vanban.org

Điều 21. Thống kê đất đai cấp tỉnh — Quyết định 32/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Yên Bái Ban hành 31/12/2024 Hiệu lực 01/01/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 32/2024/QĐ-UBND › Chương III › Mục 1 › Điều 21
Đọc toàn văn

Điều 21. Thống kê đất đai cấp tỉnh

1. Dụng cụ

Bảng 19

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/tỉnh)
1 Bàn làm việc Cái 60 67,00
2 Ghế văn phòng Cái 60 67,00
3 Tủ để tài liệu Cái 60 67,00
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 16,75
5 Lưu điện Cái 60 55,00
6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 3,35
7 Máy hút bụi 1,5kW Cái 60 3,35
8 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 16,75
9 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 16,75
10 Đèn neon 0,04 kW Bộ 30 67,00
11 Máy tính bấm số Cái 60 9,30
12 Đồng hồ treo tường Cái 36 16,75
13 Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (1T) Cái 36 16,75
14 Điện năng kW   151,60

2. Thiết bị

Bảng 20

STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kw/h) Định mức (Ca/tỉnh)
1 Máy in khổ A4 Cái 0,50 2,00
2 Máy in khổ A3 Cái 0,50 2,00
3 Máy vi tính để bàn Cái 0,40 55,00
4 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 16,75
5 Máy photocopy A3 Cái 1,50 2,00
6 Điện năng kW   510,80

3. Vật liệu

Bảng 21

STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (Tính cho 1 tỉnh)
1 Mực in A4 Laser Hộp 0,50
2 Mực in A3 Laser Hộp 0,50
3 Mực photocopy Hộp 0,80
4 Sổ ghi chép Quyển 6,00
5 Cặp 3 dây Chiếc 18,00
6 Giấy A4 Ram 5,00
7 Giấy A3 Ram 0,20

Ghi chú:

(1) Phân bổ dụng cụ, thiết bị và vật liệu theo nội dung công việc chỉ tính cho công việc có đơn vị tính là “Bộ/tỉnh”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “Thửa/tỉnh”.

(2) Định mức dụng cụ, thiết bị và vật liệu trên tính cho tỉnh Yên Bái với 09 huyện.