Điều 29. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh
1. Dụng cụ
Bảng 46
| STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (Ca/tỉnh) |
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 140,00 |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 60 | 140,00 |
| 3 | Giá để tài liệu | Cái | 60 | 140,00 |
| 4 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 60 | 35,00 |
| 5 | Lưu điện | Cái | 60 | 140,00 |
| 6 | Máy hút ẩm 2 kW | Cái | 60 | 7,00 |
| 7 | Máy hút bụi 1,5 kW | Cái | 60 | 7,00 |
| 8 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 35,00 |
| 9 | Đèn neon 0,04kW | Bộ | 30 | 140,00 |
| 10 | Máy tính bấm số | Cái | 60 | 5,70 |
| 11 | Hòm đựng tài liệu | Cái | 60 | 5,00 |
| 12 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 24 | 5,00 |
| 13 | Ống đựng bản đồ | Cái | 12 | 2,50 |
| 14 | Thước nhựa 120 cm | Cái | 24 | 4,00 |
| 15 | Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T) | Cái | 36 | 63,00 |
| 16 | Điện năng | kW | 280,00 |
2. Thiết bị
Bảng 47
| STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kW/h) | Định mức (Ca/tỉnh) |
| 1 | Máy vi tính | Cái | 0,40 | 140,00 |
| 2 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 35,00 |
| 3 | Máy chiếu | Cái | 0,50 | 2,50 |
| 4 | Máy tính xách tay | Cái | 0,50 | 2,50 |
| 5 | Máy in Plotter | Cái | 0,40 | 1,00 |
| 6 | Điện năng | kW | 1.087,20 |
3. Vật liệu
Bảng 48
| STT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức (Tính cho 1 tỉnh) |
| 1 | Băng dính to | Cuộn | 0,30 |
| 2 | Mực in Plotter | Hộp | 0,05 |
| 3 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,50 |
| 4 | Cặp 3 dây | Chiếc | 0,50 |
| 5 | Giấy in A0 | Tờ | 5,00 |
Ghi chú: Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu trên tính cho tỉnh Yên Bái với 09 đơn vị hành chính cấp huyện tỷ lệ 1/100.000 với diện tích bằng 689.268,00 ha.