vanban.org

Điều 28. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện — Quyết định 32/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Yên Bái Ban hành 31/12/2024 Hiệu lực 01/01/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 32/2024/QĐ-UBND › Chương III › Mục 4 › Điều 28
Đọc toàn văn

Điều 28. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện

1. Dụng cụ

Bảng 43

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn Định mức (Ca/huyện)
1/5000 1/10000 1/25000
1 Bàn làm việc Cái 60 99,00 118,00 139,00
2 Ghế văn phòng Cái 60 99,00 118,00 139,00
3 Giá để tài liệu Cái 60 99,00 118,00 139,00
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 99,00 118,00 139,00
5 Lưu điện Cái 60 99,00 118,00 139,00
6 Máy hút ẩm 2 kW Cái 60 4,95 5,90 6,95
7 Máy hút bụi 1,5 kW Cái 60 4,95 5,90 6,95
8 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 24,75 29,50 34,75
9 Đèn neon 0,04kW Bộ 30 99,00 118,00 139,00
10 Máy tính bấm số Cái 60 2,97 3,54 4,17
11 Hòm đựng tài liệu Cái 60 4,00 4,00 4,00
12 Cặp đựng tài liệu Cái 24 4,00 4,00 4,00
13 Ống đựng bản đồ Cái 12 4,00 4,00 4,00
14 Thước nhựa 120 cm Cái 24 2,40 3,20 4,00
15 Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu Cái 36 44,55 53,10 62,55
16 Điện năng kW   95,9 115,08 138,09

2. Thiết bị

Bảng 44

STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức (Ca/huyện)
1/5000 1/10000 1/25000
1 Máy vi tính Cái 0,4 99,00 118,00 139,00
2 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,2 24,75 29,50 34,75
3 Máy chiếu Cái 0,5 2,00 2,00 2,00
4 Máy tính xách tay Cái 0,5 2,00 2,00 2,00
5 Máy in Plotter Cái 0,4 0,80 0,80 0,80
6 Điện năng kW   770,96 915,36 1.074,96

3. Vật liệu

Bảng 45

STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (Tính cho 1 huyện)
1/5000 1/10000 1/25000
1 Băng dính to Cuộn 0,30 0,30 0,30
2 Mực in Plotter Hộp 0,05 0,05 0,05
3 Sổ ghi chép Quyển 0,50 0,50 0,50
4 Cặp 3 dây Chiếc 0,50 0,50 0,50
5 Giấy in A0 Tờ 5,00 5,00 5,00

Ghi chú: Định mức dụng cụ, thiết bị trên tính cho huyện trung bình có 15 đơn vị hành chính cấp xã (lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở tỷ lệ 1/5000 với quy mô diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 2.000 ha; tỷ lệ 1/10000 với quy mô diện tích bằng 7.000 ha; tỷ lệ 1/25000 với quy mô diện tích bằng 20.000 ha); khi tính mức cho từng huyện cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ “Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện” của Mục Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện, được điều chỉnh hệ số hệ số tỷ lệ bản đồ cấp huyện (Ktih) quy định tại Bảng a Phụ lục số II kèm theo định mức này và hệ số số lượng đơn vị cấp xã trực thuộc huyện (Ksx) quy định tại Bảng b Phụ lục số II kèm theo định mức này.