Mẫu MỘT SÓ CHỈ TIÊU VỀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH Quý...năm... (Ước tính, sơ bộ, chính thức) (Mẫu số 05/TCT - Nghị định 13/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Biêu số: 05/TCT
MỘT SÓ CHỈ TIÊU VỀ TÌNH HÌNH
SẢN XUẤT KINH DOANH
Quý...năm...
(Ước tính, sơ bộ, chính thức)
Đơn vị báo cáo:
TCT Cảng Hàng không Việt Nam
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Tài chính (Cục Thống kê)
Ngày nhận báo cáo:
Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;
Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;
Chính thức năm: Ngày 15/4 năm kế tiếp sau năm báo cáo.
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Chi tiêu | Mã số | Năm trước năm báo cáo | Năm báo cáo | ||||||||||||
| Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | |||
| A | B | c | 1 | 2 | 3 | 4 | 5. | 6 | 7 | 8 | 9 . | 10 | 11 | 12 | ! 13 | 14 |
| I | Tổng doanh thu thuần | 01 | ||||||||||||||
| II | Tổng doanh thu thuần chia theo các cảng hàng không | 02 | ||||||||||||||
| Trong đó: | ||||||||||||||||
| 1 | Cảng Hàng không quốc tế Nội Bài | 03 | ||||||||||||||
| 2 | Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng | 04 | ||||||||||||||
| 3 | Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất | 05 | ||||||||||||||
| 4 | Cảng hàng không quốc tế Phú Bài | 06 | ||||||||||||||
| 5 | Cảng hàng không Chu Lai | 07 | ||||||||||||||
| STT | Chỉ tiêu | Mã số | Năm trước năm báo cáo | Năm báo cáo | ||||||||||||
| Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | |||
| A | B | c | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| 6 | Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh | 08 | ||||||||||||||
| 7 | Cảng hàng không quốc tế Cần Thơ | 09 | ||||||||||||||
| 8 | Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc | 10 | ||||||||||||||
| 9 | Cảng hàng không Điện Biên | 11 | I | |||||||||||||
| 10 | Cảng hàng không Nà Sản | 12 | ||||||||||||||
| 11 | Cảng hàng không Cát Bi | 13 | I | |||||||||||||
| 12 | Cảng hàng không Vinh | 14 | ||||||||||||||
| 13 | Cảng hàng không Đồng Hới | 15 | ||||||||||||||
| 14 | Cảng hàng không Phù Cát | 16 | ||||||||||||||
| 15 | Cảng hàng không Tuy Hòa | 17 | ||||||||||||||
| 16 | Cảng hàng không Pleiku | 18 | ||||||||||||||
| 17 | Cảng hàng không Liên Khương | 19 | ||||||||||||||
| 18 | Cảng hàng không Buôn Ma Thuột | 20 | ||||||||||||||
| 19 | Cảng hàng không Côn Đảo | 21 | ||||||||||||||
| 20 | Cảng hàng không Rạch Giá | 22 | ||||||||||||||
| STT | Chỉ tiêu | Mã số | Năm trước năm báo cáo | Năm báo cáo | ||||||||||||
| Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | Quý I | Quý II | 6 tháng | Quý III | 9 tháng | Quý IV | Cả năm | |||
| A | B | c | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8. | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| 21 | Cảng hàng không Cà Mau | 23 | ||||||||||||||
| 22 | Cảng hàng không Thọ Xuân | 24 | ||||||||||||||
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Xem thêm 16 mẫu Thống kê hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.
Mẫu Thống kê mới
Xem tất cả
Mẫu TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH ĐIỆN
Mẫu số 10/TCT - Nghị định 13/2026/NĐ-CP
Mẫu SẢN LƯỢNG SẢN XUẤT THAN Quý...năm... (Ước tính, sơ bộ, chính thức)
Mẫu số 09/TCT - Nghị định 13/2026/NĐ-CP
Mẫu TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH NGÀNH DẦU KHÍ Quý...năm... (Ước tính, sơ bộ, chính thức)
Mẫu số 08/TCT - Nghị định 13/2026/NĐ-CP
Mẫu số 07/TCT
Nghị định 13/2026/NĐ-CP
Mẫu MỘT SÓ CHỈ TIÊU VỀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH Quý...năm... (Ước tính, sơ bộ, chính thức)
Mẫu số 06/TCT - Nghị định 13/2026/NĐ-CP
Mẫu MỘT SÓ CHỈ TIÊU VỀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH Quý...năm... (Ước tính, sơ bộ, chính thức)
Mẫu số 04/TCT - Nghị định 13/2026/NĐ-CP
Mẫu MỘT SÓ CHỈ TIÊU VỀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH Quý...năm... (Ước tính, sơ bộ, chính thức)
Mẫu số 03/TCT - Nghị định 13/2026/NĐ-CP
Mẫu DOANH THU LĨNH VỰC THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG PHÂN THEO TỈNH/THÀNH PHỐ Quý...năm... (Ước tính, sơ bộ, chính thức)
Mẫu số 02/TCT - Nghị định 13/2026/NĐ-CP
Mẫu mới cập nhật
Mẫu biên bản kiểm phiếu đánh giá công trình đề nghị xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 07 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu biên bản họp Hội đồng xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 05b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 05a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 04b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 04a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu văn bản xác nhận ứng dụng công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu báo cáo tóm tắt công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026