vanban.org

Điều 25. Kiểm kê đất đai các Công ty Nông lâm nghiệp — Quyết định 32/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Yên Bái Ban hành 31/12/2024 Hiệu lực 01/01/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 32/2024/QĐ-UBND › Chương III › Mục 3 › Điều 25
Đọc toàn văn

Điều 25. Kiểm kê đất đai các Công ty Nông lâm nghiệp

1. Dụng cụ

Bảng 32

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức
(Ca/xã) (Ca/huyện) (Ca/tỉnh)
1 Bàn làm việc Cái 60 41,00 29,00 47,50
2 Ghế văn phòng Cái 60 41,00 29,00 47,50
3 Tủ để tài liệu Cái 60 10,25 7,25 11,88
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 41,00 29,00 47,50
5 Lưu điện Cái 60 41,00 29,00 47,50
6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 10,25 7,25 11,88
7 Máy hút bụi 1,5kW Cái 60 10,25 7,25 11,88
8 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 20,50 14,50 23,75
9 Đèn neon 0,04 kW Bộ 30 41,00 29,00 47,50
10 Máy tính bấm số Cái 60 2,05 1,45 2,38
11 Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T) Cái 36 8,20 5,80 9,50
12 Điện năng kW   319,8 226,2 370,5

Ghi chú: Phân bổ dụng cụ cho từng nội dung công việc tại cấp xã tính theo hệ số tại Bảng 33.

Bảng 33

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Đối soát ngoài thực địa về ranh giới các khoanh đất của từng công ty nông, lâm nghiệp theo loại đất; diện tích đất đang sử dụng đúng mục đích; đất sử dụng không đúng mục đích; đang giao, giao khoán, khoán trắng; cho thuê, cho mượn; liên doanh, liên kết, hợp tác đầu tư; bị lấn, bị chiếm; đang có tranh chấp; đất chưa sử dụng 0,15
2 Chuyển vẽ, xử lý tiếp biên, đóng vùng các khoanh đất thực hiện theo quy định tại Điều 21 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất. 0,15
2 Tổng các nội dung công việc còn lại 0,7

Ghi chú:

- Mức phân bổ dụng cụ của Mục 1, 2 Bảng 33 trên đây tính cho trung bình cho xã có 150 khoanh đất cần khoanh vẽ, chuyển vẽ. Khi số khoanh đất thay đổi thì lấy tổng mức dụng cụ chia cho 150 khoanh đất và nhân với số lượng khoanh đất cụ thể của xã.

- Mức phân bổ dụng cụ cấp xã của mục 2 Bảng 33 trên đây tính cho xã có công ty nông lâm nghiệp cần kiểm kê.

2. Thiết bị

Bảng 34

STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kw/h) Định mức
(Ca/xã) (Ca/huyện) (Ca/tỉnh)
1 Máy in khổ A3 Cái 0.5 1,58 1,37 0,97
2 Máy in khổ A4 Cái 0.5 1,58 1,37 0,97
3 Máy vi tính để bàn Cái 0.4 47,50 41,00 29,00
4 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2.2 23,75 20,5 14,50
5 Máy chiếu (Slide) Cái 0.5 4,75 4,10 2,90
6 Máy photocopy A3 Cái 1.5 3,17 2,73 1,93
7 Điện năng kW   639,67 552,13 390,53

Ghi chú:

(1) Mức phân bổ thiết bị cấp xã của Bảng 34 trên đây tính cho xã có diện tích các Công ty Nông lâm nghiệp cần thực hiện kiểm kê.

(2) Phân bổ thiết bị theo nội dung công việc tại Bảng 34 chỉ tính cho công việc có đơn vị tính là “Bộ/xã; Bộ/huyện; Bộ/tỉnh”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “Khoanh/xã” do phần lớn là công tác ngoại nghiệp.

3. Vật liệu

Bảng 35

STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
(Tính cho 1 xã) (Tính cho 1 huyện) (Tính cho 1 tỉnh)
1 Mực in A3 Laser Hộp 0.28 0.13 0.10
2 Mực in A4 Laser Hộp 0.55 0.25 0.20
3 Mực photocopy Hộp 0.28 0.13 0.10
4 Sổ ghi chép Quyển 5.00 3.00 2.00
5 Cặp 3 dây Chiếc 25.00 12.00 10.00
6 Giấy A4 Ram 8.25 3.75 3.00
7 Giấy A3 Ram 2.75 1.25 1.00

Ghi chú:

(1) Mức phân bổ vật liệu cấp xã của Bảng 35 trên đây tính cho xã có diện tích đất các Công ty Nông lâm nghiệp cần thực hiện kiểm kê.

(2) Phân bổ vật liệu theo nội dung công việc tại Bảng 35 chỉ tính cho công việc có đơn vị tính là “Bộ/xã; Bộ/huyện; Bộ/tỉnh”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “khoanh/xã” do phần lớn là công tác ngoại nghiệp.

(3) Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu trên tính cho huyện trung bình có 15 đơn vị hành chính cấp xã; khi tính mức cho từng huyện cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ của Mục Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện, thực hiện điều chỉnh theo công thức: MH = Mtbhx [1 + 0,04 x (Ksix - 15)].

(4) Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu trên tính cho tỉnh Yên Bái với 09 đơn vị hành chính cấp huyện;