | |
| 111 | 2.5. Chè búp | Ha | 94 | x | x | x | x | x | x | x | x' | x | x | |||||
| 112 | Diện tích trồng mới | Ha | 95 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||
| 113 | Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác | Ha | 96 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x . | |||||
| 114 | Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...) | Ha | 97 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||||
| 115 | Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được | Ha | 98 | |||||||||||||||
| 116 | Trong đó: | |||||||||||||||||
| 117 | Do thiên tai | Ha | 99 | |||||||||||||||
| 118 | Do dịch bệnh | Ha | 100 | |||||||||||||||
| 119 | Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch | Ha | 101 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||||
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mã số | Năm trước năm báo cáo | Năm báo cáo | |||||||||||||
| Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | |||||
| A | B | C | D | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | -10 | 11 | 12 | 13 | 14. | |
| 120. | 2.6. Dừa | Diện tích trồng tập trung | Ha | 102 | x | x | x | x | x . | x | x | x | x | x | ||||
| 121 | Diện tích trồng mới | Ha | 103 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | $i^{\mathbf{x}}$ | i x | x | |||
| 122 | Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác | Ha | 104 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||||
| 123 | Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đồ gãy, chết,...) | Ha | 105 | $\dot{x}$ | x | x | x | $\dot{x}$ | x | x | x | x | x | |||||
| 124 | Diện tích chi mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được | Ha | 106 | |||||||||||||||
| 125 | Trong đó: | |||||||||||||||||
| 126 | Do thiên tai | Ha | 107 | |||||||||||||||
| 127 | Do dịch bệnh | 108 | ||||||||||||||||
| 128 | Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch | Ha | 109 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||||
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mã số | Năm trước năm báo cáo | Năm báo cáo | |||||||||||||
| Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | |||||
| A | B | C | D | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | |
| 129 | 2.7. Xoài | Diện tích trồng tập trung | Ha | 110 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | ||||
| 130 | Diện tích trồng mới | Ha | 111 | X | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||
| 131 | Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác | Ha | 112 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||||
| 132 | Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...) | Ha | 113 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||||
| 133 | Diện tích chỉ mất trăng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được | Ha | 114 | |||||||||||||||
| 134 | Trong đó: | |||||||||||||||||
| 135 | Do thiên tai | Ha | 115 | |||||||||||||||
| 136 | Do dịch bệnh | Ha | 116 | |||||||||||||||
| 137 | Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch | Ha | 117 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||||
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mã số | Năm trước năm báo cáo | Năm báo cáo | |||||||||||||
| Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | |||||
| A | B | C | D | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 1} | 12 | 13 | 14 | |
| 138 | 2.8. Chuối | Diện tích trồng tập trung | Ha | 118 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | ||||
| 139 | Diện tích trồng mới | Ha | 119 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||
| 140 | Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác | Ha | 120 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||||
| 141 | Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đồ gãy, chết,...) | Ha | 121 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||||
| 142 | Diện tích chỉ mất trăng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được | Ha | 122 | |||||||||||||||
| 143 | Trong đó: | |||||||||||||||||
| 144 | Do thiên tai | Ha | 123 | |||||||||||||||
| 145 | Do dịch bệnh | Ha | 124 | |||||||||||||||
| 146 | Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch | Ha | 125 | x | x | x | i x | x | x | x | x | x | x | |||||
| Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mã số | Năm trước năm báo cáo | Năm báo cáo | ||||||||||||||
| STT | ||||||||||||||||||
| Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | |||||
| A | B | C | D | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | |
| 147 | 2.9. Thanh long | Diện tích trồng tập trung | Ha | 126 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | ||||
