Điều 23. Kiểm kê đất đai cấp huyện
1. Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai cấp huyện
a) Dụng cụ
Bảng 26
| STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (Ca/huyện) |
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 171,00 |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 60 | 171,00 |
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 60 | 171,00 |
| 4 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 60 | 40,75 |
| 5 | Lưu điện | Cái | 60 | 163,00 |
| 6 | Máy hút ẩm 2kW | Cái | 60 | 8,55 |
| 7 | Máy hút bụi 1,5kW | Cái | 60 | 8,55 |
| 8 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 40,75 |
| 9 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 30 | 171,00 |
| 10 | Máy tính bấm số | Cái | 60 | 13,40 |
| 11 | Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (1T) | Cái | 36 | 85,50 |
| 12 | Điện năng | kW | 339,76 |
b) Thiết bị
Bảng 27
| STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kw/h) | Định mức (Ca/huyện) |
| 1 | Máy in khổ A3 | Cái | 0,50 | 4,00 |
| 2 | Máy in khổ A4 | Cái | 0,50 | 4,00 |
| 3 | Máy vi tính để bàn | Cái | 0,40 | 171,00 |
| 4 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 42,75 |
| 5 | Máy photocopy A3 | Cái | 1,50 | 4,00 |
| 6 | Điện năng | kW | 1.363,60 |
c) Vật liệu
Bảng 28
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức (Ca/huyện) |
| 1 | Mực in A3 Laser | Hộp | 0,20 |
| 2 | Mực in A4 Laser | Hộp | 0,20 |
| 3 | Mực photocopy | Hộp | 0,30 |
| 4 | Sổ ghi chép | Quyển | 4,00 |
| 5 | Cặp 3 dây | Chiếc | 12,00 |
| 6 | Giấy A4 | Ram | 5,00 |
| 7 | Giấy A3 | Ram | 2,00 |
Ghi chú:
(1) Phân bổ dụng cụ, thiết bị, vật liệu theo nội dung công việc chỉ tính cho công việc có đơn vị tính là “Bộ/huyện”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “Bộ/xã” và “Thửa/huyện”.
(2) Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu trên tính cho huyện trung bình có 15 đơn vị hành chính cấp xã; khi tính mức cho từng huyện cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ của Mục Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện, thực hiện điều chỉnh theo công thức: MH = Mtbhx [1 + 0,04 x (Ksix- 15)].