Mẫu CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG Quý..., 6 tháng, 9 tháng, cả năm... (Ước tính, sơ bộ, chính thức) (Mẫu số 02/TKQG - Nghị định 13/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
Biểu số: 02/TKQG
CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
Quý..., 6 tháng, 9 tháng, cả năm...
(Ước tính, sơ bộ, chính thức)
Đơn vị báo cáo:
UBND tỉnh, thành phố: ...
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Tài chính (Cục Thống kê)
Ngày nhận báo cáo:
Quý: - Ước tính: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;
Sơ bộ: Ngày 20/9 năm báo cáo.
9 tháng; - Ước tính: Ngày 20/9 năm báo cáo;
Sơ bộ: Ngày 20/11 năm báo cáo. Cả năm: - Ước tính: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;
Sơ bộ: Ngày 15/7 năm kế tiếp sau năm báo cáo;
Chính thức: Ngày 15/7 năm thứ hai kế tiếp sau năm báo cáo.
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Chỉ tiêu | Mã số | Năm trước năm báo cáo | Năm báo cáo | ||||||||||||
| Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | ||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| TỔNG CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (I+II+III+IV+V+VI+VII) | 01 | ||||||||||||||
| I. Chi đầu tư phát triển | 02 | ||||||||||||||
| 1. Chi đầu tư cho các dự án | 03 | ||||||||||||||
| 2. Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính của trung ương và địa phương; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp theo quy định | 04 | ||||||||||||||
| 3. Chi đầu tư phát triển còn lại | |||||||||||||||
| 05 | |||||||||||||||
| Chỉ tiêu | Mã số | Năm trước năm báo cáo | Năm báo cáo | ||||||||||||
| Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III. | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | ||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| II. Chi trả nợ lãi | 06 | ||||||||||||||
| III. Chi thường xuyên | 07 | ||||||||||||||
| 1. Chi quốc phòng | 08 | ||||||||||||||
| 2. Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội | 09 | ||||||||||||||
| 3. Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo, dạy nghề | 10 | ||||||||||||||
| 4. Chi sự nghiệp y tế, dân số và kế hoạch hóa gia đình | 11 | ||||||||||||||
| 5. Chi khoa học, công nghệ | 12 | ||||||||||||||
| 6. Chi văn hóa, thông tin | 13 | ||||||||||||||
| 7. Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn | 14 | ||||||||||||||
| 8. Chi thể dục, thể thao | 15 | ||||||||||||||
| 9. Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | 16 | ||||||||||||||
| 10. Chi sự nghiệp kinh tế | 17 | ||||||||||||||
| Trong đó: | |||||||||||||||
| Chi sự nghiệp nông, lâm nghiệp, thủy sản và thủy lợi | 18 | ||||||||||||||
| 11. Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể | 19 | ||||||||||||||
| 12. Chỉ sự nghiệp đảm bảo xã hội | 20 | ||||||||||||||
| 13. Chi khác | 21 | ||||||||||||||
| IV. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 22 | ||||||||||||||
| V. Chi dự phòng ngân sách | - - Recommended | 2019 | 0 000 000 0000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000 | - | |||||||||||
| Chỉ tiêu | Mã số | Năm trước năm báo cáo | Năm báo cáo | ||||||||||||
| Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | ||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| VI. Chi viện trợ | 24 | ||||||||||||||
| VII. Các nhiệm vụ chi khác | 25 | ||||||||||||||
......, ngày..... tháng..... năm.... Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)
Người lập biêu (Ký, họ tên)
Hướng dẫn ghi biểu:
Quý I: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 15/3 năm báo cáo; Quý II: Số liệu thực hiện từ ngày 01/4 - 15/6 năm báo cáo; 6 tháng đầu năm: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 15/6 năm báo cáo;
9 tháng: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 15/9 năm báo cáo;
Quý IV: Số liệu thực hiện từ ngày 01/10 - 15/11 năm báo cáo;
Cả năm: Đối với báo cáo ước thực hiện tại thời điểm ngày 20/6 là số liệu ước cả năm (từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo). Đối với báo cáo ước thực hiện tại thời điểm ngày 20/11 là số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 15/11 năm báo cáo.
2. Số liệu sơ bộ và chính thức
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 16 mẫu Thống kê hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.