| 148 | Diện tích trồng mới | Ha | 127 | x | x | x | x | X | x | x | x | x | x | x | x | |||
| 149 | Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác | Ha | 128 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||||
| 150 | Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đỗ gãy, chết,...) | Ha | 129 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||||
| 151 | Diện tích chỉ mất trăng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được | Ha | 130 | |||||||||||||||
| 152 | Trong đó: | |||||||||||||||||
| 153 | Do thiên tai | Ha | 131 | |||||||||||||||
| 154 | Do dịch bệnh | Ha | 132 | |||||||||||||||
| 155 | Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch | Ha | 133 | $\dot{x}$ | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||||
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mã số | Năm trước năm báo cáo | Năm báo cáo | |||||||||||||
| Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | |||||
| A | B | C | D | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | |
| 156 | 2.10. Dứa | Diện tích trồng tập trung | Ha | 134 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | ||||
| 157 | Diện tích trồng mới | Ha | 135 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||
| 158 | Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác | Ha | 136 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||||
| 159 | Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đồ gãy, chết,...) | Ha | 137 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||||
| 160 | Diện tích chỉ mất trăng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được | Ha | 138 | |||||||||||||||
| 161 | Trong đó: | |||||||||||||||||
| 162 | Do thiên tai | Ha | 139 | |||||||||||||||
| 163 | Do dịch bệnh | Ha | 140 | |||||||||||||||
| 164 | Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch | Ha | 141 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||||
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mã số | Năm trước năm báo cáo | Năm báo cáo | |||||||||||||
| Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV. | Cả năm | |||||
| A | B | C | D | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | |
| 165 | 2.11. Sầu riêng | Diện tích trồng tập trung | Ha | 142 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | ||||
| 166 | Diện tích trồng mới | Ha | 143 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||
| 167 | Diện tích chuyên đổi sang mục đích khác | Ha | 144 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||||
| 168 | Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đỗ gãy, chết,...) | Ha | 145 | x | x | x | x . | x | x | x | x | x | x | |||||
| 169 | Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được | Ha | 146 | |||||||||||||||
| 170 | Trong đó: | |||||||||||||||||
| 171 | Do thiên tai | Ha | 147 | |||||||||||||||
| 172 | Do dịch bệnh | Ha | 148 | |||||||||||||||
| 173 | Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch | Ha | 149 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||||
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mã số | Năm trước năm báo cáo | Năm báo cáo | |||||||||||||
| Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | |||||
| A | B | C | D | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | |
| 174 | 2.12. Cam | Diện tích trồng tập trung | Ha | 150 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | ||||
| 175 | Diên tích trồng mới | Ha | 151 | x | , x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | X | |||
| 176 | Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác | Ha | 152 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||||
| 177 | Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...) | Ha | 153 | x | x | x | .x | x | x | x | x | x | x | |||||
| 178 | Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được | Ha | 154 | |||||||||||||||
| 179 | Trong đó: | |||||||||||||||||
| 180 | Do thiên tai | Ha | 155 | |||||||||||||||
| 181 | Do dịch bệnh | Ha | 156 | |||||||||||||||
| 182 | Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch | Ha | 157 | x | x | x | x | . x | x | x | x | x | x | |||||
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mã số | Năm trước năm báo cáo | Năm báo cáo | |||||||||||||
| Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | |||||
| A | B | C | D | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | |
| 183 | 2.13. Bưởi | Diện tích trồng tập trung | Ha | 158 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | ||||
| 184 | Diện tích trồng mới | Ha | 159 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||
