Điều 28. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện
1. Dụng cụ
Bảng 43
| STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn | Định mức (Ca/huyện) | ||
| 1/5000 | 1/10000 | 1/25000 | ||||
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 99,00 | 118,00 | 139,00 |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 60 | 99,00 | 118,00 | 139,00 |
| 3 | Giá để tài liệu | Cái | 60 | 99,00 | 118,00 | 139,00 |
| 4 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 60 | 99,00 | 118,00 | 139,00 |
| 5 | Lưu điện | Cái | 60 | 99,00 | 118,00 | 139,00 |
| 6 | Máy hút ẩm 2 kW | Cái | 60 | 4,95 | 5,90 | 6,95 |
| 7 | Máy hút bụi 1,5 kW | Cái | 60 | 4,95 | 5,90 | 6,95 |
| 8 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 24,75 | 29,50 | 34,75 |
| 9 | Đèn neon 0,04kW | Bộ | 30 | 99,00 | 118,00 | 139,00 |
| 10 | Máy tính bấm số | Cái | 60 | 2,97 | 3,54 | 4,17 |
| 11 | Hòm đựng tài liệu | Cái | 60 | 4,00 | 4,00 | 4,00 |
| 12 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 24 | 4,00 | 4,00 | 4,00 |
| 13 | Ống đựng bản đồ | Cái | 12 | 4,00 | 4,00 | 4,00 |
| 14 | Thước nhựa 120 cm | Cái | 24 | 2,40 | 3,20 | 4,00 |
| 15 | Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu | Cái | 36 | 44,55 | 53,10 | 62,55 |
| 16 | Điện năng | kW | 95,9 | 115,08 | 138,09 | |
2. Thiết bị
Bảng 44
| STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kW/h) | Định mức (Ca/huyện) | ||
| 1/5000 | 1/10000 | 1/25000 | ||||
| 1 | Máy vi tính | Cái | 0,4 | 99,00 | 118,00 | 139,00 |
| 2 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,2 | 24,75 | 29,50 | 34,75 |
| 3 | Máy chiếu | Cái | 0,5 | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
| 4 | Máy tính xách tay | Cái | 0,5 | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
| 5 | Máy in Plotter | Cái | 0,4 | 0,80 | 0,80 | 0,80 |
| 6 | Điện năng | kW | 770,96 | 915,36 | 1.074,96 | |
3. Vật liệu
Bảng 45
| STT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức (Tính cho 1 huyện) | ||
| 1/5000 | 1/10000 | 1/25000 | |||
| 1 | Băng dính to | Cuộn | 0,30 | 0,30 | 0,30 |
| 2 | Mực in Plotter | Hộp | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 3 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 4 | Cặp 3 dây | Chiếc | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 5 | Giấy in A0 | Tờ | 5,00 | 5,00 | 5,00 |
Ghi chú: Định mức dụng cụ, thiết bị trên tính cho huyện trung bình có 15 đơn vị hành chính cấp xã (lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở tỷ lệ 1/5000 với quy mô diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 2.000 ha; tỷ lệ 1/10000 với quy mô diện tích bằng 7.000 ha; tỷ lệ 1/25000 với quy mô diện tích bằng 20.000 ha); khi tính mức cho từng huyện cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ “Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện” của Mục Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện, được điều chỉnh hệ số hệ số tỷ lệ bản đồ cấp huyện (Ktih) quy định tại Bảng a Phụ lục số II kèm theo định mức này và hệ số số lượng đơn vị cấp xã trực thuộc huyện (Ksx) quy định tại Bảng b Phụ lục số II kèm theo định mức này.