Điều 24. Kiểm kê đất đai cấp tỉnh
1. Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai cấp tỉnh
a) Dụng cụ
Bảng 29
| STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (Ca/tỉnh) |
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 217,00 |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 60 | 217,00 |
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 60 | 217,00 |
| 4 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 60 | 54,25 |
| 5 | Lưu điện | Cái | 60 | 206,00 |
| 6 | Máy hút ẩm 2kW | Cái | 60 | 16,28 |
| 7 | Máy hút bụi 1,5kW | Cái | 60 | 16,28 |
| 8 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 54,25 |
| 9 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 30 | 217,00 |
| 10 | Máy tính bấm số | Cái | 60 | 18,60 |
| 11 | 0 cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T) | Cái | 36 | 55,80 |
| 12 | Điện năng | kW | 585,90 |
b) Thiết bị
Bảng 30
| STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kw/h) | Định mức (Ca/tỉnh) |
| 1 | Máy in khổ A3 | Cái | 0,50 | 2,00 |
| 2 | Máy in khổ A4 | Cái | 0,50 | 2,00 |
| 3 | Máy vi tính để bàn | Cái | 0,40 | 206,00 |
| 4 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 54,25 |
| 5 | Máy chiếu (Slide) | Cái | 0,50 | 2,00 |
| 6 | Máy photocopy A3 | Cái | 1,50 | 2,00 |
| 7 | Điện năng | kW | 1.646,00 |
c) Vật liệu
Bảng 31
| STT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức (Ca/tỉnh) |
| 1 | Mực in A3 Laser | Hộp | 0,20 |
| 2 | Mực in A4 Laser | Hộp | 0,50 |
| 3 | Mực photocopy | Hộp | 0,15 |
| 4 | Sổ ghi chép | Quyển | 2,00 |
| 5 | Cặp 3 dây | Chiếc | 5,00 |
| 6 | Giấy A4 | Ram | 1,00 |
| 7 | Giấy A3 | Ram | 0,20 |
Ghi chú:
(1) Phân bổ dụng cụ, thiết bị, vật liệu theo nội dung công việc chỉ tính cho công việc có các đơn vị tính là cho Bộ/tỉnh, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “Bộ/xã” và “Thửa/tỉnh”.
(2) Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu trên tính cho tỉnh Yên Bái với 09 đơn vị hành chính cấp huyện.