| 185 | Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác | Ha | 160 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||||
| 186 | Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...) | Ha | 161 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||||
| 187 | Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được | Ha | 162 | |||||||||||||||
| 188 | Trong đó: | |||||||||||||||||
| 189 | Do thiên tai | Ha | 163 | |||||||||||||||
| 190 | Do dịch bệnh | Ha | 164 | |||||||||||||||
| 191 -- | Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch | Ha | 165 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||||
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mã số | Năm trước năm báo cáo | Năm báo cáo | |||||||||||||
| Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | |||||
| A | B | C | D | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | |
| 192 | 2.14. Nhãn | Diện tích trồng tập trung | Ha | 166 | $\dot{x}$ | x | x | x | x | x | x | x | x | x | ||||
| 193 | Diện tích trồng mới | Ha | 167 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||
| 194 | Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác | Ha | 168 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||||
| 195 | Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...) | Ha | 169 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||||
| 196 | Diện tích chỉ mất trăng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được | Ha | 170 | |||||||||||||||
| 197 | Trong đó: | |||||||||||||||||
| 198 | Do thiên tai | Ha | 171 | |||||||||||||||
| 199 | Do dịch bệnh | Ha | 172 | |||||||||||||||
| 200 | Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch | Ha | 173 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||||
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mã số | Năm trước năm báo cáo | Năm báo cáo | |||||||||||||
| Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | |||||
| A | B | C | D | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | |
| 201 | Diện tích trồng tập trung | Ha | 174 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||||
| 202 | Diện tích trồng mới | Ha | 175 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||
| 203 | Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác | Ha | 176 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||||
| 204 | Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đỗ gãy, chết,...) | Ha | 177 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||||
| 205 | Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được | Ha | 178 | |||||||||||||||
| 206 | Trong đó: | |||||||||||||||||
| 207 | Do thiên tai | Ha | 179 | |||||||||||||||
| 208 | Do dịch bệnh | Ha | 180 | |||||||||||||||
| 209 | Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch | Ha | 181 | x | x . | x | x | x | x | x | x | x | x | |||||
| Năm báo cáo | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| STI | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Năm trước năm báo cáo | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Quý I | Quy II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | Quý I | Quj | 6 tháng | 9 thán | Quý IV | Cả năm | |||||||||||||||||||||||||
| A | B | C | D | } | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11. | 12 | 13 | 14 | ||||||||||||||||||||
| 210 | Diện tích trồng tật trung | Ha | 182 | x | x | $-x^2 + 4x - 3$ | x | $\frac{x}{x}$ | x | $\mathbb{Z}$ | x | x | A vertical line with a horizontal line intersecting it at the bottom. | $\underline{x}$ | x | x | |||||||||||||||||||||
| 211 | 211 | Diện tích trồng mới | Ha | Ha | 183 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | ||||||||||||||||||||
| 212 | Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác | Ha | 184 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | ||||||||||||||||||||||||
| I | Ha | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 212 | : | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 213 | Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...) | Ha | 185 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | ||||||||||||||||||||||||
