vanban.org

Mẫu THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN Quý..., 6 tháng, 9 tháng, cả năm... (Ước tính, sơ bộ, chính thức) (Mẫu số 01/TKQG - Nghị định 13/2026/NĐ-CP của Chính phủ)

Căn cứ: Nghị định 13/2026/NĐ-CP Chính phủ Ban hành 13/01/2026 Cập nhật 02/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Biểu số: 01/TKQG

THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
TRÊN ĐỊA BÀN
Quý..., 6 tháng, 9 tháng, cả năm...
(Ước tính, sơ bộ, chính thức)

Đơn vị báo cáo: UBND tỉnh, thành phố: ... Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

Ngày nhận báo cáo:

Ước tính: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;

Sơ bộ: Tương ứng ngày 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo, 20/3 năm kế tiếp sau năm báo cáo. 6 tháng: - Ước tính: Ngày 20/6 năm báo cáo;

Sơ bộ: Ngày 20/9 năm báo cáo.

Sơ bộ: Ngày 20/11 năm báo cáo.

Cả năm: - Ước tính: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;

Sơ bộ: Ngày 15/7 năm kế tiếp sau năm báo cáo;

Chính thức: Ngày 15/7 năm thứ hai kế tiếp sau năm báo cáo.

Chỉ tiêuMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
ABi234567891011121314
TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (NSNN) TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+III+IV)01
I. Thu nội địa02
1. Thu từ doanh nghiệp nhà nước (Trung ương và địa phương)03
Trong đó:
Thuế giá trị gia tăng hàng hóa và dịch vụ04
Chỉ tiêuMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
AB1234567891011121314
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa và dịch vụ05
Thuế thu nhập doanh nghiệp06
Thuế tài nguyên07
2. Thu từ doanh nghiệp đầu tư nước ngoài08
Trong đó:
Thuế giá trị gia tăng hàng hóa và dịch vụ09
Thuê tiêu thụ đặc biệt hàng hóa và dịch vụ10
Thuế thu nhập doanh nghiệp11
Thuế tài nguyên12
3. Thu từ khu vực công, thương nghiệp ngoài quốc doanh13
Trong đó:
Thuế giá trị gia tăng hàng hóa và dịch vụ14
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa và dịch vụ15
Thuế thu nhập doanh nghiệp16
Thuế tài nguyên17
4. Thuế thu nhập cá nhân18
5. Thuế bảo vệ môi trường19
Chỉ tiêuMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
AB1234567891011121314
6. Thu phí, lệ phí20
Trong đó: Lệ phí trước bạ21
7. Các khoản thu về nhà, đất22
Thuế sử dụng đất nông nghiệp23
Thuê sử dụng đất phi nông nghiệp24
Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước25
Thu tiền sử dụng đất26
Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước27
8. Thu xổ số kiến thiết (bao gồm cả xổ số điện toán)28
Trong đó:
Thuế giá trị gia tăng29
Thuế tiêu thụ đặc biệt30
9. Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, tiền sử dụng khu vực biển31
10. Thu khác ngân sách32
11. Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác33
12. Thu hồi vốn, thu hồi cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của ngân sách nhà nước34
Chỉ tiêuMã sốNăm trước năm báo cáoNăm báo cáo
Quý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả nămQuý IQuý II6 thángQuý III9 thángQuý IVCả năm
AB1234567891011121314
II. Thu về dầu thô35
Trong đó: Thuế tài nguyên36
III. Thu cân đối hoạt động xuất nhập khẩu37
1. Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu38
Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu39
Thuế xuất khẩu40
Thuế nhập khẩu41
Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu42
Thuê bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu43
Thu khác44
2. Hoàn thuế giá trị gia tăng45
IV. Thư viện trợ46

Người lập biểu (Ký, họ tên) 9 tháng: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 15/9 năm báo cáo;

Hướng dẫn ghi biểu:

1. Số liệu ước tính

2. Số liệu sơ bộ và chính thức

Quý I: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 31/3 năm báo cáo; Quý II: Số liệu thực hiện từ ngày 01/4 - 30/6 năm báo cáo; 6 tháng đầu năm: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 30/6 năm báo cáo; Quý III: Số liệu thực hiện từ ngày 01/7 - 30/9 năm báo cáo; 9 tháng: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 30/9 năm báo cáo; Quý IV: Số liệu thực hiện từ ngày 01/10 - 31/12 năm báo cáo; Cả năm: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Xem thêm 16 mẫu Thống kê hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026