Điều 27. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
1. Dụng cụ
Bảng 40
| STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (Ca/xã) | |||
| 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 17,00 | 19,00 | 21,00 | 24,00 |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 60 | 17,00 | 19,00 | 21,00 | 24,00 |
| 3 | Giá để tài liệu | Cái | 60 | 17,00 | 19,00 | 21,00 | 24,00 |
| 4 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 60 | 4,25 | 4,75 | 5,25 | 6,00 |
| 5 | Lưu điện | Cái | 60 | 17,00 | 19,00 | 21,00 | 24,00 |
| 6 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 4,25 | 4,75 | 5,25 | 6,00 |
| 7 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 30 | 4,25 | 4,75 | 5,25 | 6,00 |
| 8 | Máy tính bấm số | Cái | 60 | 3,50 | 3,50 | 3,50 | 3,50 |
| 9 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 24 | 3,50 | 3,50 | 3,50 | 3,50 |
| 10 | USB (4GB) | Cái | 12 | 3,50 | 3,50 | 3,50 | 3,50 |
| 11 | Điện năng | kW | 6,12 | 6,84 | 7,56 | 8,64 | |
2. Thiết bị
Bảng 41
| STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kW/h) | Định mức (Ca/xã) | |||
| 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
| 1 | Máy quét (scan) A0 | Cái | 2,5 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
| 2 | Máy vi tính để bàn | Cái | 0,4 | 17,00 | 19,00 | 21,00 | 24,00 |
| 3 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,2 | 4,25 | 4,75 | 5,25 | 6,00 |
| 4 | Máy in Plotter | Cái | 0,4 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 5 | Điện năng | kW | 170,80 | 186,00 | 201,20 | 224,00 | |
3. Vật liệu
Bảng 42
| STT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức (Tính cho 1 xã) | |||
| 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | |||
| 1 | Mực in Plotter | Hộp | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 2 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,40 | 0,40 | 0,40 | 0,40 |
| 3 | Cặp 3 dây | Chiếc | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 4 | Giấy in A0 | Tờ | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 |
Ghi chú: Định mức dụng cụ, thiết bị trên tính cho xã trung bình (lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở tỷ lệ 1/1000 tương ứng với quy mô diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 100 ha; tỷ lệ 1/2000 tương ứng với quy mô diện tích bằng 300 ha; tỷ lệ 1/5000 tương ứng với quy mô diện tích bằng 1.000 ha; tỷ lệ 1/10000 tương ứng với quy mô diện tích bằng 5.000 ha); khi tính mức cụ thể cho từng xã thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ “Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất” của mục Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, được điều chỉnh hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (Ktix) quy định tại Bảng c Phụ lục số I kèm theo định mức này.