| I | : | Ha | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 213 | . | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 214 | Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được. | Ha | 186 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 100 | 1000000 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 214 | Ha | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| A black square with four straight lines extending from each corner. | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 215 | Trong đó: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| $\frac{215}{216}$ | Ha | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 216 | Ha | 187 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 217 | Ha | $\sqrt{ }$ | $-\infty$ | $\mathbb{N}$ | $\overline{m}$ | $-\infty$ | $\perp$ | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 218 | 218 | Ha | Ha | 189 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||||||||||||||||||||||
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mã số | Năm trước năm báo cáo | Năm báo cáo | |||||||||||||
| Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | |||||
| A | B | C | D | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | .9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | |
| 219 | 2.17. Diện tích cây lâu năm bị xâm nhập mặn với ranh 4 g/l | Ha | 190 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||||
| 220 | II. Chăn nuôi | x | x | X | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||
| 221 | 1. Cúm gia cầm | Số xã có dịch | Xã | 191 | ||||||||||||||
| 222 | Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy (gia cầm) | Con | 192 | |||||||||||||||
| 223 | 2. Tả lợn châu Phi | Số xã có dịch | Xã | 193 | ||||||||||||||
| 224 | Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy (lợn) | Con | 194 | |||||||||||||||
| 225 | 3. Lở mồm long móng | Số xã có dịch | Xã | 195 | ||||||||||||||
| 226 | Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy (trâu, bò, dê, lon) | Con | 196 | |||||||||||||||
| 227 | 4. Viêm da nổi cục | Số xã có dịch | Xã | 197 | ||||||||||||||
| 228 | Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy (trâu, bò) | Con | 198 | |||||||||||||||
| 229 | 5. Bệnh ... | Số xã có dịch | Xã | 199 | ||||||||||||||
| 230 | Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy | Con | 200 | |||||||||||||||
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mã số | Năm trước năm báo cáo | Năm báo cáo | |||||||||||||
| Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | |||||
| A | B | C | D | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | |
| 231 | 6. Số lượng vật nuôi được quản lý trên hệ thống đăng ký cơ sở chăn nuôi của Bộ* | Trâu | Con | 201 | x | x | X | x | x | x | ||||||||
| 232 | Bò | Con | 202 | x | x | x | x | x | x | |||||||||
| 233 | Trong đó: Bò sữa | Con | 203 | x | x | x | x | x | x | |||||||||
| 234 | Lợn | Con | 204 | x | x | x | x | x | x | |||||||||
| 235 | Gia cầm (gà, vịt, ngan) | Nghìn con | 205 | x | x | x | x | x | x | |||||||||
| 236 | Vật nuôi khác: …… (Đặc thù của Tỉnh) | 206 | x | x | x | x | x | x | ||||||||||
| 237 | III. Lâm nghiệp | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||
| 238 | 1. Diện tích rừng bị thiệt hại | Ha | 207 | |||||||||||||||
| 239 | Trong đó: Diện tích rừng bị cháy | Ha | 208 | |||||||||||||||
| 240 | IV. Thủy sản | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||
| 241 | 1. Diện tích thủy sản mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở lên) | Ha | 209 | |||||||||||||||
| 242 | 2. Số lồng, bè thủy sản mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở lên) | Ha | 210 | |||||||||||||||
| Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mã số | Năm trước năm báo cáo | Năm báo cáo | ||||||||||||||
| STT | ||||||||||||||||||
| Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | |||||
| B | C | D | 1 | 2 | .3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | ||
| 243 | 3. Cá tra thâm canh, bán thâm canh | Diện tích thả nuôi | Ha | 211 | ||||||||||||||
| 244 | Diện tích thu hoạch | Ha | 212 | |||||||||||||||
| 245 | Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở lên) | Ha | 213 | |||||||||||||||
| 246 | Trong đó: | |||||||||||||||||
| 247 | Do thiên tai | Ha | 214 | |||||||||||||||
| 248 | Do dịch bệnh | Ha | 215 | |||||||||||||||
| 249 | Diện tích bị thiệt hại dưới 70% | Ha | 216 | |||||||||||||||
| 250. | Trong đó: | - | ||||||||||||||||
| 251 | Do thiên tai | Ha | 217 | |||||||||||||||
| 252 | Do dịch bệnh | Ha | 218 | |||||||||||||||
| 253 | 4. Tôm sú thâm canh, bán thâm canh | Diện tích thả nuôi | Ha | 219 | ||||||||||||||
| 254 | Diện tích mất trăng (bị thiệt hại từ 70% trở lên) | Ha | 220 | |||||||||||||||
| 255 | Trong đó: | |||||||||||||||||
| 256 | Do thiên tai | Ha | 221 | |||||||||||||||
| 257 | Do dịch bệnh | Ha | 222 | |||||||||||||||
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mã số | Năm trước năm báo cáo | Năm báo cáo | |||||||||||||
| Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | |||||
