vanban.org

Điều 20. Thống kê đất đai cấp huyện — Quyết định 32/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Yên Bái Ban hành 31/12/2024 Hiệu lực 01/01/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 32/2024/QĐ-UBND › Chương III › Mục 1 › Điều 20
Đọc toàn văn

Điều 20. Thống kê đất đai cấp huyện

1. Dụng cụ

Bảng 16

STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/huyện)
1 Bàn làm việc Cái 60 43,00
2 Ghế văn phòng Cái 60 43,00
3 Tủ để tài liệu Cái 60 43,00
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 10,75
5 Lưu điện Cái 60 31,00
6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 4,65
7 Máy hút bụi 1,5kW Cái 60 3,10
8 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 9,30
9 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 9,30
10 Đèn neon 0,04 kW Bộ 30 43,00
11 Máy tính bấm số Cái 60 3,10
12 Đồng hồ treo tường Cái 36 43,00
13 Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (1T) Cái 36 10,50
14 Điện năng kW   145,70

2. Thiết bị

Bảng 17

STT Danh mục thiết bị  ĐVT Công suất (kw/h) Định mức (Ca/huyện)
1 Máy in khổ A4 Cái 0,50 2,60
2 Máy in khổ A3 Cái 0,50 1,30
3 Máy vi tính để bàn Cái 0,40 34,00
4 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 10,75
5 Máy photocopy A3 Cái 1,50 2,60
6 Điện năng KW   344,80

3. Vật liệu

Bảng 18

STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (Tính cho…
1 Mực in A3 Laser Hộp 0,20
2 Mực in A4 Laser Hộp 0,30
3 Mực photocopy Hộp 0,30
4 Sổ ghi chép Quyển 4,00
5 Cặp 3 dây Chiếc 12,00
6 Giấy A4 Ram 5,00
7 Giấy A3 Ram 0,20

Ghi chú:

(1) Phân bổ dụng cụ, thiết bị và vật liệu theo nội dung công việc chỉ tính cho công việc có đơn vị tính là “Bộ/huyện”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “Bộ/xã” và “Thửa/huyện”.

(2) Định mức dụng cụ, thiết bị và vật liệu trên tính cho huyện trung bình (huyện có ít hơn hoặc bằng 15 xã); khi tính mức cho từng huyện cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ của thống kê đất đai cấp huyện.