vanban.org

Điều 29. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh — Quyết định 32/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Yên Bái Ban hành 31/12/2024 Hiệu lực 01/01/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 32/2024/QĐ-UBND › Chương III › Mục 4 › Điều 29
Đọc toàn văn

Điều 29. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh

1. Dụng cụ

Bảng 46

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/tỉnh)
1 Bàn làm việc Cái 60 140,00
2 Ghế văn phòng Cái 60 140,00
3 Giá để tài liệu Cái 60 140,00
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 35,00
5 Lưu điện Cái 60 140,00
6 Máy hút ẩm 2 kW Cái 60 7,00
7 Máy hút bụi 1,5 kW Cái 60 7,00
8 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 35,00
9 Đèn neon 0,04kW Bộ 30 140,00
10 Máy tính bấm số Cái 60 5,70
11 Hòm đựng tài liệu Cái 60 5,00
12 Cặp đựng tài liệu Cái 24 5,00
13 Ống đựng bản đồ Cái 12 2,50
14 Thước nhựa 120 cm Cái 24 4,00
15 Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T) Cái 36 63,00
16 Điện năng kW   280,00

2. Thiết bị

Bảng 47

STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức (Ca/tỉnh)
1 Máy vi tính Cái 0,40 140,00
2 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 35,00
3 Máy chiếu Cái 0,50 2,50
4 Máy tính xách tay Cái 0,50 2,50
5 Máy in Plotter Cái 0,40 1,00
6 Điện năng kW   1.087,20

3. Vật liệu

Bảng 48

STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (Tính cho 1 tỉnh)
1 Băng dính to Cuộn 0,30
2 Mực in Plotter Hộp 0,05
3 Sổ ghi chép Quyển 0,50
4 Cặp 3 dây Chiếc 0,50
5 Giấy in A0 Tờ 5,00

Ghi chú: Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu trên tính cho tỉnh Yên Bái với 09 đơn vị hành chính cấp huyện tỷ lệ 1/100.000 với diện tích bằng 689.268,00 ha.