| B | C | D | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | ||
| 258 | Diện tích bị thiệt hại dưới 70%. | Ha | 223 | |||||||||||||||
| Trong đó: | ||||||||||||||||||
| Do thiên tai | Ha | 224 | ||||||||||||||||
| 261 | Do dịch bệnh | Ha | 225 | |||||||||||||||
| 262 | 5. Tôm thẻ chân trắng siêu thâm canh, thâm canh, bán thâm canh | Diện tích thả nuôi | Ha | 226 | ||||||||||||||
| 263 | Chiara: | |||||||||||||||||
| 264 | Siêu thâm canh | Ha | 227 | |||||||||||||||
| 265 | Thâm canh, bán thâm canh | Ha | 228 | |||||||||||||||
| 266 | Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở lên) | Ha | 229 | |||||||||||||||
| 267 | Chiara: | |||||||||||||||||
| 268 | Siêu thâm canh | Ha | 230 | |||||||||||||||
| 269 | Thâm canh, bán thâm canh | Ha | 231 | |||||||||||||||
| 270 | Diện tích bị thiệt hại dưới 70% | Ha | 232 | |||||||||||||||
| 271 | Chiara: | |||||||||||||||||
| 272 | Siêu thâm canh | Ha | 233 | |||||||||||||||
| 273 | Thâm canh, bán thâm canh | Ha | 234 | |||||||||||||||
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mã số | Năm trước năm báo cáo | Năm báo cáo | |||||||||||||
| Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | |||||
| A | B | C | D | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | |
| 274 | 6. Tôm quảng canh, quảng canh cải tiến | Diện tích mặt nước nuôi | Ha | 235 | ||||||||||||||
| 275 | Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở lên) | Ha | 236 | |||||||||||||||
| 276 | Trong đó: | |||||||||||||||||
| 277 | Do thiên tai | Ha | 237 | |||||||||||||||
| 278 | Do dịch bệnh | Ha | 238 | |||||||||||||||
| 279 | Diện tích bị thiệt hại dưới 70%. | Ha | 239 | |||||||||||||||
| 280 | Trong đó: | |||||||||||||||||
| 281 | Do thiên tai | Ha | 240 | |||||||||||||||
| 282 | Do dịch bệnh | Ha | 241 | |||||||||||||||
| 283 | 7. Số lượng cá tra giống được kiểm dịch | Triệu con | 242 | |||||||||||||||
| 284 | 8. Số lượng tôm giống được kiểm dịch | Triệu con | 243 | |||||||||||||||
| 285 | Trong đó: | |||||||||||||||||
| 286 | Tôm sú giống được kiểm dịch | Triệu con | 244 | - | نعتيمان | 1970 1980 1990 2000 | الجامعة الإسلامية | 10000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000 | 100 100 100 | |||||||||
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mã số | Năm trước năm báo cáo | Năm báo cáo | ||||||||||||
| Quý I | Quý Π | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | ||||
| A | B | C | D | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 1I | 12 | 13 | 14. |
| 287 | Tôm thẻ chân trắng giống được kiểm dịch | Triệu con | 245 | ||||||||||||||
| 288 | 9. Diện tích thủy sản bị xâm nhập mặn | Ha | 246 | ||||||||||||||
| 289 | 10. Số lượng tàu thuyền được đăng ký, đăng kiểm | Chiếc | 247 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | ||||
| 290 | 11. Số lượng tàu thuyền được gắn thiết bị hành trình | Chiếc | 248 | ||||||||||||||
| 291 | 12. Số lượng tàu thuyền vi phạm IUU | Chiếc | 249 | ||||||||||||||
Lưu ý:
Người lập biểu (Ký, họ tên)
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Xem thêm 16 mẫu Thống kê hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.
Mẫu Thống kê mới
Xem tất cả
Mẫu TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH ĐIỆN
Mẫu số 10/TCT - Nghị định 13/2026/NĐ-CP
Mẫu SẢN LƯỢNG SẢN XUẤT THAN Quý...năm... (Ước tính, sơ bộ, chính thức)
Mẫu số 09/TCT - Nghị định 13/2026/NĐ-CP
Mẫu TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH NGÀNH DẦU KHÍ Quý...năm... (Ước tính, sơ bộ, chính thức)
Mẫu số 08/TCT - Nghị định 13/2026/NĐ-CP
Mẫu số 07/TCT
Nghị định 13/2026/NĐ-CP
Mẫu MỘT SÓ CHỈ TIÊU VỀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH Quý...năm... (Ước tính, sơ bộ, chính thức)
Mẫu số 06/TCT - Nghị định 13/2026/NĐ-CP
Mẫu MỘT SÓ CHỈ TIÊU VỀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH Quý...năm... (Ước tính, sơ bộ, chính thức)
Mẫu số 05/TCT - Nghị định 13/2026/NĐ-CP
Mẫu MỘT SÓ CHỈ TIÊU VỀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH Quý...năm... (Ước tính, sơ bộ, chính thức)
Mẫu số 04/TCT - Nghị định 13/2026/NĐ-CP
Mẫu MỘT SÓ CHỈ TIÊU VỀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH Quý...năm... (Ước tính, sơ bộ, chính thức)
Mẫu số 03/TCT - Nghị định 13/2026/NĐ-CP
Mẫu mới cập nhật
Mẫu giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
Mẫu số 04 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa do bị mất, hỏng [16]
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu biên bản kiểm tra, xét cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [15]
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [14]
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026